Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh

doc 12 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 25)
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: 
- Củng cố khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a 0). 
- Củng cố, khắc sâu mối quan hệ giữa hệ số a và (góc tạo bởi đường thẳng y 
= ax + b (a 0) với trục Ox) 
2. Năng lực 
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL 
tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép 
tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ
- Năng lực chuyên biệt: Xác định được hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( 
a 0). 
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 
2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS lắng nghe trả lời - Bước 1: Chuyển giao HS vận dụng kiến thức để 
câu hỏi của GV nhiệm vụ. trả lời câu hỏi GV đưa ra.
 HS1: Làm bài tập 1
 Bài 1: Cho hàm số y = 2x - 2
 a) Hãy xác định hệ số a, b 
 của hàm số trên.
 b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
 HS 2: Làm bài tập 2
 Bài 2: Xác định hàm số bậc 
 nhất y = ax + b biết:
 a) Đồ thị của hàm số đi qua 2
 điểm 
 A( - 1; 2) và có hệ số góc 
 bằng 1,5
 b) Đồ thị của hàm số song 
 song với đường thẳng y = 
 2 x và đi qua điểm B( -1; 
 2 - 3)
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm 
 vụ: 
 + HS: Trả lời các câu hỏi 
 của GV
 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, 
 giúp đỡ HS thực hiện nhiệm 
 vụ 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo 
 luận: 
 + HS báo cáo kết quả
 + Các HS khác nhận xét, bổ 
 sung cho nhau. 
 - Bước 4: Kết luận, nhận 
 định: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vu của HS
 GV chốt lại kiến thức
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu: Hs nắm được kiến thức và làm bài tập vận dụng.
 Nội dung Tổ chức thực Sản phẩm
 hiện 
HS quan - Bước 1: Bài 28/58: (sgk) y = -2x + 3
sát SGK để Chuyển giao a) x = 0 y = 3 C (0; 3)
tìm hiểu nhiệm vụ: y = 0 x = 1,5 D(1,5; 0)
nội dung Gv tổ chức cho Vậy: Đồ thị của hàm số y = -2x + 3 là đường 
kiến thức HS làm bài tập thẳng CD
theo yêu 28/58 SGK và b) Gọi góc tạo bởi đường thẳng y = - 2x + 3 và 
cầu của bài tập 29, trục Ox là , và góc 
GV. 30/59 SGK kề bù với là  , ta có : tg  = 2  63026’
 - HS lên bảng Vậy : = 180 0 - 63026’ = 116034’
 cùng lúc làm Bài 29/59: (sgk) y = ax + b 3
 các câu của bài a) Với a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành 
 tập 29/59 SGK tại điểm có hoành độ bằng 1,5 nên x = 1,5 ; y = 
 ? Đồ thị hàm số 0
 đi qua điểm (2; Thay a = 2; x = 1,5 ; y = 0 vào công thức hàm 
 2) có nghĩa là số 
 gì? y = ax + b, ta được: 0 = 2.1,5 + b b = -3
 ? Đồ thị của Vậy: hàm số cần xác định là y = 2x - 3
 hàm số song b) Với a = 3 và đồ thị hàm số đi qua điểm 
 song với đường (2; 2) nên x = 2 ; y = 2.
 thẳng y = 3x Thay a = 3; x = 2; y = 2 vào công thức hàm số 
 ta suy ra được y = ax + b, ta được: 2 = 3.2 + b b = - 4 
 điều gì? Vậy : hàm số cần xác định là y = 3x - 4
 - HS hoạt động c) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng 
 nhóm làm bài y = 3x và đi qua điểm B(1; 3 5 ) nên : a = 
 tập 30/59 SGK 3 ; x = 1; y = 3 5 . 
 - Bước 2: Thực Thay a = 3 ; x = 1; y = 3 5 vào công thức 
 hiện nhiệm vụ: hàm số y = ax + b, ta được: 3 5 = 3 .1 + b 
 + HS: Trả lời b = 5
 các câu hỏi của Vậy: hàm số cần xác định là y = 3 x + 5 
 GV Bài 30/ 59: (SGK) 
 1
 a)Vẽ đồ thị hàm số: y = x +2 y = -x + 2
 + GV: Theo 1 2 y
 y x 2 C 2
 dõi, hướng dẫn, 2
 giúp đỡ HS x' A B x
 x = 0 y = 2 C -4(0; 2) O 2
 thực hiện nhiệm y = 0 x = -4 A(-4; 0)
 vụ y x 2 y'
 - Bước 3: Báo x = 0 y = 2 C (0; 2)
 cáo, thảo luận: y = 0 x = 2 B(2; 0)
 + HS báo cáo b) A(-4; 0); B(2; 0); C(0; 2)
 OC 2 1 OC 2
 kết quả tgA = Aµ 270 tgB = 1 Bµ 450
 OA 4 2 OB 2
 + Các HS khác Cµ 1800 (270 450 ) 1080
 nhận xét, bổ 
 sung cho nhau. c) Gọi chu vi, diện tích của tam giác ABC theo 
 - Bước 4: Kết thứ tự là P, S. Áp dụng định lý Pitago đối với 
 luận, nhận các tam giác vuông OAC và OBC, ta có:
 định: Đánh giá AC= OA2 OC2 42 22 20(cm)
 kết quả thực BC= OB2 OC2 22 22 8(cm)
 hiện nhiệm vu 
 Lại có : AB = OA + OB = 4 + 2 = 6 (cm)
 của HS
 Vậy: P = AB + OB + BC = 6 + 20 + 8 (cm)
 GV chốt lại 1 1
 S = AB.OC = .6.2 6(cm2 )
 kiến thức 2 2
4. Hoạt động 4: Vận dụng 4
Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 * Bước 1: Chuyển giao HS làm các bài tập
 nhiệm vụ.
 Câu 1: thế nào là hệ số 
 góc của đường thẳng y 
 = ax + b (M1)
 Câu 2: Nêu cách xác 
 đinh hệ số góc của 
 đường thẳng y = ax + b 
 đi qua điểm cho trước 
 (M2) 
 - Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ
 + HS tiếp nhận, tiến 
 hành hoạt động nhóm
 + GV quan sát, hướng 
 dẫn HS
 - Bước 3: Báo cáo, 
 thảo luận
 + HS trình bày kết quả
 + Hs nêu dự đoán
 + GV nhận xét.
 - Bước 4: Kết luận, 
 nhận định
 + HS nhận xét
 + GV nhận xét, đánh 
 giá và chốt kiến thức.
* Hướng dẫn tự học ở nhà
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. 
 - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG II
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 26) 5
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu 
hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm của hàm số 
bậc nhất y = ax + b, tính đồng biến, tính nghịch biến của hàm số bậc nhất. Giúp 
HS nhớ lại các điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng 
nhau, vuông góc với nhau.
- Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định được hệ số góc 
đường thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định hàm số y = ax + b thoả mãn đề bài.
2. Về năng lực: 
- Năng lực chung: NL tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp 
tác. 
- Năng lực chuyên biệt: : NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công cụ 
vẽ. NL sử dụng ngôn ngữ toán học, khả năng suy diễn, lập luận toán học, làm 
việc nhóm.
3. Về phẩm chất: 
- Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải 
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
- Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá 
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành 
công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá 
và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ.
2. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức bài cũ và đặt vấn đề vào bài mới
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 Kiểm tra kiến thức bài Đáp án: 
 cũ và đặt vấn đề vào bài - Bước 1: Chuyển giao 1. A
 mới nhiệm vụ 2. B
 3. B
 GV: Cho hs làm bài tập 4. C
 sau: 5. B
 HS: Hoạt động cá nhân
 (Gv cho Hs chấm chéo 6
 – Mỗi câu 2 điểm. Gv 
 đánh giá, nhận xét)
 *Bước2. Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - HS hoạt động theo 
 nhóm.
 * Dự kiến sản phẩm: 
 * Bước 3. Báo cáo kết 
 quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
 Khoanh vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
 1/Trong các bảng ghi giá trị tương ứng của x;y. bảng xác định y là hàm số của 
 x là:
 A. B.
 x 1 3 5 6 8 x 2 3 4 2 5
 y 3 4 6 7 10 y 4 5 3 6 7
 2 / Trong các hàm số sau , hàm số đồng biến trên tập xác định R là :
 A . y = -2x + 7 ; B . y = 3x – 5 ; C . y = 3 - 2mx ; D. y = - 2mx + 2
 3 / Trong các đường thẳng : y = 2x + 3 (d1) ; y = 5x + 3 (d2) ; y = -2x - 1 
 (d3) có :
 A . (d1) // (d2) ; B . (d2) cắt (d3) ; C . (d1) trùng (d2) ; D. (d1) 
 // (d3) 
 4/ Nếu đường thẳng y = 2 + 3x tạo với trục Ox một góc thì : 
 A . 00< <900 ; B . 900< < 1800; C. tg = 3 ; D. tg (-
 ) = 2
 5/ Hàm số có đồ thị như hình vẽ là : y
 A . y = ax + b với a > 0 ; b > 0 ;
 B . y = ax + 2 với a < 0 ;
 C . y = ax + 2 với a > 0 ; 
 2
 D . y = ax + 2 với a R;
 O x
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Ôn tập phần lý thuyết 7
Mục tiêu: HS nhắc lại được định nghĩa hàm số, hàm số đồng biến, hàm số 
nghịch biến. Nêu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhát, vị trí tương đối của hai 
đường thẳng, vận dụng được vào dạng bài tập tương ứng
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 Ôn tập phần lý 1, Hàm số
 thuyết - Bước 1: Chuyển giao 2, Hàm số bậc nhất:
 nhiệm vụ a- Định nghĩa: Hàm số bậc 
 nhất là hàm số cho bởi công 
 (Hoạt động cá nhân/ thức y ax b trong đó a 0
 cặp đôi)
 ?. Thế nào là hàm số bậc 
 nhất.
 ?. Cho hàm số: y=(m - 
 1)x+2 (1) có phải là hàm 
 số bậc nhất không? b, Tính chất của hàm số bậc 
 ?. Tìm m để (1) là hàm nhất 
 số bậc nhất y =ax+b 
 ?. Hàm số bậc nhất y + Xác định mọi x thuộc R
 =ax+b có những tính chất + Đồng biến trên R khi a 0
 nào ? + Nghịch biến trên R khi a 0
 ? HS (1) ĐB khi nào? 
 NB khi nào?
 HS: Hàm số y = (m - 
 1)x+2 là hàm số bậc nhất
 m 1 0 m 1
 m-1>0 m>1: Hàm ĐB
 m<1: HàmNB
 m=1 y=2 là hàm hằng
 ? Với m=1 hàm số (1) có 
 dạng như thế nào c, Đồ thị hàm số bậc nhất 
 ?. Đồ thị hàm số y=ax+b y=ax+b
 (a 0) là gì? Nêu cách vẽ d, Góc tạo bởi đt y=ax+b và 
 đồ thị hs bậc nhất trục Ox
 HS: vẽ đồ thị hàm số (1) 
 khi cho m=1,5
 1 hs lên bảng vẽ 
 ? Điểm A (1; 1,5 ) có 
 thuộc đồ thị không
 hs trả lời miệng 8
 ?. Góc tạo bởi đường 
 thẳng y=ax+b (a 0) với e, Vị trí tương đối giữa 2 đt 
 trục Ox được xác định y= ax+b (a 0) : (d)
 như thế nào ?. và y= a'x+b' (a' 0) : (d’)
 ?. Vì sao hệ số a được 
 gọi là hệ số góc của d // d ' a a';b b'
 đường thẳng d  d ' a a';b b'
 y=ax+b(a 0) d  d ' a'
 ?. Khi nào hai đường d  d ' a.a' 1
 thẳng 
 y= ax+b(a 0) và y= 
 a'x+b' (a' 0)
 a) Cắt nhau
 b) Song song
 c) Trùng nhau
 ? Cho y 2x 3 (2)
 Tìm m để (1) và (2) song 
 song; trùng nhau và cắt 
 nhau?
 HS: (1) //(2)
 m-1=2 m=3
 (1) không trùng (2) vì 
 2 3 ( b b’)
 (1) cắt (2) m 3
 (1)  (2) (m-1).2=-1
 m=1/2
 ? d và d’ có trường hợp 
 đặc biệt nào
 *Bước2. Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - HS hoạt động theo 
 nhóm.
 * Dự kiến sản phẩm: 
 * Bước 3. Báo cáo kết 
 quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
3. Hoạt động 3: Luyện tập 9
Mục tiêu: Giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn các khái niệm hàm số, biến số , 
đồ thị của hàm số, khái niệm h/ s bậc nhất y = ax + b, tính đồng biến, nghịch 
biến của hàm số bậc nhất
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 GV.Cho HS hoạt B. Bài tập :
 động nhóm làm GV giao nhiệm vụ Bài 32 : (sgk) 
 các bài tập 32; 33; học tập. a) Hàm số y = (m -1)x +3 đồng 
 34; 35 36,37 tr61 GV.Cho HS hoạt biến m 1 0 m 1
 SGK động nhóm làm các b) Hàm số y = (5 – k )x +1 nghịch 
 bài tập 32; 33; 34; biến 5 k 0 k 5
 35 tr61 SGK Bài 33 : (sgk) Hai h/s y = 2x + (3 
 Nửa lớp làm bài + m) và y = 3x + ( 5 - m ) đều là 
 32; 33. hàm số bậc nhất,
 Nửa lớp làm bài Đã có a a’ ( 2 3 ). Do đó đồ 
 34; 35. thị của chúng cắt nhau tại một 
 Sau khi các nhóm điểm trên trục tung 
 hoạt động khoảng 7’ 3 m 5 m 2m 2 m 1
 thì dừng lại Bài 34 : (sgk) .Hai đường thẳng y 
 GV Kiểm tra bài = (a – 1)x +2 (a 1) và y = (3 –a 
 làm của các nhóm )x +1 (a 3) đã có tung độ gốc b 
 GV . Gọi HS trả lời b’ (2 1) . Do đó hai đường 
 miệng bài 36 SGK thẳng song song với nhau 
 a 1 3 a 2a 4 a 2
 Bài 35 : (sgk ) 
 Hai đường thẳng y = kx + (m - 2) 
 (k 0) và
 y = (5 – k)x + (4 - m ) (k 5) 
 GV. Gọi hai HS lần trùng nhau 
 lượt xác định toạ độ k 5 k k 2,5
 (TMDK)
 giao điểm của mỗi m 2 4 m m 3
 đường thẳng với hai 
 trục toạ độ 
 GV. Vẽ nhanh hai 
 đường thẳng
 GV. Gọi HS xác 
 định toạ độ các điểm Bài 37 : ( sgk ) 
 A, B, C * Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 là 
 H. Để xác định toạ đường thẳng cắt trục tung tại điểm 
 độ điểm C ta làm tn A (0 ; 2) và cắt trục hoành tại điểm 
 ? B (-4 ; 0). 
 GV. Hướng dẫn HS * Đồ thị hàm số y = 5 – 2x là 10
 viết phương trình đường thẳng cắt trục tung tại điểm 
 hoành độ giao điểm C (0 ; 5) và cắt trục hoành tại điểm 
 của hai đường D (2,5 ; 0)
 thẳng. 
 GV. Gọi HS đứng 
 tại chỗ giải pt 
 H. Có được x =1,2, 
 làm thế nào để tính 
 y? 
 GV. Gọi HS đứng 
 tại chỗ tính AB
 GV. Làm thế nào để 
 tính AB và AC ? b) A ( -4 ; 0 ) và B ( 2,5 ; 0 )
 Gv. Gọi một HS Vì hai đường thẳng cắt nhau nên ta 
 đứng tại chỗ trình có phương trình hoành độ giao 
 bày điểm của hai đường thẳng là : 0,5x 
 *Bước2. Thực hiện +2 = -2x +5 2,5 x = 3 x = 
 nhiệm vụ 1,2 
 - HS hoạt động theo Thay x = 1,2 vào hàm số y =0,5 x 
 nhóm., cặp đôi + 2 
 * Dự kiến sản Ta có y = 0,5 . 1,2 +2 = 2,6
 phẩm: Vậy toạ độ điểm C là C ( 1,2 ; 2,6 )
 * Bước 3. Báo cáo c) Ta có AB = AO + OB = 4 + 2,5 
 kết quả = 6,5 ( cm ) 
 - Hs trả lời Gọi F là hình chiếu của điểm C 
 *Bước 4. Đánh giá trên Ox
 kết quả Áp dụng định lí Py–ta-go 
 - Học sinh nhận xét, AC=
 bổ sung, đánh giá AF 2 CF 2 5,22 2,62 33,8 
 - Giáo viên nhận 5,18
 xét, đánh giá BC=
 CF 2 FB2 2,62 1,32 8,45 2,91
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào làm bài tập và chủ động 
làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 Bài tập - Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ
 GV: Câu nào sau đây 
 đúng ? 11
 1. Đường thẳng y = –2x + 
 1 có hệ số góc bằng –2
 2. Đường thẳng y = 5x – 
 7 có tung độ gốc bằng 7 ;
 *Bước2. Thực hiện nhiệm 
 vụ
 - HS hoạt động cá nhân
 * Dự kiến sản phẩm: 
 * Bước 3. Báo cáo kết quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá
* Hướng dẫn tự học ở nhà 
➢ Xem lại kiến thức đã học toàn chương. Xem lại các bài đã chữa.
➢ Làm bài tập 4,5 sbt.
Bài mới
Chuẩn bị bài: “ Phương trình bậc nhất hai ẩn”.
 Ký duyệt (Tuần 13) Châu Thới, ngày 28 tháng 10 năm2023
 GVBM
 Tổ Trưởng
 Kiều Vủ Linh
 Trương Thanh Ne
 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
 HIỆU TRƯỞNG
 Nguyễn Thanh Minh 12

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_9_dai_so_tuan_13_nam_hoc_2023_2024_kieu_vu_linh.doc