Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Tự nhiên Ngô minh Đến Chủ Đê BÀI 63: ÔN TẬP (tiết 1) BÀI 66: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP. I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: - Giúp hs hệ thống hóa kiến thức thức sinh học cá thể và sinh học tế bào, vận dụng kiến thức vào thực tế. 2. Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn, tư duy so sánh và khái quát hóa kiến thức. 3. Thái độ: Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ thiên nhiên và ý thức nghiên cứu bộ môn. II. CHUẨN BỊ. 1. GV: - Bảng 66.1 -> 66.5. 2: HS: - Kiến thức đã học. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP. 1 Kiểm tra kiến thức cũ: 2. Giảng kiến thức mới: Hôm nay chúng ta cùng ôn lại kiến thức sinh học của chương trình toàn cấp. Hoạt động I: Di truyền và biến dị. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung - GV chia lớp thành 8 nhóm thảo 1. Di truyền và luận chung 1 nội dung HS tiến hành chia nhóm. biến dị. - GV cho hs chữa bài và trao đổi toàn - Các nhóm thực hiện theo lớp. - GV theo dõi các nhóm hoạt động yêu cầu của GV. giúp đỡ nhóm yếu. - Các nhóm bổ sung ý - GV cho đại diện nhóm trình bằng kiến nếu cần và có thể hỏi cách dán lên bảng và đại diện trình thêm câu hỏi khác trong bày. nội dung của nhóm đó. - GV nhận xét, và bổ sung thêm dẫn chứng. - Kiến thức ở bảng - GV nhấn mạnh và khắc sâu kiến - HS theo dõi và sửa chữa thức ở bảng 66.1 và 66.3. nếu cần. - GV y/c hs phân biệt được đột biến - HS trả lời cấu trúc NST và đột biến số lượng NST, nhận biết được dạng ĐB. Hoạt động II: Sinh vật và môi trường. 1 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung HĐ 2: ( 16’) II. Sinh vật và môi - GV y/c hs giải thích sơ đồ hình 66- HS chú ý lắng nghe. trường. sgk ( T197) - Giữa môi trường và - GV chữa bằng cách cho hs thuyết- HS lên thuyết trình. các cấp độ tổ chức cơ minh sơ đồ trên bảng. thể thường xuyên có - GV tổng kết những ý kiến của hs- HS chú ý lắng nghe. sự tác động qua lại. và đưa nhận xét đánh giá nội dung - Các cá thể cùng loài chưa hoàn chỉnh để bổ sung. tạo nên đặc trưng về - GV lưu ý: HS lấy được ví dụ để tuổi, mật độ có mối nhận biết quần thể, quần xã với tập quan hệ sinh sản hợp ngẫu nhiên. Quần thể. - Nhiều quần thể khác loài có quan hệ dinh dưỡng. - Kiến thức ở bảng. 3. Củng cố bài giảng: ? Trong chương trình sinh học THCS em đã học được những gì. - GV đánh giá hoạt động và kết quả của các nhóm. 4. Hướng dẫn học tập ở nhà: KIỂM TRA HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: -Củng cố kiến thức đã học trong học kì II. -Nắm chắc kiến thức cơ bản trong chương trình sinh học lớp 9. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tế. 3. Thái độ: -GD ý thức trung thực, nghiêm túc. Trọng tâm: Hệ thống hóa kiến thức đã học chương trình sinh học lớp 9 II. CHUẨN BỊ - Giáo viên: chuẩn bị đề kiểm tra. - Học sinh: Ôn tập kiến thức. III. TIẾN TRÌNH. 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra. a.Ma trận MỨC ĐỘ KIẾN THỨC NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TN TL TN TL TN TL 1. Sinh vật - Khái niệm môi trường, - Nêu được một số nhóm và môi các loại môi trường chủ sinh vật dựa vào giới hạn 2 trường yếu. sinh thái của một số nhân (6 tiết) - Nêu được được một số tố sinh thái. mối quan hệ cùng loài và khác loài. 5 câu=2,5 đ 2 câu = 0,5đ 1 câu = 1,5đ 2 câu = 0,5đ =25% 20% 60% 20% - Khái niệm lưới thức ăn. - Đọc được sơ đồ 1 2. Hệ sinh chuỗi thức ăn và xây thái dựng được chuỗi thức (6 tiết) ăn, lưới thức ăn đơn giản. 2 câu=2,5 đ 1 câu = 0,5đ 1 câu = 25% 20% 2,0đ 80% 3. Con người, Khái niệm ô nhiễm môi - Các tác nhân chủ yếu dân số và môi trường. gây ô nhiễm môi trường. trường (5 tiết) 1 câu = 0,75 1 câu = 2 câu = 2,0 đ đ 1,25đ =20% 37,5% 62,5% - Nêu được các dạng tài - Các phương thức sử nguyên chủ yếu; dụng các loại tài nguyên thiên nhiên: đất, nước, 4. Bảo vệ rừng. môi trường - Hiểu được vì sao sử (6 tiết) dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên; một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường. 3 câu = 1,0 8 câu= 3,0 đ 4 câu = 1,0đ 1 câu = 1,0đ đ =30% 33,3% 33,3% 33,3% 5 câu = 3 câu = 6 câu = 1 câu = 17 câu = 10đ 2 câu = 2,25đ 1,5đ 2,75đ 1,5đ 2,0đ 100% 22,5% 15% 27,5% 15% 20% b. Đề bài( Đề Phòng giáo dục đào tạo) Tuần 35 Ngày 12/5/2022 Nội dug đúng: Phương pháp: . ( Đã duyệt) 3 Danh Minh Tâm 4
Tài liệu đính kèm: