Giáo án Sinh học 9 - Tuần 32 - La Thị Thu Thanh

doc 6 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 32 - La Thị Thu Thanh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh
Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ 
 ÔN TẬP HỌC KỲ II
 Môn học: Sinh học ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 01 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học trong chương I, II, III, IV.
 2. Năng lực: 
 * Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ 
giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của 
bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác.
 * Năng lực đặc thù môn học:
 - Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học.
 - Năng lực tính toán.
 - Năng lực khoa học.
 3. Phẩm chất: 
 - Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách báo và từ 
các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày.
 - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
 1. Giáo viên: 
 - Bảng phụ.
 - Thước kẽ. 
 - Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.
 2. Học sinh: 
 - Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp.
 - Dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học:
 1. Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn
 * Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bài, - HS nhắc lại.
các chương đã học trong HKII.
- GV tóm tắt bằng sơ đồ. - HS lắng nghe.
- GV ghi tên bài. - HS ghi tên bài vào tập. ÔN TẬP
 2. Hoạt động 2: Luyện tập
 * Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học trong chương I, II, III, IV.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV giúp HS củng cố lại - HS củng cố lại kiến I. Kiến thức cần nhớ:
kiến thức đã học chương thức đã học chương I, 1. Chương I: sinh vật và môi 
I, II, III, IV. II, III, IV. trường
 - Môi trường và các nhân tố sinh 
 thái.
 - Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
 - Ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm 
 lên đời sống sinh vật.
 - Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các 
 sinh vật.
 2. Chương II: Hệ sinh thái
 - Quần thể sinh vật.
 - Quần thể người.
 - Quần xã sinh vật.
 - Hệ sinh thái.
 3. Chương III: Con người và dân 
 số môi trường
 - Tác động của con người đối với 
 môi trường.
 - Ô nhiễm môi trường.
 4. Chương IV: Bảo vệ môi trường
 - Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên 
 nhiên.
 - Khôi phục môi trường và giữ gìn 
 thiên nhiên hoang dã.
 - Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái.
- GV chốt lại. - HS kết luận.
 4. Hoạt động 4: Vận dụng
 * Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. 
- GV treo bảng phụ hệ thống câu - HS nghiên cứu đề. II. Bài tập:
hỏi, yêu cầu HS nghiên cứu trả lời.
- GV chia lớp làm 8 nhóm, mỗi - HS chi nhóm theo yêu 
nhóm chịu trách nhiệm 1 câu chính cầu của GV, trả lời.
(các câu tương ứng với số nhóm).
+Câu 1: Môi trường là gì? Những  Câu 1: Mục I bài 41.  Câu 1: Mục I bài 41.
nhân tố sinh thái nào của môi 
trường ảnh hưởng lên đời sống sinh 
vật?
+Câu 2: Các sinh vật cùng loài và  Câu 2: Mục I, II bài  Câu 2: Mục I, II bài 
sinh vật khác loài ảnh hưởng lẫn 44. 44.
nhau như thế nào?
+Câu 3: Quần thể sinh vật là gì?  Câu 3: Mục I, II bài  Câu 3: Mục I, II bài 
Nêu những đặc trưng của quần thể 47; mục II bài 48. 47; mục II bài 48.
sinh vật? Nêu những đặc trưng của 
quần thể người người?
+Câu 4: Quần xã sinh vật là gì?  Câu 4: Mục I, II bài  Câu 4: Mục I, II bài 
Những dấu hiệu điển hình của một 49. 49.
quần xã? Phân biệt quần thể sinh 
vật với quần xã sinh vật?
+Câu 5: Hệ sinh thái là gì? Lưới  Câu 5: Mục I, II bài  Câu 5: Mục I, II bài 
thức ăn? Chuỗi thức ăn? Lấy VD? 50. 50.
+Câu 6: Nêu những tác động của  Câu 6: Mục I bài 53.  Câu 6: Mục I bài 53. con người tới môi trường qua các 
thời kỳ phát triển xã hội?
+Câu 7: Ô nhiễm môi trường là gì?  Câu 7: Bài 54, 55.  Câu 7: Bài 54, 55.
Nêu các nguyên nhân gây ô nhiễm 
môi trường? Nêu các biện pháp hạn 
chế ô nhiễm môi trường?
+Câu 8: Phân biệt các dạng tài  Câu 8: Bài 58.  Câu 8: Bài 58.
nguyên thiên nhiên? Lấy VD minh 
họa? Tại sao cần phải sử dụng hợp 
lý tài nguyên thiên nhiên?
- GV treo bảng phụ bài tập trắc - HS vận dụng kiến thức *Bài tập trắc nghiệm:
nghiệm, yêu cầu HS khoanh tròn hoàn thành.
vào câu trả lời đúng nhất.
1. SV có những mặt thích nghi nào 1.d. 1.d.
sau đây đối với các điều kiện sống 
của môi trường?
 a. Hình thái.
 b.Cấu tạo.
 c. Hoạt động sống.
 d. Cả a, b, c.
2. Giới hạn sinh thái là của cơ 2.c. 2.c.
thể SV đối với một nhân tố sinh thái 
nhất định.
 a. Giới hạn sống.
 b. Giới hạn chết.
 c. Giới hạn chịu đựng.
 d. Cả a, b.
3. Nhân tố sinh thái là những yếu tố 3.a. 3.a.
của môi trường tới sinh vật.
 a. Tác động. 
 b. Liên hệ.
 c . Không tác động. 
 d. Không ảnh hưởng.
4. Cây xanh sử dụng ánh sáng mặt 4.a. 4.a.
trời để:
 a. Quang hợp.
 b. Hô hấp.
 c. Thoát hơi nước.
 d. Cả a, b.
5. Quần thể người có đặc trưng nào 5.d. 5.d.
sau đây khác so với QTSV khác?
 a. Tỉ lệ giới tính.
 b. Thành phần nhóm tuổi.
 c. Mật độ.
 d . Đặc trưng kinh tế - xã hội.
6. Nguyên nhân chủ yếu làm mất 6.d. 6.d.
cân bằng sinh thái là do. a. Sinh vật. 
 b. Con người.
 c. Núi lửa. 
 d. Cả c, b.
7.Tài nguyên sinh vật gồm. 7.d. 7.d.
 a. Tài nguyên đất, tài nguyên 
nước.
 b. Tài nguyên sinh vật, tài nguyên 
nước.
 c. Tài nguyên đất, tài nguyên SV.
 d. Tài nguyênđất, tài nguyên nước 
và SV.
- GV gọi HS đứng lên khoanh nêu - HS nêu đáp án.
đáp án.
- GV nhận xét. - HS lắng nghe.
- GV treo bảng phụ đề bài tập và - HS làm bài tập.
hướng dẫn HS làm bài tập.
 + Bài tập 2: Cho các loài sinh vật * Bài 2: 
sau: Cây xanh, Thỏ, hổ, mèo, - Cây xanh → chuột 
chuột, vi sinh vật, cầy. → mèo → VSV
Hãy lập 3 chuỗi thức ăn có thể có từ - Cây xanh → thỏ → 
các loài trên. hổ → VSV
 - Cây xanh → chuột 
 → cầy → hổ → VSV 
 - HS khác nhận xét.
- GV nhận xét. - HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS về nhà ôn lại các - HS lắng nghe và thực 
bài trong HKII chuẩn bị kiểm tra hiện theo yêu cầu của 
cuối HKII. GV. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh
Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ 
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 Môn học: Sinh học ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 01 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học ở HKII.
 2. Năng lực: 
 * Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực; tự học học, tự hoàn thiện.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ 
giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của 
bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác.
 * Năng lực đặc thù môn học:
 - Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học.
 - Năng lực tính toán.
 - Năng lực khoa học.
 3. Phẩm chất: 
 - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập.
 - Luôn thống nhất giữa lời nói với việc làm.
 - Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
 1. Giáo viên: 
 - Ma trận đề kiểm tra.
 - Đề kiểm tra (04 mã đề).
 - Hướng dẫm chấm.
 2. Học sinh: 
 - Kiến thức ở chương I, II, III, IV (HKII).
 - Thước, viết.
III. Tiến trình dạy học:
 Kiểm tra tập trung
 BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CUỐI HKII
 Xếp loại
 Lớp Sĩ số Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém
 SL % SL % SL % SL %
 9A
 9B
 Tổng
 KÝ DUYỆT
 Thống nhất với KHDH Hoàng Thọ Thiêm

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_32_la_thi_thu_thanh.doc