Ngày soạn: ../ ../20 Tiết 4 - Tuần 4 LUYỆN TẬP (2) I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng - KN: Vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách hợp lý, thành thạo. - TĐ: Tập trung phân tích, nghiêm túc chọn phương án giải thích hợp. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ơn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhĩm: Trao đổi nhĩm nhỏ tìm hướng giải tốn. II. Chuẩn bị. - GV: GA, BT soạn thêm - HS: HS Ơn lại các hệ thức, DCHT, sọan BT ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ. ? Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng 6 8 ? Tính x, y trong hình vẽ: x y = 62 82 = 10 (đ/l Pitago) y x.y = 6.8 (đl 3) x = 48 : 10 = 4,8 3. Nội dung bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: Khơng HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 25 phút Cách thức tổ chức HĐ Sphẩm HĐ của HS Kết luận của GV Bài tập 5/90 SBT GV tĩm tắt đề bài - Quan sát hình vẽ b) ABC (A=900); AH BC; AB = 12, BH = 6. Tính AH, AC, BC và CH. - Thực hiện tính x,y Giải: B H ? Quan sát đưa p/a thực C1: + Dùng đl 1 tính hiện BC, từ đĩ suy ra CH (=BC – HB) + Dùng đl 2 tính AH A C + Dùng đl 1 tính AC Ta cĩ: ? Nhận xét bổ sung C2: + Dùng đl Py tính BC AB2 AC 2 = = 24 ? Kiến thức vận dụng AH; + Dùng đl 2 tsinh CH BC HB ... 18 CH =BC rồi tính AC AH 2 BH.HC .... AH 108 10,39 - Đại diện nêu p/a trình bày nhờ đl 1 hoặc Py) 2 - GV trình bày mẫu - Thực hiện. AC BC.HC .... AC 342 20,78 - Y/c thực hiện câu a) ở nhà b) ABC (A=900); AH BC; AH = 16, BH = 25. Tính AB, AC, BC và CH Bài 9/70 sgk Chứng minh HS đọc đề bài ? Phân tích bài tốn ? Cm DIL cân ntn ? C/m DI = DL ntn a) Xét ADI và CDL cĩ : A = C = 900 (gt) ? Chỉ rõ 2 tam giác cần c/m AC = DC (ABCD là hình vuơng) ? Nêu sơ đồ c/m (phân tích D1 = D2 (cùng phụ với IDC ) đi lên) ADI = CDL (g.c.g) DI = DL ? Trình bày IDL cân - C/m DI = DL b) Tam giác vuơng DLK cĩ: ? Nhận xét gì về DLK - Dựa vào c/m 2 tâm DC LK giác bằng nhau 1 1 1 nên + = ? Vận dụng hệ thức tương DL2 DK 2 DC 2 ứng - . vì DI = DL (cm a) 1 1 1 => + = ? Yếu tố khơng đổi DI 2 DK 2 DC 2 - Phân tích, trình bày 1 1 lời giải Vậy + khơng đổi (đpcm) DI 2 DK 2 ? Trình bày - vuơng, cĩ DC: đường cao - Đl 4 - DC: cạnh hình vuơng - Trình bày HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút ? Dạng bài tập đã chữa? kiến thức áp dụng ? GV khái quát lại kiến thức sử dụng trong các dạng BT định lượng, định tính, chứng minh hình học. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuơng. - Làm bài tập SBT/90, 91: BT 6: (SD đl Py và các đl 1, 2); BT 11 (HSK: sử dụng KT 2 đồng dạng để tính CH, rồi áp dụng đl 2 để tính BH) - Đọc và tìm hiểu trước bài tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, ơn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại các bước giải các dạng bài IV. Rút kinh nghiệm. ...................................................................................................................................................... ...... ...................................................................................................................................................... ...... ...................................................................................................................................................... ...... Ngày soạn: ../ ../20 Tiết 5 - Tuần 4 §2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN (tiết 1) I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Các định nghĩa về tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, TSLG những gĩc đặc biệt Dựng gĩc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nĩ. - KN: Vận dụng vào giải các bài tập cĩ liên quan. - TĐ: Cẩn thận, nghiêm túc 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ơn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhĩm: Trao đổi nhĩm nhỏ tìm hướng giải tốn. II. Chuẩn bị. - GV: GA, Bảng 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi - HS: đọc trước bài 2, máy tính bỏ túi III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Nội dung bài mới : Khơng HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: Thời lượng thực hiện: 25 phút Cách tổ chức HĐ Sphẩm HĐ của HS Kết luận của GV * Kiến thức thứ 1 Tìm hiểu K/n TSLG Thời lượng thực hiện: 10 phút - Giới thiệu cạnh kề, Theo dõi 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của cạnh đối của một gĩc một gĩc nhọn nhọn trong một tam a) Mở đầu : giác vuơng Cho ABC ( Â = 900) ; ? Hai tam giác đồng - Một gĩc nhọn bằng nhau . ^ B = ; dạng với nhau khi nào - Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề ^ bằng nhau . AB gọi là cạnh kề của B . doi ^ - Vậy của một gĩc AC gọi là cạnh đối của B . ke BC gọi là cạnh huyền của nhọn tượng trưng cho ABC độ lớn của gĩc nhọn đĩ C - Vẽ hình minh hoạ , hướng dẫn và yêu cầu HS làm ? 1 - Làm ?1 ^ a) CM thuận: B = = 450, Â = 900 - Cho HS nhận xét ? ^ =>C = 450=> ABC cân tại A - Vậy khi thay đổi thì AB => AB = AC => = 1 tỉ số cũng thay đổi . AC A B Ta cĩ đ.nghĩa sau đây AB b) Định nghĩa: SGK/72 + CM đảo: = 1=> AB = AC Cạnh đối sin = AC Cạnh huyền - Nêu định nghĩa ^ 0 Cạnh kề => ABC cân tại A => B = = 45 cos = AB Cạnh huyền 0 Vậy = 45 = 1 Cạnh đối AC tan = ^ ^ Cạnh kề b) B = = 600 => C = 300 ? Em cĩ nhận xét gì Cạnh kề Ta cĩ ACB đều cot = về độ lớn của sin , Cạnh đối cos ? Đặt AB = a;BC = 2a=>AC = 3 a - Chốt lại cho Hs ghi AC 3a Nhận xét: Với mọi gĩc nhọn = = 3 vở . AB a thì : Tương tự, ngược lại (tự c/m) sin < 1 và cos < 1 - Vẽ hình vào vở . * Ví dụ 1: (Hình 15) - Ghi vào vở đn, chú ý . Ta cĩ - Thảo luận làm ? 2 ^ AC a 0 2 AB AC sin45 =sin B = = = sin = cos = BC a 2 2 BC BC ^ AB a 2 AB AC cos450=cos B = = = tan = cot = BC a 2 2 AC AB ^ AC a - Nhận xét tan450 = tan B = = = 1 AB a ^ AB a cot450 = cot B = = = 1 AC a * Kiến thức thứ 2 Vận dụng Thời lượng thực hiện: 10 phút - Treo bảng phụ ghi nội * Ví dụ 2: (Hình 16) dung ?2 lên bảng yêu (sgk) cầu HS thảo luận trong 3 phút - Lắng nghe GV hướng dẫn và ghi vào vở vd1 . -Treo bảng phụ cĩ - Ghi vở ndung vd1 và vd2 lên bảng, hướng dẫn HS giải - Cho 1 HS lên bảng - làm VD2 tương tự dựa vào VD1 làm VD2 . - Chốt lại ghi lên bảng . Như vậy : - Cho gĩc nhọn => tính được tỉ số lượng giác của nĩ . - Ngược lại, cho 1 trong các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn => dựng được gĩc đĩ . (tiết sau) HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 3 phút HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút Cho HS nhắc lại dịnh nghĩa các TSLG 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Lý thuyết: HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK - BTVN: Bài 11 (tương tự ?2), 14 (Chú ý học thuộc để sử dụng về sau) - Đọc tiếp “Bài 2. Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn (Tiết 2)”. Tìm hiểu ?4 IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại KT đã học. V. Rút kinh nghiệm. ...................................................................................................................................................... ...... ...................................................................................................................................................... ...... ...................................................................................................................................................... ...... Duyệt Tuần 4 Ngày ./ ./20 . Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh
Tài liệu đính kèm: