Tuần 18 Ngày soạn: 22/12/2020 Tiết 32 Chương VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC Bài 31: CÔNG NGHỆ TẾ BÀO I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Công nghệ tế bào, những giai đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào và hiểu tại sao cần thực hiện các công nghệ đó. - Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống. 1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng khái quát, vận dụng tư duy 1.3. Thái độ: Lòng yêu thích bộ môn, bảo vệ thiên nhiên. II.Chuẩn bị. - Thầy: Tranh hình 31 SGK. - Trò: Soạn bài mới. III.Các bước lên lớp 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ - DTH tư vấn có chức năng gì? - Tại sao phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35? - Tại sao cần phải đấu tranh chống ô nhiễm môi trường? 3. Nội dung bài mới Hoạt động 1: Khái niệm công nghệ tế bào Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV - Yêu cầu HS đọc thông - HS nghiên cứu I. Khái niệm công nghệ tế bào tin SGK và trả lời: SGK, ghi nhớ kiến -?(Y-K)Công nghệ tế bào thức và nêu được: - Công nghệ tế bào là ngành kĩ là gì? + Kết luận. thuật về quy trình ứng dụng -? Để nhận được mô non, phương pháp nuôi cấy tế bào cơ quan hoặc cơ thể hoàn hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc chỉnh hoàn toàn giống với cơ thể hoàn chỉnh. cơ thể gốc, người ta phải - Công nghệ tế bào gồm 2 công thực hiện những công đoạn thiết yếu là: việc gì? + Tách tế bào hoặc mô từ cơ thể -?(K-G) Tại sao cơ quan + Vì cơ thể hoàn rồi nuôi cấy ở môi trường dinh hoặc cơ thể hoàn chỉnh chỉnh được sinh ra từ dưỡng nhân tạo để tạo mô sẹo. lại có kiểu gen như dạng 1 tế bào của dạng + Dùng hoocmôn sinh trưởng gốc? gốc, có bộ gen nằm kích thích mô sẹo phân hoá - GV giúp HS hoàn thiện trong nhân tế bào và thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn kiến thức. được sao chép lại. chỉnh. Hoạt động 2: Ứng dụng công nghệ tế bào Sản phẩm của Kết luận của GV Tổ chức hoạt động HS -? Công nghệ tế bào được ứng - HS n/c hình II. Ứng dụng công nghệ tế bào dụng trong sản xuất như thế 31 sgk. 1. Nhân giống vô tính trong ống nào? nghiệm ở cây trồng: -?(K-G) Hãy nêu các công - Quy trình nhân giống vô đoạn nhân giống vô tính trong - HS trả lời. tính: 9a, b, c, d – SGK H 31). ống nghiệm ở cây trồng? - HS nghiên - Ưu điểm: -? Nêu ưu điểm và triển vọng cứu SGK trang + Tăng nhanh số lượng cây của phương pháp nhân giống vô 90 và trả lời. giống. tính trong ống nghiệm? + Rút ngắn thời gian tạo cây - GV thông báo các khâu chính con. trong tạo giống cây trồng. + Bảo tồn 1 số nguồn gen thực + Tạo vật liệu mới để chọn lọc. vật quý hiếm. + Chọn lọc, đánh giá và tạo - Thành tựu: Nhân giống ở cây giống mới cho sản xuất. khoai tây, mía, hoa phong lan, -?Người ta đã tiến hành nuôi cây gỗ quý... cấy mô tạo vật liệu mới cho - HS trả lời. 2. Ứng dụng nuôi cấy tế bào và chọn giống cây trồng bằng cách mô trong chọn giống cây trồng nào? Cho VD? -? Nhân bản vô tính ở động vật - Tạo giống cây trồng mới bằng có ý nghĩa như thế nào? cách chọn lọc dòng tế bào xôma -?(Y-K)Nêu những thành tựu - HS trả lời. biến dị. nhân bản ở Việt Nam và trên VD: Chọn dòng tế bào chịu thế giới? nóng và khô từ tế bào phôi của - GV thông báo thêm: đại học giống lúa CR 203 Texas ở Mĩ nhân bản thành 3. Nhân bản vô tính động vật công ở hươu sao, lợn, Italia - HS lắng nghe. - Ý nghĩa: nhân bản thành công ở ngựa. + Nhân nhanh nguồn gen động Trung quốc 8/2001 dê nhân bản vật quý hiếm có nguy cơ bị đã sinh đôi. tuyệt chủng. + Tạo cơ quan nội tạng của động vật đã được chuyển gen người để chủ động thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng cơ quan. VD: Nhân bản ở cừu, bò. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK trang 91. - Đọc mục “Em có biết”. - Đọc trước bài 32, chuẩn bị ôn tập IV. Kiểm tra đánh giá bài học HS nhắc lại nội dung trọng tâm bài học Nhận xét thái độ học tập của HS - Công nghệ tế bào là gì? Gồm những công đoạn thiết yếu nào? - Nêu ưu điểm và triển vọng của nhân giống vô tính trong ống nghiệm? V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tuần 18 Ngày soạn: 22/12/2020 Tiết 33 Bài 32: CÔNG NGHỆ GEN I. Mục tiêu. 1. Kiến thức: - Kĩ thuật gen, các khâu trong kĩ thuật gen. - Công nghệ gen, công nghệ sinh học. - Từ kiến thức kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại vào trong sản xuất và đời sống. 2. Kĩ năng: Kĩ năng lô gic tổng hợp. Kĩ năng khái quát. Kĩ năng vận dụng thực tế. 3. Thái độ: GD ý thức lòng yêu thích bộ môn, quý trọng thành tựu khoa học. II. Chuẩn bị. - Thầy: Tranh hình 32 SGK. - Trò: Soạn bài mới III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ. - Công nghệ tế bào là gì? Gồm những công đoạn thiết yếu nào? - Nêu ưu điểm và triển vọng của nhân giống vô tính và nhân bản vô tính? 3. Nội dung bài mới. Hoạt động 1: Khái niệm kĩ thuật gen và công nghệ gen Sản phẩm của Kết luận của GV Tổ chức hoạt động HS - Yêu cầu HS đọc thông tin - Cá nhân HS I. Khái niệm kĩ thuật gen và công mục I và trả lời câu hỏi: nghiên cứu nghệ gen. thông tin SGK, - Kĩ thuật gen: là các thao tác tác -?(Y-K) Kĩ thuật gen là gì? ghi nhớ kiến động lên ADN để chuyển 1 đoạn -?mục đích của kĩ thuật gen? thức, thảo luận ADN mang 1 hoặc 1 cụm gen từ tế nhóm và trả bào của loài cho sang tế bào của loài -?Kĩ thuật gen gồm những lời. nhận nhờ thể truyền. khâu chủ yếu nào? - 1 HS trả lời, - Kĩ thuật gen gồm 3 khâu cơ bản: các HS khác + Tách ADN gồm tách ADN NST của nhận xét, bổ tế bào cho và ADN làm thể truyền từ sung. vi khuẩn, virut. - Rút ra kết + Cắt nối để tạo ADN tái tổ hợp(ADN luận. lai) nhờ enzim. - Lắng nghe + Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào -? Công nghệ gen là gì? GV giảng và nhận và nghiên cứu sự biểu hiện của GDMT: Ứng dụng CNSH chốt kiến thức. gen được chuyển. để bảo tồn nguồn gen qúi - Thảo luận - Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về hiếm và lai tạo các giống nhóm trả lời. quy trình ứng dụng kĩ thuật gen. sinh vật có năng suất, chất lượng cao, khả năng chống chịu tốt là việc làm cần thiết và có hiệu quả để bảo vệ thiên nhiên. Hoạt động 2: Ứng dụng công nghệ gen. Sản phẩm của Kết luận của GV Tổ chức hoạt động HS - GV giới thiệu khái quát 3 lĩnh - HD lắng nghe II. Ứng dụng công nghệ gen vực chính ứng dụng công nghệ GV giới thiệu. 1. Tạo ra các chủng VSV mới: gen có hiệu quả. - Kĩ thuật gen được ứng dụng để -?(K-G)Mục đích tạo ra các - HS nghiên cứu tạo ra các chủng VSV mới có chủng VSV mới là gì?? VD? thông tin và trả khả năng sản xuất nhiều loại sản - GV nêu tóm tắt các bước tiến lời câu hỏi. phẩm sinh học cần thiết (như aa, hành tạo ra chủng E. Coli sản prôtêin, kháng sinh) với số lượng xuất Insulin làm thuốc chữa - HS lắng nghe lớn và giá thành rẻ. bệnh đái đường ở người. GV giảng và tiếp VD: Dùng E. Coli và nấm men + Tách ADN khỏi tế bào của thu kiến thức. cấy gen mã hoá, sản xuất kháng người, tách plasmit khỏi vi sinh và hoocmon insulin. khuẩn. 2. Tạo giống cây trồng biến đổi + Dùng enzim cắt ADN (gen mã - HS đọc thông gen: hoá insulin) của người và ADN tin mục 2, 3 và - Bằng kĩ thuật gen, người ta đưa plasmit ở những điểm xác định, trả lời câu hỏi. nhiều gen quy định đặc điểm quý dùng enzin nối đoạn ADN cắt như: năng suất cao, hàm lượng (gen mã hoá insulin) với ADN dinh dưỡng cao, kháng sâu bệnh, plasmit tạo ADN tái tổ hợp. .... vào cây trồng. + Chuyển ADN tái tổ hợp vào VD: Cây lúa được chuyển gen vi khuẩn E. Coli tạo điều kiện quy định tổng hợp bêta thuận lợi cho ADN tái tổ hợp caroten(tiền vitamin A) vào tế hoạt động. Vi khuẩn E. Coli bào cây lúa, tạo giống lúa giàu sinh sản rất nhanh, sau 12 giờ 1 - HS lắng nghe, vitamin A. vi khuẩn ban đầu đã sinh ra 16 ghi nhớ. - Ở Việt Nam chuyển gen kháng triệu vi khuẩn mới nên lượng sâu bệnh, tổng hợp vitamin A... insulin do ADN tái tổ hợp mã vào 1 số cây lúa, ngô, khoai, cà hoá được tổng hợp lớn, làm chua, đu đủ... giảm giá thành insulin. 3. Tạo động vật biến đổi gen: -? Tạo giống cây trồng biến đổi - Ứng dụng kĩ thuật gen chuyển gen như thế nào? VD? gen vào động vật nhằm tăng - GV nêu mục đích, ứng dụng năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo động vật biến đổi gen. tạo ra các sản phẩm phục vụ trực -? Ứng dụng công nghệ gen tạo tiếp cho đời sống con người. động vật biến đổi gen thu được - Chuyển gen vào động vật. kết quả như thế nào? Hoạt động 3: Khái niệm công nghệ sinh học. Sản phẩm Kết luận của GV Tổ chức hoạt động của HS -?(Y-K)Công nghệ - HS nghiên III. Khái niệm công nghệ sinh học sinh học là gì? Gồm cứu thông tin - Công nghệ sinh học là ngành công những lĩnh vực nào? SGK mục III nghệ sử dụng tế bào sống và các quá -?Tại sao công nghệ để trả lời. trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học là hướng ưu - HS trả lời sinh học cần thiết cho con người. tiên đầu tư và phát triển - Công nghệ sinh học gồm 7 lĩnh vực trên thế giới và ở Việt (SGK). Nam? - Vai trò của công nghệ sinh học vào từng lĩnh vực SGK. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Chuẩn bị cho tiết sau bài 34. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Yêu cầu HS nhắc lại một số khái niệm: - kĩ thuật gen? - công nghệ gen.? - công nghệ sinh học? V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Ký duyệt: Tuần 18 24/12/2020 Nguyễn Hữu Nghĩa
Tài liệu đính kèm: