Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN ÔN TẬP GIỮA KÌ Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức chương: Ứng dụng di truyền học, sinh vật và môi trường, hệ sinh thái. 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực học kiến thức tổng hợp về ứng dụng di truyền học, sinh vật và môi trường, hệ sinh thái. 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác ôn bài II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: Ma trận đề kiểm tra 2. Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về ứng dụng di truyền học, sinh vật và môi trường, hệ sinh thái. III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV hỏi: Từ đầu HKII đến - HS vận dụng kiến thức đã Ôn tập giữa kì giờ chúng ta đã học những học trả lời chương nào? - Từ đó GV đặt vấn đề: Để - Học sinh lắng nghe định hệ thống lại kiến thức đã hướng nội dung học tập học và chuẩn bị kiểm tra giữa kì ta đi vào tiết ôn tập. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Ôn tập chương ứng dụng di truyền học Mục tiêu: HS nắm được kiến thức về ứng dụng di truyền học Giao nhiệm vụ học tập: Thực hiện nhiệm vụ: - Định nghĩa được hiện Thảo luận nhóm 5 phút trả lời Các nhóm thảo luận tượng ưu thế lai, nêu các câu hỏi sau: nhóm thực hiện yêu cầu được nguyên nhân thoái Sinh học 9 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN - Nêu định nghĩa hiện tượng ưu - Nhớ lại kiến thức trả lời. hoá giống và ưu thế lai, thế lai, nguyên nhân thoái hoá nêu được phương pháp giống và ưu thế lai, nêu phương tạo ưu thế lai được ứng pháp tạo ưu thế lai được ứng dụng trong sản xuất. dụng trong sản xuất. - Giải thích được vì sao - Giải thích vì sao không dùng - Vận dụng kiến thức trả không dùng cơ thể lai lời. cơ thể lai F1 để nhân giống, F1 để nhân giống, nguyên nhân của hiện tượng nguyên nhân của hiện thoái hoá giống, vì sao ưu thế lai tượng thoái hoá giống, biểu hiện rõ nhất ở F1. vì sao ưu thế lai biểu Báo cáo, thảo luận: - Yêu cầu đại diện nhóm trình hiện rõ nhất ở F1. bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình Kết luận, nhận định: bày, nhóm khác nhận xét, Giáo viên nhận xét kết quả trả bổ sung. lời của các nhóm, rút ra kết luận - HS lắng nghe Kiến thức 2: Ôn tập chương sinh vật và môi trường Mục tiêu: HS nắm được kiến thức về sinh vật và môi trường Giao nhiệm vụ học tập: Thực hiện nhiệm vụ: Thảo luận nhóm 5 phút trả lời Các nhóm thảo luận các câu hỏi sau: nhóm thực hiện yêu cầu - Nêu khái niệm môi trường, - Nhớ lại kiến thức trả lời. - Nêu được các khái giới hạn sinh thái? niệm môi trường, giới - Nêu được ảnh hưởng của một - Nhớ lại kiến thức trả lời. hạn sinh thái; Nêu được số nhân tố sinh thái lên đời sống ảnh hưởng của một số sinh vật? nhân tố sinh thái lên đời - Giải thích hiện tượng về đặc - Vận dụng kiến thức trả sống sinh vật. điểm sinh lí của sinh vật; Ảnh lời. - Giải thích một số hiện hưởng lẫn nhau giữa các sinh tượng về đặc điểm sinh vật trong môi trường? lí của sinh vật; Ảnh - Yêu cầu đại diện nhóm trình Báo cáo, thảo luận: hưởng lẫn nhau giữa bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình các sinh vật trong môi Kết luận, nhận định: bày, nhóm khác nhận xét, trường. Giáo viên nhận xét kết quả trả bổ sung. lời của các nhóm, rút ra kết luận - HS lắng nghe Kiến thức 3: Ôn tập chương hệ sinh thái Mục tiêu: HS nắm được kiến thức về hệ sinh thái Giao nhiệm vụ học tập: Thực hiện nhiệm vụ: Thảo luận nhóm 5 phút trả lời Các nhóm thảo luận Sinh học 9 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN các câu hỏi sau: nhóm thực hiện yêu cầu - Nêu định nghĩa quần thể, một - Nhớ lại kiến thức trả lời. - Nêu được định nghĩa số đặc trưng của quần thể ? quần thể, một số đặc - Trình bày khái niệm quần xã, - Nhớ lại kiến thức trả lời. trưng của quần thể. phân biệt quần xã với quần thể? - Trình bày được khái - Thiết lập được chuỗi thức ăn - Vận dụng kiến thức trả niệm quần xã, phân biệt và lưới thức ăn? lời. quần xã với quần thể. - Yêu cầu đại diện nhóm trình Báo cáo, thảo luận: - Thiết lập được chuỗi bày kết quả thảo luận. - Đại diện nhóm trình thức ăn và lưới thức ăn. Kết luận, nhận định: bày, nhóm khác nhận xét, Giáo viên nhận xét kết quả trả bổ sung. lời của các nhóm, rút ra kết luận - HS lắng nghe HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức bài ôn tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: 1. Hệ sinh thái bao gồm các Đáp án: A Câu 1: A thành phần là: Câu 2: C A. Thành phần không sống Câu 3: C và sinh vật. Câu 4: B B. Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất. C. Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải. D. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ. 2. Để tạo ưu thế lai ở vật Đáp án: C nuôi ta dùng phương pháp nào? A. Lai khác dòng B. Lai khác thứ. C. Lai kinh tế. D. Lai khác dòng, khác thứ. 3. Những đặc điểm nào đều Đáp án: C có ở quần thể người và các Sinh học 9 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN quần thể sinh vật khác? A. Văn hóa, giáo dục, mật độ, sinh sản và tử vong B. Hôn nhân, giới tính, mật độ. C. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản và tử vong. D. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa 4. Đặc điểm giống nhau Đáp án: B giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là: A. Gồm các sinh vật trong cùng một loài. B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật. C. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật. D. Gồm các sinh vật khác loài. KIỂM TRA GIỮA KÌ Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng môn sinh học 9 sau khi học xong các chương: Ứng dụng di truyền học, Sinh vật và môi trường, Hệ sinh thái. - Ứng dụng di truyền học: + Định nghĩa được hiện tượng ưu thế lai, nêu được nguyên nhân thoái hoá giống và ưu thế lai, nêu được phương pháp tạo ưu thế lai được ứng dụng trong sản xuất. + Giải thích được vì sao không dùng cơ thể lai F 1 để nhân giống, nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống, vì sao ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1. - Sinh vật và môi trường: Nêu được các khái niệm môi trường, giới hạn sinh thái; Sinh học 9 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật; Giải thích một số hiện tượng về đặc điểm sinh lí của sinh vật; Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật trong môi trường. - Hệ sinh thái: Nêu được định nghĩa quần thể, một số đặc trưng của quần thể; Trình bày được khái niệm quần xã, phân biệt quần xã với quần thể; Thiết lập được chuỗi thức ăn và lưới thức ăn. 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực học kiến thức tổng hợp về ứng dụng di truyền học, sinh vật và môi trường, hệ sinh thái. 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác học bài và làm bài nghiêm túc II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Ma trận đề kiểm tra. Cấp độ 3 (vận Cấp độ 4 (vận Cấp độ 1 Cấp độ 2 dụng) dụng cao) Nội % Trắc nghiệm - Trắc nghiệm - Trắc nghiệm - Trắc nghiệm dung Tự luận Tự luận Tự luận - Tự luận SL TG Đ SL TG Đ SL TG Đ SL TG Đ Chương VI: Ứng 1 1’ 0,5 2 2’ 1 dụng di 25% 1 8’ 1 truyền học Chương I: Sinh 1 1’ 0,5 2 2’ 1 vật và 35% 1 10’ 2 môi trường Chương II: Hệ 40% 2 2’ 1 1 10’ 2 1 9’ 1 sinh thái 5 14’ 4 5 12’ 4 1 10’ 2 1 9’ 1 Tổng 100% 41,7 31,1 40 41,7 26,7 40 8,3 22,2 20 8,3 20 10 - Đề kiểm tra: I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Em hãy chọn và khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất. Sinh học 9 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Câu 1. Trong chăn nuôi người ta dùng phương pháp chủ yếu nào để tạo ưu thế lai: A. Lai khác dòng. B. Lai kinh tế. C. Lai khác giống. D. Giao phối gần. Câu 2. Tự thụ phấn ở thực vật thường dẫn đến thoái hoá giống là do: A. Giảm dị hợp, tăng đồng hợp tử. B. Tăng dị hợp, giảm đồng hợp. C. Bị phân li về kiểu gen. D. Giảm sự thích nghi của giống trước môi trường. Câu 3. Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể? A. Mật độ. B. Tỉ lệ tử vong. C. Tỉ lệ nhóm tuổi. D. Độ đa dạng. Câu 4. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây? A. P: AABbDD X AABbDD. B. P: AaBBDD X Aabbdd. C. P: AAbbDD X aaBBdd. D. P: AabbDd X aaBBDd. Câu 5. Cỏ và lúa sống trên 1 cánh đồng có mối quan hệ: A. Cạnh tranh. B. Cộng sinh. C. Thích nghi và tồn tại. D. Hội sinh. Câu 6. Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật chịu hạn? A. Rau mác, xương rồng, phi lao. B. Thuốc bỏng, thông, rau bợ. C. Xương rồng, thuốc bỏng, phi lao. D. Xương rồng, phi lao, rau mác. Câu 7. Các loài thú nào sau đây hoạt động vào ban đêm? A. Sóc, cừu, dơi. B. Dơi, chồn, sóc. C. Trâu, bò, dơi. D. Chồn, nai, cáo. Câu 8. Tập hợp những cá thể sinh vật nào là quần thể sinh vật? A. Các cá thể cá chép ở hai hồ nước khác nhau. B. Các cá thể voi, hổ, báo, khỉ trong rừng. C. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá trôi, cá trắm trong một hồ nước. D. Các cây lúa trong một ruộng lúa. II. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1. (1 điểm) Ưu thế lai là gì? Vì sao không dùng cơ thể lai F1 để nhân giống? Câu 2. (2 điểm) Có mấy loại môi trường sống của sinh vật? Cho ví dụ. Câu 3. (2 điểm) So sánh quần thể người với các quần thể sinh vật khác. Câu 4. (1 điểm) Giả sử có các quần thể sinh vật sau: Cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, vi sinh vật và mèo rừng. Hãy xây dựng 4 chuỗi thức ăn từ các quần thể sinh vật trên. - Hướng dẫn chấm: I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Sinh học 9 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A D C A C B D II. Phần tự luận:(6 điểm) Câu hỏi Đáp án Điểm Câu 1 Ưu thế lai. Nguyên nhân không dùng cơ thể lai F1 nhân giống: 1,0 đ - Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F 1 có ưu thế hơn hẳn so với bố 0,5 đ mẹ về sự sinh trưởng phát triển, khả năng chống chịu, năng suất, chất lượng. - Không sử dụng cơ thể lai F1 để nhân giống vì: Ưu thế lai biểu 0,5 đ hiện cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ. Câu 2 Các loại môi trường sống của sinh vật. Ví dụ. 2,0 đ Các loại môi trường sống chủ yếu: - Môi trường nước. VD: cá rô, cá chép. 0,5 đ 0,5 - Môi trường trên mặt đất - không khí. VD: chim sâu, con chó. đ - Môi trường trong đất. VD: giun đất, dế trũi. 0,5 đ 0,5 - Môi trường sinh vật. VD: giun đũa kí sinh trong ruột người. đ Câu 3 So sánh quần thể người với các quần thể sinh vật khác. 2,0 đ - Quần thể người giống các quần thể sinh vật khác ở các đặc điểm 1,0 đ sinh học: Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản, tử vong. - Quần thể người có những đặc trưng kinh tế - xã hội mà quần thể khác không có: Pháp luật, kinh tế, hôn nhân, giáo dục, 1,0 đ Câu 4 Xây dựng 4 chuỗi thức ăn từ các quần thể sinh vật trên: 1,0 đ Cỏ → thỏ → hổ → vi sinh vật. 0,25 đ Cỏ → thỏ → mèo rừng → hổ → vi sinh vật. 0,25 đ Cỏ → sâu → chim sâu → vi sinh vật. 0,25 đ Cỏ → dê → hổ → vi sinh vật. 0,25 đ 2. Học sinh: Ôn tập kiến thức về ứng dụng của di truyền học, sinh vật và môi trường, hệ sinh thái. III. Tiến trình dạy học: - GV thông báo quy định thực hiện làm bài kiểm tra - Phát đề kiểm tra cho học sinh Sinh học 9 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN - Theo dõi HS làm bài - Thu bài kiểm tra Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ ............................................................ Sinh học 9 Trang 8
Tài liệu đính kèm: