Tuần 21 Ngày soạn: 15/01/2021 Tiết 42 (GDMT) Bài 42: ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng. Thái độ 1.1. Kiến thức: - Những ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật. - Đặc điểm của nhóm ưa sáng và ưa bóng. 1. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng khái quát hóa, phát triễn kỹ năng tư duy, lôgic. 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, động vật. 2.Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh thong qua bài học : - Phẩm chất : Giáo dục long yêu thiên nhiên, tôn trọng sự phát triển của thiên nhiên - Năng lực : Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp II. Chuẩn bị * Thầy: Máy tính, đầu chiếu Projetor - Tranh phóng to H 42.1; 42.2 SGK. - Phim trong bảng 42.1 SGK * Trò: - Sưu tầm một số lá cây ưa sáng; lá lúa, lá cây ưa bóng:lá lốt, vạn niên thanh. - Thí nghiệm tính hướng sáng của cây xanh. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp ( 1’) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học 2. Kiểm tra bài cũ (4’) - Môi trường là gì? Phân biệt nhân tố sinh thái? Kể tên 1 vài nhân tố hữu sinh ảnh hưởng đến con người? - Kiểm tra bài tập của HS. 3. Bài mới HĐ 1 : Hoạt động mở đầu. Khởi động : Một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp lên đời sống sinh vật đó là ánh sáng bài học ngày hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu ánh sáng ảnh hưởng lên đời sống sinh vật như thế nào ? HĐ 2 : Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức : Kiến thức 1: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật Mục đích : Học sinh biết được sự ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật như thế nào ? Hoạt động của thầy HĐ của trò Nội dung - Quan sát H 42.1; 42.2. - HS nghiên I. Ảnh hưởng của ánh sáng lên -? ánh sáng có ảnh hưởng tới cứu SGK trang đời sống thực vật đặc điểm nào của thực vật. 122. Quan sát - Ánh sáng có ảnh hưởng tới đời - GV cho HS quan sát cây lá H 42.1; 42.2. sống thực vật, làm thay đổi đặc nốt, vạn niên thanh, cây lúa, - HS quan sát điểm hình thái, sinh lí (quang gợi ý để các em so sánh cây tranh ảnh, mẫu hợp, hô hấp, thoát hơi nước) của sống nơi ánh sáng mạnh và vật. thực vật. cây sống nơi ánh sáng yếu. - HS thảo luận - Nhu cầu về ánh sáng của các Cho HS thảo luận và hoàn nhóm, hoàn loài không giống nhau. thành bảng 42.1 thành bảng + Nhóm cây ưa sáng: gồm những - Cho HS nhận xét, quan sát 42.1. cây sống nơi quang đãng. minh hoạ trên tranh, mẫu vật - Các nhóm + Nhóm cây ưa bóng; gồm những -K-G Nhu cầu về ánh sáng báo cáo kết cây sống nơi ánh sáng yếu, dưới của các loài ntn. quả. tán cây khác. - GV đưa ra kết quả đúng. Bảng 42.1: ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái và sinh lí của cây Những đặc Khi cây sống trong bóng râm, dưới Khi cây sống nơi quang đãng điểm của cây tán cây khác, trong nhà Đặc điểm + Phiến lá nhỏ, hẹp, màu + Phiến lá lớn, hẹp, màu xanh thẫm hình thái xanh nhạt + Chiều cao của cây bị hạn chế bởi - Lá + Thân cây thấp, số cành cây chiều cao của tán cây phía trên, của - Thân nhiều trần nhà. + Cường độ quang hợp cao + Cây có khả năng quang hợp trong Đặc điểm trong điều kiện ánh sáng điều kiện ánh sáng yếu, quang hợp sinh lí: mạnh. yếu trong điều kiện ánh sáng mạnh. - Quang hợp + Cây điều tiết thoát hơi nước + Cây điều tiết thoát hơi nước kém: - Thoát hơi linh hoạt: thoát hơi nước tăng thoát hơi nước tăng cao trong điều nước trong điều kiện có ánh sáng kiện ánh sáng mạnh, khi thiếu nước mạnh, thoát hơi nước giảm cây dễ bị héo. khi cây thiếu nước. - Yêu cầu HS rút ra kết luận. - HS rút ra kết luận. - ?Ánh sáng có ảnh hưởng tới những đặc - Dựa vào bảng trên và trả lời. điểm nào của thực vật? - GV nêu thêm: ảnh hưởng tính hướng sáng - HS lắng nghe. của cây. -? Nhu cầu về ánh sáng của các loài cây có - 1 HS trả lời, các HS khác nhận xét, giống nhau không? bổ sung. -? Hãy kể tên cây ưa sáng và cây ưa bóng mà em biết? -? Trong sản xuất nông nghiệp, người + Trồng xen kẽ cây để tăng năng suất nông dân ứng dụng điều này như thế và tiết kiệm đất. nào? Kiến thức 2:Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của động vật Mục đích : Học sinh biết sự ảnh hưởng của ánh sá ng lên đời sống động vật Hoạt động của thầy HĐ của trò Nội dung - GV yêu cầu HS nghiên cứu - HS nghiêncứu II. Ảnh hưởng của ánh sáng thí nghiệm SGK trang 123. thí nghiệm, thảo lên đời sống của động vật Chọn khả năng đúng luận và chọn - Ánh sáng ảnh hưởng tới đời phương án đúng sống động vật: (phương án 3) + Tạo điều kiện cho động vật -Y-K Ánh sáng có ảnh - HS trả lời câu nhận biết các vật và định hướng hưởng tới động vật như thế hỏi. di chuyển trong không gian. nào? + Giúp động vật điều hoà thân -? Qua VD về phơi nắng của - HS nêu. nhiệt. thằn lằn H 42.3, em hãy cho + Ảnh hưởng tới khả năng sinh biết ánh sáng còn có vai trò sản và sinh trưởng của động vật. gì với động vật? Kể tên - Động vật thích nghi điều kiện những động vật thường kiếm chiếu sáng khác nhau, người ta ăn vào ban ngày, ban đêm? - HS nghe GV chia thành 2 nhóm động vật: - GV thông báo thêm: nêu. + Nhóm động vật ưa sáng: gồm + Gà thường đẻ trứng ban động vật hoạt động ban ngày. ngày - HS rút ra kết + Nhóm động vật ưa tối: gồm + Vịt đẻ trứng ban đêm. luận về ảnh động vật hoạt động ban đêm, + Mùa xuân nếu có nhiều hưởng của ánh sống trong hang, đất hay đáy ánh sáng, cá chép thường đẻ sáng. biển trứng sớm hơn. + Tạo ngày nhân -? Trong chăn nuôi người tạo để gà vịt đẻ ta có biện pháp kĩ thuật gì nhiều trứng. để gà, vịt đẻ nhiều trứng? HĐ 3 : Hoạt động luyện tập, củng cố : (2’) * GDMT: HS thấy được sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường cùng với sự tác động qua lại giữa sinh và MT từ đó làm cho MT bị thay đổi. Vì vậy HS phải có ý thức bảo vệ mt. - Sắp xếp các cây sau vào nhóm thực vật ưa bóng và thực vật ưa sáng cho phù hợp: Cây bàng, cây ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, dấp cá, táo, xoài. - Nêu sự khác nhau giữa thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng? HĐ 4 : Hoạt động vận dụng, nâng cao : (2’) Khi trồng cây để cho cây phát triển tốt ta lưu ý điều gì ? đối với động vật ưa sang và ưa tối ta có cách chăm sóc như thế nào ? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối : (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Làm bài tập 2, 3 vào vở. - Đọc trước bài 43. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học : (1’) Giáo viên nhận xét thái độ, ý thức học tập của học sinh qua bài học V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tuần 21 Ngày soạn: 15/01/2021 Tiết 42 (GDMT) Bài 43: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ : 1.1. Kiến thức - Những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật. - Đặc điểm của nhóm ưa ẩm, chịu hạn, hằng nhiệt và biến nhiệt. 1.2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tư duy, tổng hợp, suy luận 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, bảo vệ thực vật, động vật. 2.Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh qua bài học : - Phẩm chất : Giáo dục lòng yếu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ giữ gìn thiên nhiên hoang dã - Năng lực : Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, thảo luận II. Chuẩn bị Thầy: - Máy tính, đầu chiếu Projetor - Tranh phóng to H 43.1; 43.2; 43.3 SGK. - Bảng 43.1 và 43.2 SGK in vào phim trong. Trò: Mẫu vật về thực vật ưa ẩm (thài lài, lá dong, vạn niên thanh...) thực vật chịu hạn (xương rồng, thông, cỏ may...) động vật ưa ẩm, ưa khô. III. Tổ chức các hoạt động dạy học : 1. Ổn định lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học 2. Kiểm tra bài cũ: (4’) Nêu sự khác nhau về hình thái giữa thực ưa sáng và thực vật ưa bóng? 3. Bài mới HĐ 1 :Hoạt động mở đầu, khởi động : (1’) Bài học trước chúng ta đã được tìm hiểu các nhân tố sinh thái ánh sang ảnh hưởng lên đời sống sinh vật bài học ngày hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu tác động của nhân tố nhiệt độ và độ ẳm lên đời sống sinh vật như thế nào ? HĐ 2 : Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức : (17’) Kiến thức 1: ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật Mục đích : học sinh biết được sự tác động của nhiệt độ lên đời sống sinh vật ? Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung - GV đặt câu hỏi: - HS liên hệ kiến thức sinh I. Ảnh hưởng của nhiệt - Trong chương trình sinh học học 6 nêu được: độ lên đời sống sinh vật ở lớp 6 em đã được học quá + Cây chỉ quang hợp tốt ở trình quang hợp, hô hấp của nhiệt độ 20- 30oC. Cây - Nhiệt độ môi trường đã cây chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt đới ngừng quang ảnh hưởng tới hình thái, nhiệt độ môi trường như thế hợp và hô hấp ở nhiệt độ hoạt động sinh lí, tập nào? quá thấp (0oC) hoặc quá tính của sinh vật. - GV bổ sung: ở nhiệt độ 25 oC cao (trên 40oC). - Đa số các loài sống mọt bột trưởng thành ăn nhiều - HS thảo luận nhóm, phát trong phạm vi nhiệt độ nhất, còn ở 8oC mọt bột ngừng biểu ý kiến, các HS khác từ 0-50oC. Tuy nhiên ăn. bổ sung và nêu được: cũng có 1 số sinh vật - GV yêu cầu HS nghiên cứu - HS khái quát kiến thức nhờ khả năng thích nghi VD1; VD2; VD3, quan sát H từ nội dung trên và rút ra cao nên có thể sống ở 43.1; 43.2, thảo luận nhóm và kết luận. nhiệt độ rất thấp hoặc rất trả lời câu hỏi: cao. - VD1 nhiệt độ đã ảnh hưởng - HS trả lời. - Sinh vật được chia 2 đến đặc điểm nào của thực nhóm: vật? + Sinh vật hằng nhiệt VD: Chim, thú, người, - VD2 nhiệt độ đã ảnh hưởng - HS trả lời. + Sinh vật biến nhiệt đến đặc điểm nào của thực VD: Cá, lưỡng cư, bò vật? sát, - VD3 nhiệt độ đã ảnh hưởng - HS trả lời. đến đặc điểm nào của động vật? -Y-K Từ các kiến thức trên, em hãy cho biết nhiệt độ môi trường đã ảnh hưởng tới đặc điểm nào của sinh vật? -K-G Các sinh vật sống được + Sinh vật hằng nhiệt có ở nhiệt độ nào? Có mấy nhóm khả năng duy trì nhiệt độ sinh vật thích nghi với nhiệt độ cơ thể ổn định, không thay khác nhau của môi trường? đổi theo nhiệt độ môi Đó là những nhóm nào? trường ngoài nhờ cơ thể -K-G Phân biệt nhóm sinh phát triển, cơ chế điều hoà vật hằng nhiệt và biến nhiệt? nhiệt và xuất hiện trung Nhóm nào có khả năng chịu tâm điều hoà nhiệt ở bộ đựng cao với sự thay đổi não. Sinh vật hằng nhiệt nhiệt độ môi trường? Tại điều chỉnh nhiệt độ cơ thể sao? hiệu quả bằng nhiều cách - GV yêu cầu HS hoàn thiện như chống mất nhiệt qua bảng 43.1 vào bảng trong. lớp mỡ, da hoặc điều - GV chiếu bảng 43.1 của 1 chỉnh mao mạch dưới da vài nhóm HS để HS nhận xét. khi cơ thể cần toả nhiệt. - GV chiếu đáp án đúng (Bảng 43.1 SGK) Kiến thức 2: Ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống của sinh vật (16’) Mục đích : Học sinh biết được sự ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung - Y-K Lấy VD về thực vật ưa ẩm, - HS quan sát mẫu II. Ảnh hưởng của độ ẩm thực vật chịu hạn. vật, nêu tên, nơi lên đời sống của sinh vật - Giới thiệu tên cây, nơi sống và sống và điền vào hoàn thành bảng 43.2 SGK. tấm trong kẻ theo - Động vật và thực vật đều - GV chiếu kết quả của 1 vài nhóm, bảng 43.2. mang nhiều đặc điểm sinh cho HS nhận xét. thái thích nghi với môi -? Nêu đặc điểm thích nghi của các trường có độ ẩm khác cây ưa ẩm, cây chịu hạn? - HS quan sát mẫu nhau. - GV bổ sung thêm: cây sống nơi vật, nghiên cứu - Thực vật chia 2 nhóm: khô hạn bộ rễ phát triển có tác dụng SGK trình bày được + Nhóm ưa ẩm (SGK). hút nước tốt. đặc điểm cây ưa + Nhóm chịu hạn (SGK). - GV cho HS quan sát tranh ảnh ẩm, cây chịu hạn - Động vật chia 2 nhóm: ếch nhái, tắc kè, thằn lằn, ốc sên và SGK. + Nhóm ưa ẩm (SGK). yêu cầu HS: - HS quan sát tranh + Nhóm ưa khô (SGK). - Giới thiệu tên động vật, nơi sống và nêu được tên, nơi và hoàn thành tiếp bảng 43.2. sống động vật, hoàn - GV chiếu kết quả 1 vài nhóm, cho thành bảng 43.2 vào HS nhận xét. phim trong. - Nêu đặc điểm thích nghi của động - HS quan sát tranh, vật ưa ẩm và chịu hạn? nghiêncứu SGK và - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: nêu được đặc điểm -? Vậy độ ẩm đã tác động đến đặc của động vật ưa ẩm, điểm nào của thực vật, động vật? ưa khô SGK. -? Có mấy nhóm động vật và thực - HS trả lời và rút ra vật thích nghi với độ ẩm khác kết luận. nhau? HĐ 3 : Hoạt động luyện tâp, củng cố : ( 2’) * GDMT: HS thấy được sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường cùng với sự tác động qua lại giữa sinh và MT từ đó làm cho MT bị thay đổi. Vì vậy HS phải có ý thức bảo vệ mt. - Nhiệt độ của môi trường có ảnh hưởng tới đặc điểm tới đặc điểm hinh thái và sinh lí của thực vật như thế nào? Cho VD minh hoạ? - Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào? HĐ 4 : Hoạt động vận dụng, nâng cao : ( 2’) Sự ảnh hưởng tác động của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống thực vật và động vật như thế nào, nhóm nào chịu tác động nhiều hơn ? 4.Hướng dẫn về nhà hoạt động tiếp nối.( 1’) - Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK. - Đọc mục “Em có biết”. - Sưu tầm tư liệu về rừng cây, nốt rễ cây họ đậu, địa y. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học : (1’) Giáo viên nhận xét, ý thức thái độ học tập của học sinh qua bài học V. Rút kinh nghiệm: Ký duyệt: Tuần 21 Ngày 21/ 01/ 2021 .ND : PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: