Giáo án Sinh học 9 - Tuần 27 - Năm học 2020-2021 - Lữ Mỹ Út

docx 10 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 27 - Năm học 2020-2021 - Lữ Mỹ Út", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường:THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Lữ Mỹ Út
 Tổ: Sinh - Hóa - CN Môn sinh Lớp: 9
 ÔN TẬP 
 Thời gian thực hiện: 2 tiết (tiết PPCT 52,53)
I. Mục tiêu.
 1. Kiến thức
 - Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về ứng dụng di truyền học; Sinh vật và môi 
trường; Hệ sinh thái
 - Vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
 2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân 
ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. Có thái độ học tập nghiêm túc
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: - Giáo án, SGK, nội dung các câu hỏi ôn tập.
2. Học sinh- Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp 
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Nội dung bài mới: Hệ thống hoá kiến thức
 ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 9 
Chương VI : Ứng dụng di truyền học :
- Thế nào là ưu thế lai: Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F 1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng 
nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt, năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt 
trội cả hai bố mẹ
- Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ vì chỉ có các gen trội 
có lợi được biểu hiện, sau đó tỉ lệ dị hợp giảm dần qua các thế hệ nên ưu thế cũng giảm dần.
- Trong phép lai kinh tế người ta dùng con lai F1 để làm sản phẩm không dùng làm giống.
Chương I : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG.
- Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng 
- Có 4 loại môi trường chủ yếu:
 + Môi trường nước
 + Môi trường trong đất
 + Môi trường trên cạn (mặt đất- không khí)
 + Môi trường sinh vật 
 - VD: Môi trường nước: cá. Tôm..; môi trường trong đất: giun đất..; môi trường trên cạn 
(mặt đất- không khí): chó, mèo, chim..; môi trường sinh vật: giun sán kí sinh....
- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất 
định. VD: Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến 900C, loài xương rồng 
sa mạc có giới hạn nhiệt độ 00C đến 560C. - Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của sinh vật
* Thực vật :
- Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với lá cây, cây xanh sử dụng năng lượng mặt trời khi 
quang hợp. 
- Ánh sáng không chỉ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển mà còn ảnh hưởng đến hình 
thái của cây.
* Động vật :
- Ánh sáng giúp động vật định hướng trong không gian.
- Ánh sáng ảnh hưởng rõ tới sự sinh trưởng và phát dục của động vật.
- Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật.
Chương II : HỆ SINH THÁI
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong khoảng không gian nhất 
định, ở 1 thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới. 
- VD : Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Đặc trưng của quần thể sinh vật
*Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực với cá thể cái.
- Tỉ lệ giới tính thay đổi theo lứa tuổi, sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.
- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể.
- Thành phần nhóm tuổi: 
* Mối quan hệ của các sinh vật trong hệ sinh thái.
*Sự khác nhau giữa quần thể người với các QTSV khác:
- Quần thể người giống quần thể sinh vật là: đặc điểm giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản, tử 
vong.
- Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác ở những đặc điểm như: pháp luật, hôn nhân, 
văn hoá, giáo dục, kinh tế...
- Sự khác nhau là do con người có lao động và tư duy nên có khả năng tự điều chỉnh các hoạt 
động
-Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống 
trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
 +VD: QT cá chép, QT cá mè, QT cá trắm, cùng sinh sống trong 1 hồ cá.
- Bài tập về chuỗi thức ăn.
VD: - Cỏ  Dê  Hổ  Vi khuẩn 
 - Cỏ  Thỏ  Hổ  Vi khuẩn
 - Cỏ  Dê  Cáo  Vi khuẩn
 - Cỏ  Thỏ  Cáo  Vi khuẩn
 Cỏ  Thỏ  Mèo rừng  Vi sinh vật
 Cỏ  Thỏ  Hổ  Vi sinh vật
 Cỏ  Dê  Hổ  Vi sinh vật
 Cỏ  Sâu hại  Chim ăn sâu  Vi sinh vật
 Cỏ châu chấu gà trăn vi khuẩn.
 Lúa  Chuột  Rán Vi sinh vật
 Sâu ăn lá  Bọ ngựa  Rắn Vi sinh vật
 Cây xanh  SâuBọ ngựa Vi sinh vật Rau muốngLợn  Người Vi sinh vật
 Ngô  sâu  ếch  rắn hổ mangvi sinh vật.
 Ngô sâu  chim chích  vi sinh vật.
 Ngô châu chấu ếch  rắn hổ mang  vi sinh vật.
 Ngô  châu chấu  chim chíchvi sinh vật
 Ngô  châu chấu  vi sinh vật.
 Ngô sâu  vi sinh vật.
 Ngô châu chấu ếch  vi sinh vật.
 Ngô sâu  ếch vi sinh vật.
 Lá cây  Sâu  Bọ ngựa  Rắn  VSV
 Lá cây  Sâu  Chuột  Rắn  VSV
 Lá cây  Sâu  Chuột  VSV
 Lá cây  Sâu  Chuột  Cầy  Hổ VSV
 Lá cây  Sâu  Cầy  Hổ  VSV
 Lá cây  Sâu  Cầy  Đại bàng  VSV
 Lá câySâuChuộtCầyĐại bàng  VSV
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
 TN TL TN TL TN TL TN TL
Chương 4: Ứng Lai kinh 
dụng DT học tế
 Số câu
 1c/0,5đ
 Số điểm
 - Ảnh - Môi trường 
 hưởng sống của - Môi trường 
Chương 1: Sinh của ánh sinh vật sống của sinh 
vật và môi trường sáng lên - Giới hạn vật
 đời sống sinh thái
 sinh vật
 Số câu
 1c/0,5đ 3c/1,5đ 1c/2đ
 Số điểm
 - So sánh 
 quần thể và Thiết lập 
Chương 2: Hệ 
 -QTSV quần xã; Chuỗi sơ đồ 
sinh thái
 -QXSV. quần thể thức ăn chuỗi 
 người và thức ăn
 QTSV
 Số câu
 Số điểm 2c/1đ 1c/2đ 1c/0,5đ 1c/2đ
 Tổng số câu:11
 2c/1đ 7c/6,5đ 2c/2,5đ
 Tổng số điểm:10
 4. Củng cố.GV nhận xét, đánh giá sự chuẩn bị của các nhóm, chất lượng làm bài của các nhóm.
 5. Hướng dẫn học sinh soạn bài và học bài theo đề cương ôn tập.
 - Hoàn thành các câu hỏi trong các bài học
 - Ôn lại kiến thức cơ bản về ứng dụng di truyền học; Sinh vật và môi trường; Hệ sinh thái
 - Giờ sau kiểm tra 1 tiết Trường:THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Lữ Mỹ Út
 Tổ: Sinh - Hóa - CN Môn sinh Lớp: 9
 KIỂM GIỮA KÌ II
I. Mục tiêu 
 1. Kiến thức: Thông qua bài giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến 
thức ở các chương ứng dụng di truyền học, sinh vật và môi trường, hệ sinh thái, kĩ năng và khả 
năng vận dụng của học sinh. Qua đó giáo viên rút kinh nghiệm và cải tiến phương pháp dạy học 
để học sinh nắm được kiến thức tốt hơn. 
 2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực tự học, so sánh tổng hợp, khái quát - Năng lực kiến thức sinh học
 hoá, vận dụng các kiến thức vào giải bài tập. - Năng lực thực nghiệm 
 3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân 
ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giáo dục tính tự học ở nhà cẩn thận và trung thực trong 
kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: + Ma trận đề 
 + Đề kiểm tra 
 + Đáp án và thang điểm.
2. Học sinh: học bài chu đáo
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
 1. Ổn định lớp : dặn dò các em không sử dụng tài liệu, làm bài nghiêm túc 
 2. Phát bài kiểm tra : - GV phát đề kiểm tra.
 - Theo dõi HS làm bài.
 3. Nội dung đề kiểm tra, đáp án và thang điểm 
Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .
Số báo danh: 
 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT NĂM HỌC 2020-2021
 ------ MÔN: SINH HỌC 9
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút 
 (Gồm 1 trang) (không kể thời gian giao đề)
 Đề 904
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) 
 Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (Ví dụ: 1A, 2B...)
Câu 1: Trong phép lai kinh tế người ta dùng con lai F1 để: 
 A. Làm giống.B. Làm sản phẩm. C. Xuất khẩu.D. Lai với giống khác.
Câu 2: Quần xã sinh vật là tập hợp của:
 A. Các quần thể sinh vật cùng loài. C. Các cá thể sinh vật cùng loài.
 B. Các quần thể sinh vật khác loài. D. Các cá thể sinh vật khác loài.
Câu 3: Có mấy loại môi trường chủ yếu?
A. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường không khí. B. Môi trường nước, môi trường không khí, môi trường sinh vật.
C. Môi trường không khí, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
D. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
Câu 4: Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?
 A. Thân. B. Lá. C. Cành. D. Hoa, quả. 
Câu 5: Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến 900C. Trong đó điểm 
cực thuận là 550C. Giới hạn chịu đựng của loài vi khuẩn suối nước nóng là: 
 A. Từ 00C đến 900C. B. Từ 550C đến 900C. C. Từ 00C đến 550C. D. Trên 900C.
Câu 6: Trong một môi trường có các sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà, vi khuẩn, có thể 
có mối dinh dưỡng nào theo sơ đồ dưới đây?
A. Cỏ châu chấu trăn gà vi khuẩn. B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà.
C. Cỏ châu chấu gà trăn vi khuẩn. D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà trăn.
Câu 7 : Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
C. Là giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái
D. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái
 Câu 8: Tập những sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?
A. Tập hợp các cá thể cá mè, cá chép, cá rô phi trong ao.
B. Tập hợp các cá thể cá chép trong ao, có khả năng sinh sản.
C. Tập hợp các cá thể tôm, cua, rong trong ao.
D. Tập hợp cá rô phi, tôm, cua trong ao.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm). - Quần thể sinh vật là gì? Cho Ví dụ.
 - Nêu sự khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật khác? 
Câu 2: (2,0 điểm) Môi trường là gì ? Kể tên các loại môi trường ? Cho ví dụ ?
Câu 3: (2,0 diểm) Trong một hệ sinh thái có các sinh vật sau: dê, cỏ, thỏ, cáo, hổ, vi khuẩn. 
hãy vẽ sơ đồ các chuỗi thức ăn có thể có từ các sinh vật trên. Trong đó, mỗi chuỗi thức ăn có ít 
nhất 2 sinh vật tiêu thụ. 
 ------ HẾT ------
Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .
Số báo danh: 
 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT NĂM HỌC 2020-2021
 ------ MÔN: SINH HỌC 9
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút 
 (Gồm 1 trang) (không kể thời gian giao đề)
 ĐỀ: 903
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (Ví dụ: 1A, 2B...)
Câu 1: Trong phép lai kinh tế người ta dùng con lai F1 để: 
 A. Làm giống.B. Làm sản phẩm. C. Xuất khẩu.D. Lai với giống khác.
Câu 2: Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?
 A. Thân. B. Lá. C. Cành. D. Hoa, quả. Câu 3: Có mấy loại môi trường chủ yếu?
A. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường không khí.
B. Môi trường nước, môi trường không khí, môi trường sinh vật.
C. Môi trường không khí, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
D. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
Câu 4 : Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
C. Là giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái
D. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái
Câu 5: Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến 900C. Trong đó điểm 
cực thuận là 550C. Giới hạn chịu đựng của loài vi khuẩn suối nước nóng là: 
 A. Từ 00C đến 900C. B. Từ 550C đến 900C. C. Từ 00C đến 550C. D. Trên 900C.
Câu 6: Quần xã sinh vật là tập hợp của:
 A. Các quần thể sinh vật cùng loài. C. Các cá thể sinh vật cùng loài.
 B. Các quần thể sinh vật khác loài. D. Các cá thể sinh vật khác loài.
Câu 7: Trong một môi trường có các sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà, vi khuẩn, có thể 
có mối dinh dưỡng nào theo sơ đồ dưới đây?
A. Cỏ châu chấu trăn gà vi khuẩn. B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà. 
C. Cỏ châu chấu gà trăn vi khuẩn. D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà trăn.
Câu 8: Tập những sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?
A. Tập hợp các cá thể cá mè, cá chép, cá rô phi trong ao.
B. Tập hợp các cá thể cá chép trong ao, có khả năng sinh sản.
C. Tập hợp các cá thể tôm, cua, rong trong ao.
D. Tập hợp cá rô phi, tôm, cua trong ao.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm). - Quần thể sinh vật là gì? Cho Ví dụ.
 - Nêu sự khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật khác? 
Câu 2: (2,0 điểm) Môi trường là gì ? Kể tên các loại môi trường ? Cho ví dụ ?
Câu 3: (2,0 diểm) Trong một hệ sinh thái có các sinh vật sau: dê, cỏ, thỏ, cáo, hổ, vi khuẩn. 
hãy vẽ sơ đồ các chuỗi thức ăn có thể có từ các sinh vật trên. Trong đó, mỗi chuỗi thức ăn có ít 
nhất 2 sinh vật tiêu thụ. 
 ------ HẾT ------
 Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .
 Số báo danh: 
 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT NĂM HỌC 2020-2021
 ------ MÔN: SINH HỌC 9
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút 
 (Gồm 1 trang) (không kể thời gian giao đề)
 ĐỀ: 902
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (Ví dụ: 1A, 2B...)
Câu 1: Trong phép lai kinh tế người ta dùng con lai F1 để: A. Làm giống.B. Làm sản phẩm. C. Xuất khẩu.D. Lai với giống khác.
Câu 2: Có mấy loại môi trường chủ yếu?
A. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường không khí.
B. Môi trường nước, môi trường không khí, môi trường sinh vật.
C. Môi trường không khí, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
D. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
Câu 3 : Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
C. Là giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái
D. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái
Câu 4: Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?
 A. Thân. B. Lá. C. Cành. D. Hoa, quả. 
Câu 5: Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến 900C. Trong đó điểm 
cực thuận là 550C. Giới hạn chịu đựng của loài vi khuẩn suối nước nóng là: 
 A. Từ 00C đến 900C B. Từ 550C đến 900C. C. Từ 00C đến 550C. D. Trên 900C.
Câu 6: Quần xã sinh vật là tập hợp của:
 A. Các quần thể sinh vật cùng loài. C. Các cá thể sinh vật cùng loài.
 B. Các quần thể sinh vật khác loài. D. Các cá thể sinh vật khác loài.
Câu 7: Trong một môi trường có các sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà, vi khuẩn, có thể 
có mối dinh dưỡng nào theo sơ đồ dưới đây?
A. Cỏ châu chấu trăn gà vi khuẩn. B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà.
C. Cỏ châu chấu gà trăn vi khuẩn. D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà trăn.
 Câu 8: Tập những sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?
A. Tập hợp các cá thể cá mè, cá chép, cá rô phi trong ao.
B. Tập hợp các cá thể cá chép trong ao, có khả năng sinh sản.
C. Tập hợp các cá ttôm, cua, rong trong ao.
D. Tập hợp cá rô phi, tôhể m, cua trong ao.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm). - Quần thể sinh vật là gì? Cho Ví dụ.
 - Nêu sự khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật khác? 
Câu 2: (2,0 điểm) Môi trường là gì ? Kể tên các loại môi trường ? Cho ví dụ ?
Câu 3: (2,0 diểm) Trong một hệ sinh thái có các sinh vật sau: dê, cỏ, thỏ, cáo, hổ, vi khuẩn. 
hãy vẽ sơ đồ các chuỗi thức ăn có thể có từ các sinh vật trên. Trong đó, mỗi chuỗi thức ăn có ít 
nhất 2 sinh vật tiêu thụ. 
 ------ HẾT ------
 Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .
 Số báo danh: 
 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT NĂM HỌC 2020-2021
 ------ MÔN: SINH HỌC 9
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút 
 (Gồm 1 trang) (không kể thời gian giao đề)
 ĐỀ: 901 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (Ví dụ: 1A, 2B...)
Câu 1: Trong phép lai kinh tế người ta dùng con lai F1 để: 
 A. Làm giống.B. Làm sản phẩm. C. Xuất khẩu.D. Lai với giống khác.
Câu 2 : Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
C. Là giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái
D. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái
Câu 3: Có mấy loại môi trường chủ yếu?
A. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường không khí.
B. Môi trường nước, môi trường không khí, môi trường sinh vật.
C. Môi trường không khí, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
D. Môi trường trong đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
Câu 4: Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?
 A. Thân. B. Lá. C. Cành. D. Hoa, quả. 
Câu 5: Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến 900C. Trong đó điểm 
cực thuận là 550C. Giới hạn chịu đựng của loài vi khuẩn suối nước nóng là: 
 A. Từ 00C đến 900C . B. Từ 550C đến 900C. C. Từ 00C đến 550C. D. Trên 900C.
Câu 6: Quần xã sinh vật là tập hợp của:
 A. Các quần thể sinh vật cùng loài. C. Các cá thể sinh vật cùng loài.
 B. Các quần thể sinh vật khác loài. D. Các cá thể sinh vật khác loài.
Câu 7: Trong một môi trường có các sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà, vi khuẩn, có thể 
có mối dinh dưỡng nào theo sơ đồ dưới đây?
A. Cỏ châu chấu trăn gà vi khuẩn.B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà.
C. Cỏ châu chấu gà trăn vi khuẩn. D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà trăn.
 Câu 8: Tập những sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?
A. Tập hợp các cá thể cá mè, cá chép, cá rô phi trong ao.
B. Tập hợp các cá thể cá chép trong ao, có khả năng sinh sản.
C. Tập hợp các cá thể tôm, cua, rong trong ao.
D. Tập hợp cá rô phi, tôm, cua trong ao.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm). - Quần thể sinh vật là gì? Cho Ví dụ.
 - Nêu sự khác nhau giữa quần thể người với quần thể sinh vật khác? 
Câu 2: (2,0 điểm) Môi trường là gì ? Kể tên các loại môi trường ? Cho ví dụ ?
Câu 3: (2,0 diểm) Trong một hệ sinh thái có các sinh vật sau: dê, cỏ, thỏ, cáo, hổ, vi khuẩn. 
hãy vẽ sơ đồ các chuỗi thức ăn có thể có từ các sinh vật trên. Trong đó, mỗi chuỗi thức ăn có ít 
nhất 2 sinh vật tiêu thụ. 
 ------ HẾT ------
 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI HƯỚNG DẪN CHẤM 
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT MÔN: SINH HỌC 9 
 ------ NĂM HỌC 2020-2021 
 (Gồm 1 trang)
I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
 Mã 901 Mã 902 Mã 903 Mã 904
 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 B 1 B 1 B 1 B
 2 B 2 D 2 B 2 B
 3 D 3 B 3 D 3 D
 4 B 4 B 4 B 4 B
 5 A 5 A 5 A 5 A
 6 B 6 B 6 B 6 C
 7 C 7 C 7 C 7 B
 8 B 8 B 8 B 8 B
II. Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) 
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong khoảng không gian nhất 
định, ở 1 thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới. (0,5 điểm)
 VD: Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam. (0,5 điểm)
- Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác ở những đặc điểm như: (1,0 điểm)
 + Pháp luật.
 + Hôn nhân
 + Văn hoá
 + Giáo dục
 + Kinh tế...
 (Lưu ý HS trả lời được 4 đặc điểm khác với quần thể sinh vật thì đạt điểm tối đa) 
Câu 2: ( 2,0 điểm )
 - Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng 
 (0,5 điểm)
 - Có 4 loại môi trường chủ yếu:
 + Môi trường nước (0,25 điểm)
 + Môi trường trong đất (0,25 điểm)
 + Môi trường trên cạn (mặt đất- không khí) (0,25 điểm)
 + Môi trường sinh vật (0,25 điểm)
 - VD: Môi trường nước: cá. Tôm..; môi trường trong đất: giun đất..; môi trường trên cạn 
(mặt đất- không khí): chó, mèo, chim..; môi trường sinh vật: giun sán kí sinh.... (0,5 điểm)
Câu 3: (2,0 điểm )
 - Cỏ  Dê  Hổ  Vi khuẩn (0,5 điểm)
 - Cỏ  Thỏ  Hổ  Vi khuẩn (0,5 điểm)
 - Cỏ  Dê  Cáo  Vi khuẩn (0,5 điểm)
 - Cỏ  Thỏ  Cáo  Vi khuẩn (0,5 điểm)
 (Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
 ------ HẾT -----
4. Hướng dẫn học sinh soạn bài mới: 
- Về kiểm tra lại bài làm qua SGK+vở ghi.
- Đọc và xem trước bài thực hành 54 “Tác động của con người đối với môi trường”.
IV. Rút kinh nghiệm: .....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 THỐNG KÊ ĐIỂM
 So với lần KT trước (từ 5 trở lên)
Lớp 0 - < 3 3- < 5 5 - < 7 7 - < 9 9 – 10
 Tăng % Giảm %
9A1
9A2
9A3
9A6
 Kí duyệt : Tuần 27

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_27_nam_hoc_2020_2021_lu_my_ut.docx