Ngày soạn: 20/08/2019 Tiết 10 Tuần 4 §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chưa căn bậc hai (TT) I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - KT: Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. - KN: Biết vận dụng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi một cách hợp lý. - TĐ: cẩn thận, tích cực suy nghĩ, phân tích tìm phương án sử dụng các phép biến đổi. 2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh -Năng lực kiến thức và kĩ năng tốn học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nĩi hoặc viết); - Năng lực mơ hình hĩa tốn; - Năng lực sử dụng các cơng cụ, phương tiện học tốn. II. Chuẩn bị. 1- Thầy : Phấn màu 2- Trị: Đọc trước bài học, DCHT, máy tính cầm tay. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút) 3. Nội dung bài mới. *Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG: a. Mục đích của hoạt động Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. b. Cách thức tổ chức hoạt động: - GV: Cho bài tập HS: Bài 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn và so sánh a) 3 5 và 5 3 b) 4 3 và 3 5 c) 7 2 và 72 d) 5 7 và 4 8 c. Sản phẩm hoạt động của HS Thực hiện trên bảng d. Kết luận của GV: Cĩ thể giải tốt *Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức(20 phút) * Kiến thức 1: . Khử mẫu của biểu thức lấy căn a. Mục đích của hoạt động: . Khử mẫu của biểu thức lấy căn b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV hoạt động của HS HĐ 1. Tìm hiểu phương pháp khử mẫu của biểu 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức lấy căn - Giải thích khử mẫu 2 VD 1. Khử mẫu của b. thức lấy căn biểu thức lấy căn . - Biểu thức lấy căn: 2 5a 3 a) ; b) ? Biểu thức lấy căn là - Mẫu: a) 3 b) 7b 3 7b biểu thức nào ? ? Mẫu là bao nhiêu ? - Nhận cả tử và mẫu ? Hãy viết phân số trong với: Giải căn dưới dạng 1 phân số a) 3 b) 7b . bằng nĩ và cĩ mẫu là số 2 2.3 6 1 chính phương (nhân cả a) = = 2 = 6 tử và mẫu cho ? rồi thực 3 3.3 3 3 hiện phép khai phương 1 5a 5a.7b 1 b) = = 35ab = 35ab thương). 7b 7b.7b (7b) 2 7b ? Thực hiện - Trình bày . ? Qua cách làm trên hãy - Để khử mẫu của BT nêu cách làm để khử mẫu lấy căn ta phải biến đổi của BT lấy căn ? BT sao cho mẫu đĩ là bình phương của một số hoặc một BT rồi khai Chốt: kq BT chứa căn và phương mẫu. BT lấy căn khơng cĩ - Ghi nhớ Tổng quát : mẫu Với các biểu thức A; B mà A 0, - Cơng thức tổng quát ? A AB (GV trình bày) B>0 ta cĩ: = B B - HS lên bảng trình bày ?1. Khử mẫu của bthức lấy căn: ?1 - Yêu cầu HS làm ?1 4 4.5 2 5 a) = 2 = - Tương tự a) 5 5 5 3.125 5 15 15 3 3.5 15 ? ở câu b) thực hiên ntn = = b) = = 125.125 125 25 125 25.5.5 25 - Cĩ thể trình bày câu b Phân tích mẫu -> xuất theo cách khác? Nhận hiện các bình phương - xét về mẫu của BT ? > chỉ cần nhân thêm một lượng (x 5) ? Nêu hướng g/q c) chú ý HSK phân tích, thực 3 3.2a 6a 6a c) 3 = 3 = 2 2 = 2 điều kiện hiện 2a 2a .2a (2a ) 2a HĐ 2. Tìm hiểu PP trục 2. Trục căn thức ở mẫu. căn thức ở mẫu - Khi BT cĩ chứa căn ở - Theo dõi VD 2. (sgk/28) mẫu thì việc biến đổi làm cho căn thức ở mẫu mất đi gọi là trục căn thức ở mẫu. - HSK đọc và đưa ra ? Tham khảo VD 2 và nhận xét nhận xét ? Nhận xét dạng BT nhân - Dạng HĐT Tổng quát: (sgk/29) thêm ở b) c) ?2 - Giải thích VD 2 lên - Theo dõi ghi nhớ. bảng, giải thích dạng liên 5 5. 8 5. 8 5.2 2 a) = = = = hợp. 3 8 3 8. 8 3.8 3.4.2 - Đưa CT tổng quát. - HS hoạt động nhĩm 5. 2 - Yêu cầu HS hoạt động ?2 12 5 5(5 2 3) nhĩm làm ?2 - Đại diện trình bày b) = - Kiểm tra đánh giá kết 5 2 3 (5 2 3)(5 2 3) quả của nhĩm 5(5 2 3) 5(5 2 3) = = 25 22.3 13 4 4( 7 5) - Giúp HS ghi nhớ: mẫu c) = luơn là một HĐT -> .. 7 5 ( 7 5)( 7 5) hiệu 4( 7 5) 4( 7 5) = = 7 5 2 Hoạt động :Hoạt động vận dụng và mở rộng Trục căn thức ở mẫu 3 5 2 2 3 5 2 2 . 2 5 3 2 30 9 10 4 10 12 18 5 10 2 5 3 2 2 5 3 2 . 2 5 3 2 20 18 2 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(5 phút) a. Mục đích của hoạt động: -Trục căn thức ở mẫu. b. Cách thức tổ chức hoạt động : 11 11 11 1 . - BT 48/29: 540 15.36 15 36 ; 11.16 1 165 . 15 6 90 1 20 20 BT 50/30: 3 20 3.20 60 c. Kết luận của GV: Thực hiện tốt IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học -Khử mẫu của biểu thức lấy căn Trục căn thức ở mẫu. Hướng dẫn học sinh - Học thuộc bài và ơn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu. - Làm lại các VD một cách thuần thục, ghi nhớ phương pháp giải dạng tốn - BTVN: Làm các BT/30: 53, 54 (dạng rút gọn và c/m), 55 (dạng phân tích thành nhân tử), 57sử dụng phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn để cĩ nhân tử chung, chú ý điều kiện). Tiết sau học “ Luyện tập” V. Rút kinh nghiệm: Ưu điểm Hạn chế . Ngày soạn: ../ ../20 Tiết 4 - Tuần 4 LUYỆN TẬP (2) I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng - KN: Vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách hợp lý, thành thạo. - TĐ: Tập trung phân tích, nghiêm túc chọn phương án giải thích hợp. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ơn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhĩm: Trao đổi nhĩm nhỏ tìm hướng giải tốn. II. Chuẩn bị. - GV: GA, BT soạn thêm - HS: HS Ơn lại các hệ thức, DCHT, sọan BT ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ. ? Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng 6 8 ? Tính x, y trong hình vẽ: x y = 62 82 = 10 (đ/l Pitago) y x.y = 6.8 (đl 3) x = 48 : 10 = 4,8 3. Nội dung bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: Khơng HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 25 phút Cách thức tổ chức HĐ Sphẩm HĐ của HS Kết luận của GV Bài tập 5/90 SBT GV tĩm tắt đề bài - Quan sát hình vẽ b) ABC (A=900); AH BC; AB = 12, BH = 6. Tính AH, AC, BC và CH. - Thực hiện tính x,y Giải: B H ? Quan sát đưa p/a thực C1: + Dùng đl 1 tính hiện BC, từ đĩ suy ra CH (=BC – HB) + Dùng đl 2 tính AH A C + Dùng đl 1 tính AC Ta cĩ: ? Nhận xét bổ sung C2: + Dùng đl Py tính BC AB2 AC 2 = = 24 ? Kiến thức vận dụng AH; + Dùng đl 2 tsinh CH BC HB ... 18 CH =BC rồi tính AC AH 2 BH.HC .... AH 108 10,39 - Đại diện nêu p/a trình bày nhờ đl 1 hoặc Py) 2 - GV trình bày mẫu - Thực hiện. AC BC.HC .... AC 342 20,78 - Y/c thực hiện câu a) ở nhà b) ABC (A=900); AH BC; AH = 16, BH = 25. Tính AB, AC, BC và CH Bài 9/70 sgk Chứng minh HS đọc đề bài ? Phân tích bài tốn ? Cm DIL cân ntn ? C/m DI = DL ntn a) Xét ADI và CDL cĩ : A = C = 900 (gt) ? Chỉ rõ 2 tam giác cần c/m AC = DC (ABCD là hình vuơng) ? Nêu sơ đồ c/m (phân tích D1 = D2 (cùng phụ với IDC ) đi lên) ADI = CDL (g.c.g) DI = DL ? Trình bày IDL cân - C/m DI = DL b) Tam giác vuơng DLK cĩ: ? Nhận xét gì về DLK - Dựa vào c/m 2 tâm DC LK giác bằng nhau 1 1 1 ? Vận dụng hệ thức tương nên 2 + 2 = 2 - . DL DK DC ứng vì DI = DL (cm a) 1 1 1 ? Yếu tố khơng đổi => 2 + 2 = 2 - Phân tích, trình bày DI DK DC 1 1 lời giải Vậy + khơng đổi (đpcm) ? Trình bày DI 2 DK 2 - vuơng, cĩ DC: đường cao - Đl 4 - DC: cạnh hình vuơng - Trình bày HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút ? Dạng bài tập đã chữa? kiến thức áp dụng ? GV khái quát lại kiến thức sử dụng trong các dạng BT định lượng, định tính, chứng minh hình học. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuơng. - Làm bài tập SBT/90, 91: BT 6: (SD đl Py và các đl 1, 2); BT 11 (HSK: sử dụng KT 2 đồng dạng để tính CH, rồi áp dụng đl 2 để tính BH) - Đọc và tìm hiểu trước bài tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, ơn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại các bước giải các dạng bài IV. Rút kinh nghiệm. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Ngày soạn: ../ ../20 Tiết 5 - Tuần 4 §2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN (tiết 1) I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Các định nghĩa về tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, TSLG những gĩc đặc biệt Dựng gĩc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nĩ. - KN: Vận dụng vào giải các bài tập cĩ liên quan. - TĐ: Cẩn thận, nghiêm túc 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ơn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhĩm: Trao đổi nhĩm nhỏ tìm hướng giải tốn. II. Chuẩn bị. - GV: GA, Bảng 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi - HS: đọc trước bài 2, máy tính bỏ túi III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Nội dung bài mới : Khơng HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: Thời lượng thực hiện: 25 phút Cách tổ chức HĐ Sphẩm HĐ của HS Kết luận của GV * Kiến thức thứ 1 Tìm hiểu K/n TSLG Thời lượng thực hiện: 10 phút - Giới thiệu cạnh kề, Theo dõi 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của cạnh đối của một gĩc một gĩc nhọn nhọn trong một tam giác a) Mở đầu : vuơng Cho ABC ( Â = 900) ; ? Hai tam giác đồng dạng - Một gĩc nhọn bằng nhau . ^ B = ; với nhau khi nào - Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh ^ kề bằng nhau . AB gọi là cạnh kề của B . doi ^ - Vậy của một gĩc AC gọi là cạnh đối của B . ke BC gọi là cạnh huyền của nhọn tượng trưng cho độ ABC lớn của gĩc nhọn đĩ C - Vẽ hình minh hoạ , hướng dẫn và yêu cầu HS làm ? 1 - Làm ?1 ^ a) CM thuận: B = = 450, Â = - Cho HS nhận xét ? 900 - Vậy khi thay đổi thì tỉ ^ số cũng thay đổi . Ta =>C = 450=> ABC cân tại A A B cĩ đ.nghĩa sau đây AB => AB = AC => = 1 b) Định nghĩa: SGK/72 AC Cạnh đối sin = - Nêu định nghĩa AB Cạnh huyền + CM đảo: = 1=> AB = Cạnh kề AC cos = Cạnh huyền AC Cạnh đối tan = ^ Cạnh kề => ABC cân tại A => B = = ? Em cĩ nhận xét gì về Cạnh kề 450 cot = độ lớn của sin , cos Cạnh đối AB ? Vậy = 450 = 1 - Chốt lại cho Hs ghi vở AC Nhận xét: Với mọi gĩc nhọn ^ ^ . b) B = = 600 => C = 300 thì : Ta cĩ ACB đều sin < 1 và cos < 1 Đặt AB = a;BC = 2a=>AC = * Ví dụ 1: (Hình 15) 3 a Ta cĩ ^ AC a AC 3a 0 2 = = 3 sin45 =sin B = = = AB a BC a 2 2 Tương tự, ngược lại (tự c/m) ^ AB a 2 cos450=cos B = = = - Vẽ hình vào vở . BC a 2 2 - Ghi vào vở đn, chú ý . ^ AC a tan450 = tan B = = = 1 - Thảo luận làm ? 2 AB a AB ^ AB a sin = cos = cot450 = cot B = = = 1 BC AC a AC BC AB tan = cot = AC AC AB - Nhận xét * Kiến thức thứ 2 Vận dụng Thời lượng thực hiện: 10 phút - Treo bảng phụ ghi nội * Ví dụ 2: (Hình 16) dung ?2 lên bảng yêu cầu (sgk) HS thảo luận trong 3 phút - Lắng nghe GV hướng dẫn và ghi vào vở vd1 . -Treo bảng phụ cĩ ndung - Ghi vở vd1 và vd2 lên bảng, hướng dẫn HS giải - Cho 1 HS lên bảng dựa vào VD1 làm VD2 . - làm VD2 tương tự - Chốt lại ghi lên bảng . Như vậy : - Cho gĩc nhọn => tính được tỉ số lượng giác của nĩ . - Ngược lại, cho 1 trong các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn => dựng được gĩc đĩ . (tiết sau) HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 3 phút HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút Cho HS nhắc lại dịnh nghĩa các TSLG 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Lý thuyết: HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK - BTVN: Bài 11 (tương tự ?2), 14 (Chú ý học thuộc để sử dụng về sau) - Đọc tiếp “Bài 2. Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn (Tiết 2)”. Tìm hiểu ?4 IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại KT đã học. IV. Rút kinh nghiệm. .................................................................................................................................................. .......... .................................................................................................................................................. .......... .................................................................................................................................................. ..........
Tài liệu đính kèm: