Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Môn học: Toán; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (TIẾT 25) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Củng cố cho HS các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của ĐT. - Rèn HS kĩ năng vẽ tiếp tuyến của đường tròn, kĩ năng giải toán chứng minh tiếp tuyến của đường tròn và một số bài toán có liên quan. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực tự quản lí, năng lực giải quyết vấn đề, suy luận. - Năng lực chuyên biệt: : NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV : Kế hoạch bài dạy, thước , compa, máy tính bỏ túi - HS : Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra bài cũ - Bước 1: Chuyển giao Các dấu hiệu nhận biết nhiệm vụ tiếp tuyến của đường B GV: nêu câu hỏi tròn: sgk.tr O 1. Nêu các dấu hiệu Bài tập 22/sgk.tr 111: d nhận biết tiếp tuyến của A đường tròn? 2. Sửa bài tập 22/sgk.tr 2 111 *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi - GV lắng nghe * Dự kiến sản phẩm: - Dựng đường thẳng a * Bước 3. Báo cáo kết vuông góc với d tại A quả - Hs trả lời - Dựng đường trung trực *Bước 4. Đánh giá kết của AB cắt đường thẳng a tại O quả - Dựng đường tròn tâm O - Học sinh nhận xét, bổ bán kính OA sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Ôn tập phần lý thuyết Mục tiêu: HS củng cố lại dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: nêu câu hỏi - Bước 1: Chuyển giao 1. Nêu các dấu hiệu nhiệm vụ 1. Các dấu hiệu nhận biết nhận biết tiếp tuyến GV: nêu câu hỏi tiếp tuyến của đường tròn? 1. Nêu các dấu hiệu - a và (O) chỉ có 1 điểm nhận biết tiếp tuyến của chung đường tròn? a là tiếp tuyến của B *Bước2. Thực hiện (O) O nhiệm vụ - Khoảng cách từ tâm O d - HS suy nghĩ trả lời câu A đến a bằng R hỏi - GV lắng nghe a là tiếp tuyến của (O;R). * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết - C a, C (O) quả a CO - Hs trả lời 3 *Bước 4. Đánh giá kết A là tiếp tuyến của quả (O) - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học làm bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập Bài tập 24/sgk.tr111: 24/sgk.tr111: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ O 15cm 24cm A GV: Gọi HS đọc đề bài H B tập 24/sgk.tr111 GV: Chia lớp thành 3 C nhóm và cho HS hoạt động nhóm trong thời a) Gọi H là giao điểm của OC gian 7 phút làm bài tập 24 và AB GV: Gợi ý câu b: Tam giác AOB cân tại O, H: Nhận xét điểm H từ OH là đường cao nên cũng là ˆ ˆ đó suy ra AH =? đường phân giác hay O1 O2 H: Theo hình vẽ và đề OBC = OAC (c.g.c) bài thì để tính OH ta áp O· BC = O· AC = 900 dụng kiến thức nào? Do đó: CB là tiếp tuyến của H: Xét tam giác vuông đường tròn (O) OAC tại A, đường cao AB b) Ta có: AH = 12(cm) AH, có thể tính OC theo 2 hệ thức nào? Áp dụng định lý Pitago cho GV: Gọi đại diện 1 nhóm tam giác vuông OAH ta có: lên bảng giải. Các nhóm OH2 + AH2 = OA2 OH2 = khác nhận xét OA2 - AH2 = 152 - 122 = 81 *Bước2. Thực hiện OH = 9 (cm) nhiệm vụ Xét tam giác OAC vuông tại A, - HS hoạt động cá nhân, đường cao AH nên : OA2 = cặp đôi. OH.OC OC = OA2 : OH = 225 : 9 = * Dự kiến sản phẩm: 25 (cm) * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời 4 *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá Bài tập - Bước 1: Chuyển giao Bài tập 25/sgk.tr112: 25/sgk.tr112: nhiệm vụ GV: Gọi HS đọc đề bài B tập 25/sgk.tr112 GV: Chia lớp thành 3 O E M A nhóm và cho HS hoạt động nhóm bài tập 25 C trong thời gian 7 phút. HS: Hoạt động theo nhóm a) Ta có: GV: Kiểm tra hoạt động OA BC nên MB = MC của các nhóm. Gọi đại (Định lý đường kính diện 1 nhóm lên bảng vuông góc với dây cung) trình bày câu a và đại Tứ giác OCAB có : diện 1 nhóm khác lên MO = MA ; MB = MC nên là bảng làm câu b hình bình hành. Các nhóm khác nhận xét Lại có : OA BC nên OCAB GV: Đánh giá, hoàn chỉnh là hình thoi và cho thêm một câu hỏi b) Trong tam giác OBA có : mở rộng: “chứng minh OM vừa là đường cao, vừa là EC là tiếp tuyến của trung tuyến nên cân tại B => đường tròn” OB = AB HS: Suy nghĩ thực hiện Mặt khác: OB = OA (bán kính GV: Gọi HS lên bảng làm ) bài OBA là tam giác đều HS: Lên bảng trình bày ·AOB = 600 GV: Gọi HS nhận xét Xét tam giác OBE vuông tại B, HS: Nhận xét Áp dụng hệ thức giữa cạnh và GV: Đánh giá, sửa hoàn góc trong một tam giác vuông, chỉnh ta có: GV: Nhấn mạnh các kiến BE = OB.tan 600 = R 3 thức trọng tâm: + Liên hệ giữa đường B kính và dây. + Dấu hiệu nhận biết các O E M A tứ giác đã học + Tỉ số lượng giác của C 5 góc nhọn *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ c) Chứng minh tương tự, ta có: - HS hoạt động cá nhân, ·AOB = 600 cặp đôi. Xét hai tam giác BOE và COE có: OB = OC * Dự kiến sản phẩm: ·AOC ·AOC = 600 * Bước 3. Báo cáo kết cạnh OE chung quả nên : BOE COE (c.g.c) - Hs trả lời O· BE O· CE mà O· BE = 900 *Bước 4. Đánh giá kết nên O· CE = 900 CE OC quả - Học sinh nhận xét, bổ Vậy CE là tiếp tuyến của sung, đánh giá đường tròn (O) - Giáo viên nhận xét, đánh giá 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn lại kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã sữa. - Xem trước bài 6: Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: BÀI 6. TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình học: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 26) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - HS nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau; nắm được thế nào là đường tròn; hiểu được đường tròn bàng tiếp tam giác. - Biết vận dụng các tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập và một số bài toán thực tế. 2. Về năng lực: 6 - Năng lực chung: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực tự quản lí, năng lực giải quyết vấn đề, suy luận. - Năng lực chuyên biệt: : NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV : Kế hoạch bài dạy, thước , compa, máy tính bỏ túi - HS : Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu - Mục tiêu: Bước đầu Hs nêu dự đoán về một số tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nêu tình huống - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV: nêu câu hỏi H: Trên hình vẽ ta có AB, AC là hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn (O), chúng có những tính chất gì? *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi GV: Ở các bài học * Dự kiến sản phẩm: trước, các em đã biết * Bước 3. Báo cáo kết quả tính chất tiếp tuyến của đường tròn, vậy đối với - Hs trả lời hai tiếp tuyến cắt nhau *Bước 4. Đánh giá kết quả của một đường tròn thì - Học sinh nhận xét, bổ sung, chúng có những tính đánh giá chất gì. Để biết được - Giáo viên nhận xét, đánh giá điều này chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài học mới hôm nay. B 0 C A 7 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Định lý hai tiếp tuyến cắt nhau Mục tiêu: HS biết được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 1. Định lí về hai tiếp 1. Định lí về hai tiếp tuyến tuyến cắt nhau: - Bước 1: Chuyển giao cắt nhau. nhiệm vụ ? 1 B * GV: Yêu cầu HS 0 làm?1 A GV: Giới thiệu góc tạo C bởi 2 tiếp tuyến, góc tạo bởi 2 bán kính OB = OC (bán kính) H: Nêu các tính chất của ·ABO ·ACO 900 2 tiếp tuyến của đường Nên ∆AOB = ∆AOC tròn cắt nhau tại một (cạnh huyền – cạnh góc điểm? vuông) Suy ra: AB = AC; O· AB O· AC; ·AOB ·AOC Định lí: (Sgk.tr114 ) Chứng minh: (Sgk.tr114 ) GV: Giới thiệu một ứng dụng của định lí này là tìm tâm của các vật hình tròn bằng “thước phân giác “ và giới thiệu “thước phân giác “ ?2 Đặt miếng gỗ hình tròn GV: Yêu cầu HS làm ?2 tiếp xúc với hai cạnh của *Bước2. Thực hiện thước. Kẻ theo tia phân giác nhiệm vụ của thước, ta vẽ được một - HS thực hiện cá nhân, đường kính của đường tròn. cặp đôi. Xoay miếng gỗ rồi tiếp tục * Dự kiến sản phẩm: làm như trên ta vẽ được đường kính thứ hai. Giao * Bước 3. Báo cáo kết điểm của hai đường vừa vẽ là quả tâm của miếng gỗ tròn - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá 8 - Giáo viên nhận xét, đánh giá 2.2 Đường tròn nội tiếp tam giác Mục tiêu: HS biết được đường tròn nội tiếp tam giác. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 2. Đường tròn nội tiếp - Bước 1: Chuyển giao 2. Đường tròn nội tiếp tam giác: nhiệm vụ tam giác. ?3 A GV: Yêu cầu HS nhắc lại E thế nào là đường tròn F ngoại tiếp tam giác, tâm I B của đường tròn ngoại tiếp D C tam giác nằm ở vị trí nào? GV: Yêu cầu HS đọc đề và làm ?3 Sgk theo 3 Vì I thuộc phân giác của nhóm trong thời gian 3 góc A nên phút. GV vẽ sẵn hình vẽ IE = IF; trên bảng phụ Vì I thuộc phân giác của GV: Giới thiệu đường góc B nên IF = ID Suy tròn (I,ID) là đường tròn ra IE = IF = ID nội tiếp ABC và ABC Vậy D, E, F cùng nằm ngoại tiếp (I) trên một đường tròn(I, H: Vậy thế nào là đường ID) tròn nội tiếp tam giác, tâm đường tròn nội tiếp tam giác nằm ở đâu? Tâm này có quan hệ như thế nào với 3 cạnh của tam giác? *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS thực hiện cá nhân, cặp đôi. * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá 9 - Giáo viên nhận xét, đánh giá GV chốt lại kiến thức 2.3 Đường tròn bàng tiếp tam giác - Mục tiêu: Hs nắm được định nghĩa đường tròn bàng tiếp tam giác Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - Bước 1: Chuyển giao 3. Đường tròn bàng tiếp nhiệm vụ tam giác. GV: Treo đề và hình vẽ A 81 trên bảng phụ. Yêu cầu làm ?4 GV: Giới thiệu đường ?4 B D C tròn (K,KD) tiếp xúc E F với một cạnh của tam K giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của 2 cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp ABC H: Vậy thế nào là đường tròn bàng tiếp tam giác? Tâm của đường tròn bàng tiếp Vì K thuộc tia phân giác của tam giác nằm ở vị trí góc x·BC nên KD = KD nào? Vậy một tam giác Vì K thuộc tia phân giác của có mấy đường tròn góc B· Cy nên KD = KE suy bàng tiếp? ra KF = KD = KE. *Bước2. Thực hiện Vậy D, E, F nằm trên một nhiệm vụ đường tròn (K, KD) - HS thực hiện cá nhân, cặp đôi. * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, 10 đánh giá GV chốt lại kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học làm bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập 26 (Sgk-115) - Bước 1: Chuyển Bài tập 26 (Sgk-115) giao nhiệm vụ D B Bài tập 26 (Sgk-115) A (Đề bài đưa lên bảng O H phụ). GV: Gọi HS đọc đề bài, sau đó lên bảng C vẽ hình. a) Ta có: AB = AC (tính chất GV: Hướng dẫn, sau của 2 tiếp tuyến cắt nhau) và đó gọi HS lên bảng OB = OC (bán kính của (O)). làm bài. Do đó: OA là đường trung trực của BC. OA BC b) Gọi H là giao điểm của OA và BC. Ta có: HB = HC (do OA là trung trực của BC) Và: OD = OC (bán kính của (O)). Do đó: OH là đường trung bình của OBD. OH//BD hay OA//BD. c) Trong V ACO: AC2 = OA2 - OC2 = 42 - 22 = 12. AC = 12 2 3 (cm). OC 1 Ta có: sinO· AC OA 2 O· AC 300 B· AC 600 ABC có: AB = AC (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau). ABC cân tại A. Lại có: B· AC 600 ABC đều. Vậy AB = AC = BC = 2 3 (cm). 11 Bài tập 30 (Sgk-116): Bài tập 30 (Sgk-116): Bài tập 30 (Sgk-116): (Đề bài đưa lên bảng y phụ) x GV: Gọi 1 HS đọc đề D bài. M GV: Hướng dẫn HS C vẽ hình. A B O a/ Theo t/c của 2 tiếp tuyến a) Chứng minh: cắt nhau, ta có: C· OD 900 OC là phân giác của ·AOM GV: Bổ sung cho OD là phân giác của M· OB hoàn chỉnh và ghi Mà: ·AOM kề bù với M· OB bảng. Nên: OC OD hay b) Chứng minh: CD = C· OD 900 AC + BD. b/ Ta có: CM CA (t/c 2 tiếp tuyến GV: Nhận xét bài làm DM BD của HS. cắt nhau). c) Chứng minh tích Do đó: CM + DM = AC + AC.BD không đổi khi BD M di chuyển trên nửa Hay: CD = AC + BD. đường tròn. c/ AC.BD = MC.MD GV gợi ý: AC.BD Trong Vuông COD có OM bằng tích nào? CD (t/c tiếp tuyến) 2 + Hãy chứng minh: MC.MD = OM (h/t MC.MD không đổi? lượng trong vuông). + Ghi bảng. AC.BD = R2 (không đổi). *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS thực hiện cá nhân, cặp đôi. * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, 12 bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá GV chốt lại kiến thức 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn lại kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã sữa. - BTVN: 31/116 (sgk) - Đọc phần có thể em chưa biết. - Xem trước bài 7: Vị trí tương đối của hai đường tròn. Ký duyệt (Tuần 13) Châu Thới, ngày 28 tháng 10 năm2023 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thanh Minh 13
Tài liệu đính kèm: