Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh

doc 13 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: Bài 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1
 Thời gian thực hiện: 02 tiết (Tiết 19 + 20)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
 - Biết hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó hệ số a luôn luôn 
khác 0, hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc 
R. Hiểu hàm số y = ax + b đồng biến trên ¡ khi a > 0; nghịch biến trên R khi a < 0.
 - HS hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng luôn 
cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b 0 và 
trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
 - HS biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b.
2. Về năng lực: 
 - Năng lực chung: NL tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, 
hợp tác. NL sử dụng ngôn ngữ toán học, khả năng suy diễn, lập luận toán học, làm 
việc nhóm.
 - Năng lực chuyên biệt: : 
 + NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ. 
 + NL xác định dạng của đồ thị hàm số bậc nhất, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất 
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải 
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá 
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành 
công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá 
và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ.
 Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học 2
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
GV: Nêu câu hỏi kiểm *Bước 1: Chuyển giao 
tra bài cũ nhiệm vụ 
 -Gọi hai hs lên bảng 
 thực hiện.
 Bài tập: Cho hàm số 
 1
 y x 3
 2
 a)Tính các giá trị tương 
 ứng của y theo x và diền 
 vào bảng sau:
GV: Tiết trước chúng ta b) Hàm số đã cho đồng 
đã được ôn tập lại khái biến hay nghịch biến? vì 
niệm hàm số và biết hàm sao?
số có thể được cho bằng 
 *Bước 2: Thực hiện 
bảng, bằng công thức. . . 
 nhiệm vụ
Vậy hàm số y = 2x + 3 
 - Học sinh hoạt động 
được gọi là hàm số gì? 
 cặp đôi trả lời câu 
Cách vẽ như thế nào? 
 hỏi 
Để trả lời cho câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát 
này chúng ta cùng tìm 
 *Bước 3: Báo cáo kết 
hiểu bài hôm nay “ Hàm 
 quả
số bậc nhất” và đồ thị 
 *Bước 4: Đánh giá kết 
hàm số y = a.x + b (a ≠ 
 quả
0) 
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 ->GV: Dẫn dắt vào bài 
 mới.
 1
 Bài tập: Cho hàm số y x 3
 2
 a) Tính các giá trị tương ứng của y theo x và diền vào bảng sau: 3
 x -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5 2
 1
 y x 3 4 3,75 3,5 3,25 0 2,75 2,5 2,25 2
 2
 b) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? vì sao?
 Nhìn vào bản ta thấy khi giá trị của biến x tăng lên thì giá trị tương 
 1
ứng của y giảm đi. Do đó hàm số y x 3 nghịch biến trên R.
 2
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1 Khái niệm về hàm số bậc nhất. 
- Mục tiêu: HS định nghĩa được một hàm số là hàm bậc nhất, nhận biết được hàm số 
bậc nhất qua các ví dụ.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
1/Khái niệm *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1/Khái niệm hàm số bậc nhất 
hàm số bậc GV: Để đi đến định nghĩa hàm số a) Bài toán: SGK
nhất bậc nhất ta xét bài toán thực tế sau: Bài toán: SGK/46
 GV: Đưa ra bài toán mở đầu. HN B.xe Huế
 HS: Đọc đề bài. 8 km
 GV: Vẽ sơ đồ đường đi của ôtô.
 GV: Đưa ra ?1 để HS trả lời: ? Sau t(h) ôtô cách trung tâm 
 - Sau 1 giờ, ôtô đi được HN bao nhiêu km
 - Sau t giờ, ôtô đi được 
 - Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà ?1
 Nội là: - Sau 1 giờ, ôtô đi được: 50 
 S = .. (km).
 HS: Trả lời. - Sau t giờ, ôtô đi được: 50t 
 - Sau 1 giờ, ôtô đi được: 50 (km). (km).
 - Sau t giờ, ôtô đi được: 50t (km). - Sau t giờ, ôtô cách trung tâm 
 - Sau t giờ, ôtô cách trung tâm là: là:
 S = 50t + 8(km). S = 50t + 8(km).
 GV: Đưa ra ?2 dưới dạng bảng giá 
 trị tương ứng của t và S. Hãy điền 
 vào bảng.
 ?2
 T 1 2 3 4 T 1 2 3 4 4
 S = 50t + S=50t+8 58 108 158 208
 58 108 158 20 
 8
GV: Em hãy giải thích tại sao đại 
lượng S là hàm số của t?
HS: Giải thích S là hàm số của t.
- S phụ thuộc vào t.
- Ứng với mỗi giá trị của t chỉ có 1 
giá trị tương ứng của S.
GV: Trong công thức S = 50t + 8. 
Nếu thay S bởi chữ y; t bởi chữ x 
ta có công thức hàm số: y = 50x 
+8. Nếu thay 50 bởi chữ a và 8 bởi 
chữ b, ta có: y = ax + b (a 0) là 
hàm số bậc nhất.
Vậy: Hàm số bậc nhất là gì? b/ Định nghĩa: 
GV: Yêu cầu HS đọc lại định Hàm số bậc nhất là hàm số 
nghĩa. được cho bởi công thức y = ax 
*Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ + b, (Với a, b là những số cho 
- Học sinh hoạt động cặp đôi trả trước và a 0).
lời câu hỏi 
- Giáo viên quan sát 
*Bước 3: Báo cáo kết quả
*Bước 4: Đánh giá kết quả
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh 
giá
*Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
GV: Cho hs nhận diện khái niệm Bài tập: Hàm số bậc nhất là
bằng bài tập: đẳng thức nào dưới y 4x 5 với a 4;b 5
đây biểu thị một hàm số bậc nhất ? y 1 5x với a 5;b 1
hãy chỉ rõ a và b trong các hàm số 1 1
 y 2 x với a ;b 2
ấy. 2 2
a, y 4x 5 ; y 2(x 1) 3 với a 2 , 
 2
b, y x 3x 1 b 3 2
c, y 0x 4 5
 d, y 1 5x
 e, y 1 5x
 g, y 1 , 
 1
 h, y 2 x
 2
 i) y 2(x 1) 3
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động cặp đôi trả 
 lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh 
 giá
2.2 Tính chất: 
- Mục tiêu: HS chứng minh được hàm số y=3x+1 là hàm số đồng biến, qua đó khái 
quát được thành tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số bằng tính chất.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
2. Tính chất: *Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2. Tính chất:
 vụ Ví dụ: Xem SGK/47
 Gv: Cho HS tự đọc ví dụ trong ?3 
 SGK sau đó trả lời các câu hỏi Với x1, x2 ¡ và x1 x2 ta có: 
 sau:
 f x1 3x1 1; 
 ? Hàm số y –3x 1 xác định 
 f x2 3x2 1 Khi đó:
 với những giá trị nào của x?
 f x – f x 3x 1 – 3x 1 
 ? Chứng minh rằng hàm số 2 1 2 1
 3 x – x 0 
 y –3x 1 nghịch biến trên R 2 1
 nên f x f x
 Cho HS làm ?3 theo nhóm 2 1 
 GV gọi đại diện lên bảng Vậy hàm số y 3x 1 đồng 
 trình bày các nhóm còn lại biến trên R
 nhận xét và bổ sung Tổng quát: 
 GV nhận xét và đánh giá hoạt Hàm số y ax b xác định với 
 động nhóm R
 ?Vậy hàm số y f x ax b + a 0 h/s đồng biến trên R
 đồng biến khi nào? nghịch biến + a 0 h/s nghịch biến trên 
 khi nào R
 Dựa và câu trả lời của HS GV ?4 6
 giới thiệu tính chất của hàm số a/Hàm số đồng biến:
 bậc nhất. y 5x 3 , y 7x 6 ,
 Cho HS lấy ví dụ về hàm số y 3x 2 ...
 đồng biến và nghịch biến b/ Hàm số nghịch biến: 
 Gv yêu cầu hs giải thích vì y –5x 3 , y –7x 6 , 
 sao hàm số ĐB? Vì sao hàm số y –3x 2
 nghịch biến Bài tập
 m 2 0 m 2 thì HS đồng 
 ? Cho hàm số y m 2 x 3 ; biến
 m 2 0 m 2 thì hàm số nghịch biến
 Với giá trị nào của m thì hàm 
 số ĐB? NB?
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động cặp đôi 
 trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, 
 đánh giá
2.3 Đồ thị của hàm số bậc nhất
Mục tiêu: 
 - Hs nắm được khái niệm đồ thị hàm số y = ax + b.
 - HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 NV1:
Hướng dẫn ?1, 2 * Bước 1: Chuyển giao 1. Đồ thị của hàm số y = ax 
 nhiệm vụ. + b (a ≠ 0).
 GV giao nhiệm vụ học tập. y
 Gv cho Hs lên bảng làm ?1. ? 1 9 C'
 Từ đó hướng dẫn Hs nhận 
 7 B'
 xét về sự tương quan của các 
 6 C
 A'
 điểm A, B, C với A’, B’, C’ 5
 thông qua hệ thống câu hỏi: 4 B
 + Có nhận xét gì về tung độ 
 tương ứng với cùng một 2 A
 hoành độ của các điểm A’, x' x
 O 1 2 3
 y' 7
B’, C’ với các điểm A, B, C 
trên mặt phẳng toạ độ?
+ Các tứ giác AA’B’B và 
BB’C’C là hình gì ?
+ Nhận xét các đoạn thẳng Hs nêu dự đoán
A’B’ với AB và B’C’ với BC Nếu A; B; C cùng thuộc 
? đường thẳng d thì A’; B’; C’ 
+ Nếu A, B, C thẳng hàng thì cùng thuộc đường thẳng d’ 
A’, B’, C’ như thế nào? với d//d’
Gv: tổ chức cho Hs hoạt 
động nhóm làm bài tập ?2. ?2
Gv treo bảng phụ về đồ thị x - 3 - 2 - 1 0 1 2 3
hai hàm số trên để hướng dẫn y = 2x - 6 - 4 - 2 0 2 4 6
Hs đưa ra khái niệm đồ thị y = 2x + 3 - 3 - 1 1 3 5 7 9
hàm số trên thông qua các y
câu hỏi sau.
 3
H: Với cùng giá trị của biến 2 A
 x' -1,5 x
x, hãy nhận xét các giá trị O 1
tương ứng của hai hàm số y 
= 2x và y = 2x + 3 ? y = 2x
 y = 2x + 3
 y'
H: Đồ thị của hàm số y = 2x 
là đường như thế nào ?
 * Đồ thị của hàm số y = ax + 
H: Dựa vào nhận xét ở ?2 
 b là một đường thẳng:
hãy nhận định về đồ thị của - Cắt trục tung tại điểm có 
hàm số y = 2x + 3? tung độ bằng b.
GV: Treo bảng phụ hình - Song song với đường thẳng 
7/sgk và chốt lại : Dựa vào 
 y = ax, nếu b 0, trùng với 
cơ sở đã nói ở trên “Nếu A, đường thẳng y = ax nếu b = 
B, C (d) thì A’, B’, C’ 0.
(d’) với (d’) // (d)”, ta suy ra * Chú ý : (sgk.tr50)
: Đồ thị của hàm số y = 2x là 
đường thẳng nên đồ thị của 
hàm số y = 2x + 3 cũng là 
đường thẳng và đường thẳng 
này song song với đường 
thẳng y = 2x.
GV: Treo bảng phụ phần 
tổng quát và giới thiệu đồ thị 8
 của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
 GV giới thiệu chú ý như 
 SGK
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm 
 vụ
 + HS tiếp nhận, tiến hành 
 hoạt động nhóm
 + GV quan sát, hướng dẫn 
 HS
 - Bước 3: Báo cáo, thảo 
 luận
 + HS trình bày kết quả
 + Hs nêu dự đoán
 + GV nhận xét.
 - Bước 4: Kết luận, nhận 
 định
 + HS nhận xét
 + GV nhận xét, đánh giá và 
 chuẩn kiến thức.
 NV2:
Cách vẽ đồ thị hàm * Bước 1: Chuyển giao 2. Cách vẽ đồ thị của hàm 
số y = ax + b (a nhiệm vụ học tập. số y = ax + b (a ≠ 0) .
0) Gv cho Hs tổng kết cách vẽ * Cách vẽ: (sgk.tr51)
 đồ thị hàm số y = ax + b dựa Bước 1: xác định điểm nằm 
 vào các kết quả đã làm ở mục trên trục tung.
 1. Cho x = 0 thì y = b ta được 
 H: Khi b = 0 thì hàm số có điểm A(0 ; b) xác định điểm 
 dạng y = ax với (a 0 ) thuộc trục hoành
 b
 H: Muốn vẽ đồ thị của hàm Cho y = 0 thì x = ta được 
 số này ta làm thế nào? a
 b 0 b 
 H: Khi , làm thế nào để điểm B ;0 
 vẽ được đồ thị hàm số y = ax a 
 + b? Bước 2: Vẽ đường thẳng đi 
 H: Làm thế nào để xác định qua hai điểm A, B trên mặt 
 được hai điểm này? phẳng tọa độ, ta được đồ thị 
 GV: yêu cầu HS làm ?3. hàm số cần tìm.
 Vẽ đồ thị các hàm số:
 a) y = 2x - 3 ?3. 9
 b) y = - 2x + 3 a) Vẽ đồ thị hàm số 
 GV: Gọi 2 HS lên vẽ đồ thị y = 2x - 3. 
 các hàm số đã cho. Hàm số y = 2x – 3 
 Theo dõi, hướng dẫn, giúp Cho x = 0 => y = - 3 A(0, - 3)
 đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 3 3 
 Cho y = 0 => x = B ;0 
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm 2 2 
 vụ b) Vẽ đồ thị hàm số: 
 + HS tiếp nhận, tiến hành y = -2x + 3.
 hoạt động nhóm Hàm số y = - 2x + 3 
 + GV quan sát, hướng dẫn Cho x = 0 => y = 3 A’(0, 3)
 HS 3 3 
 Cho y = 0 =>x = B’ ;0 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo 2 2 
 luận y
 + HS trình bày kết quả
 3 C
 3
 + Hs nêu dự đoán -
 x
 2
 + GV nhận xét. 2 =
 y
 - Bước 4: Kết luận, nhận 
 1
 định
 + HS nhận xét x
 -1 O 1 2 3
 + GV:Đánh giá kết quả thực B
 -1 y
 hiện nhiệm vu của HS =
 -
 2
 x
 -2 +
 3
 -3 A
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu: HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào làm bài tập.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Gv: yêu cầu hs *Bước 1: Chuyển Bài tập 8/sgk
làm bài tập giao nhiệm vụ * y = 1 – 5x có a = -5; b = 1. Hàm số nghịch 
8,12,13 sgk Gv: yêu cầu hs làm biến trên R
 bài tập 8,12,13 sgk * y = - 0,5x có a = - 0,5; b = 0. Hàm số 
 *Bước 2: Thực nghịch biến trên R
 hiện nhiệm vụ * y = 2 ( x – 1 ) + 3 có a = 2 ; b = 
 - Học sinh hoạt 3 - 2 Hàm số đồng biến trên R
 động cặp đôi , cá 
 nhân. Bài tập 12/sgk.tr 48: 10
- Giáo viên quan sát Ta thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số
*Bước 3: Báo cáo y = ax + 3
kết quả 2,5 a.1 3
*Bước 4: Đánh giá a 3 2,5
 a 0,5 a 0,5 0
kết quả
 HÖ sè a cña hµm sè trªn lµ a = - 0,5.
- Học sinh nhận xét, 
bổ sung, đánh giá
 Bài tập 13/sgk.tr 48:
- Gv nhận xét sữa 
 a)Hµm sè y 5 m(x 1)
chữa.
 y 5 m.x 5 m lµ hµm sè
 bËc nhÊt khi:
 a 5 m 0 5 m 0 m 5 m 5
 m 1
 b) Hàm số y x 3, 5 là hàm số bậc 
 m 1
 nhất khi: 
 m 1
 0 tøc lµ m + 1 0 vµ m - 1 0 m 1
 m 1
 Bài 15
 a)
 + Xét đường thẳng y = 2x
 Đường thằng này đi qua góc tọa độ và điểm 
 E (1; 2)
 + Đường thẳng y = 2x + 5 đi qua B (0; 5) và 
 F (−52; 0)-52; 0
 + Đường thẳng y = −23-23x đi qua O (0; 0) 
 và điểm G (1; −23)1; -23
 + Đường thẳng y = −23-23x + 5 đi qua B (0; 
 5) và C (158;154)158;154
 b) Bốn đường thẳng đã cho cắt nhau tại các 11
 điểm O, A.
 Vì đường thẳng y = 2x + 5 song song với 
 đường thẳng y = 2x và đường thẳng y 
 = −23-23x song song với đường thẳng y 
 = −23-23x + 5 nên tứ giác OABC là hình 
 bình hành.
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
- Mục tiêu: Hs nắm được dạng toán có chứa tham số
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Gv: yêu cầu hs *Bước 1: Chuyển Bài tập 9/sgk
làm bài tập 9 giao nhiệm vụ a)Hàm số: y = (m − 2)x + 3
sgk Gv: yêu cầu hs làm y = (m − 2)x + 3 đồng biến trên R:
 bài tập 9 sgk ⇔ m − 2 > 0
 *Bước 2: Thực ⇔ m > 2
 hiện nhiệm vụ ⇔ m − 2 > 0
 - Học sinh hoạt ⇔ m > 2
 động cặp đôi , cá b)Hàm số: y = (m − 2)x + 3
 nhân. y = (m − 2)x + 3 nghịch biến trên R:
 - Giáo viên quan ⇔ m − 2 < 0 
 sát ⇔ m < 2
 *Bước 3: Báo cáo Bài 16
 kết quả
 *Bước 4: Đánh giá a) Vẽ đường thẳng qua O(0; 0) và điểm M(1; 
 kết quả 1) được đồ thị hàm số y = x.
 - Học sinh nhận 
 Vẽ đường thẳng qua B(0; 2) và A(-2; -2) 
 xét, bổ sung, đánh 
 được đồ thị hàm số y = 2x + 2.
 giá
 - Gv nhận xét sữa 
 chữa. 12
 b) Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là 
 nghiệm của phương trình:
 2x + 2 = x
 => x = -2 => y = -2
 Suy ra tọa độ giao điểm là A(-2; -2).
 c) Qua B(0; 2) vẽ đường thẳng song song với 
 Ox, đường thẳng này có phương trình y = 2 
 và cắt đường thẳng y = x tại C.
 - Tọa độ điểm C:
 Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là 
 nghiệm của phương trình:
 x = 2 => y = 2 => tọa độ C(2; 2)
 - Tính diện tích tam giác ABC: (với BC là 
 đáy, AE là chiều cao tương ứng với đáy BC)
* Hướng dẫn tự học ở nhà 
 - Ôn lại kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã sữa.
 - Học thuộc phần tổng quát.
 Ký duyệt (Tuần 10) Châu Thới, ngày 14 tháng 10 năm2023 13
 GVBM
 Tổ Trưởng
 Kiều Vủ Linh
Trương Thanh Ne

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_9_dai_so_tuan_10_nam_hoc_2023_2024_kieu_vu_linh.doc