Tuần 14 - Tiết 27 Ngày soạn : 29/10/2019 Ngày dạy : .../.../2019 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax b a 0 I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức : HS được ụn lại và nắm vững cỏc khỏi niệm về hàm số bậc nhất . Đồ thị của hàm số y = ax+b 2. Kỹ năng : Vẽ thành thạo đồ thị HS y = ax +b. 3. Thỏi độ : Chăm chỉ học tập, yờu thớch bộ mụn, tớch cực hoạt động nhúm. II. CHUẨN BỊ: 1. Chuẩn bị của giỏo viờn : Giỏo ỏn, thước, ờke, STK 2. Chuẩn bị của học sinh: ễn lại kiến thức hàm số. Dụng cụ vẽ hỡnh. III. CÁC BƯỚC LấN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, nề nếp lớp học 2. Kiểm tra bài cũ: Nờu cỏc bước vẽ đồ thị hàm số y ax b a 0 Đỏp ỏn: Cỏch vẽ : 2 bước - Bước 1: Tỡm giao của đồ thị với 2 trục tọa độ + Giao của đồ thị với trục tung : cho x 0 y b A 0;b b b + Giao của đồ thị với trục hoành : cho y 0 x B ;0 a a - Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A ; B ta được đồ thị hàm số y ax b a 0 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Lý thuyết Hoạt động1: Lý thuyết 1. Định nghĩa hàm số bậc nhất - GV nờu cõu hỏi - Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi - HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi cụng thức y ax b a 0 , trong đú a, b là cỏc số cho trước 2. Tớnh chất của hàm số bậc nhất : Hàm số bậc nhất y ax b a 0 xỏc định với mọi x thuộc R và cú tớnh chất sau : a) Đồng biến trờn R, khi a > 0 b) Nghịch biến trờn R, khi a < 0 3. Đồ thị của hàm số y ax - Đồ thị của hàm số y ax là 1 đường thẳng đi qua gốc tọa độ O - Cỏch vẽ + Cho x 0 y a A 0;a + Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và A(0 ; a) là đồ thị hàm số y = ax 4. Đồ thị của hàm số y ax b a 0 - Đồ thị của hàm số y ax b a 0 là 1 đường thẳng + Cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng b + Song song với đường thẳng y = ax nếu b khỏc 0; trựng với đường thẳng y = ax nếu b = 0 - Chỳ ý : Đồ thị của hàm số y ax b a 0 cũn được gọi là đường thẳng y ax b a 0 b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng * Cỏch vẽ : 2 bước - Bước 1 : Tỡm giao của đồ thị với 2 trục tọa độ + Giao của đồ thị với trục tung : cho x 0 y b A 0;b + Giao của đồ thị với trục hoành : cho b b y 0 x B ;0 a a - Bước 2 : Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A ; B ta được đồ thị hàm số y ax b a 0 Hoạt động 2: Bài tập. 1 Bài tập1: Bài 1: Cho hàm số y f x x 3. 2 Lập bảng giỏ trị tương ứng của x và f(x) Tớnh f(0) ; f(1) ; f(-1) ; f(2) ; f(-2) ; -2 -1 0 1 2 8 f(8) x - GV yờu cầu HS lập bảng và điền 1 f x x 3 7 5 - vào bảng 2 -4 3 2 - HS lần lượt thực hiện theo yờu cầu 2 2 1 của GV - GV tổng kết - HS nghe giảng và ghi bài Bài 2. Tỡm m để hàm số sau là hàm 2. Bài tập 2: số bậc nhất? a) ...... m 4 0 m 4 a) y m 4 x 2009 b) 2m 3 x 2m 1 3 b) ...... 2m 3 0 m m 2 2 c) y x 4 d) y 3 m.x 5 3 m m 2 m 2 m 2 0 m 2 c) ...... 0 - GV yờu cầu HS hoạt động nhúm m 2 m 2 0 m 2 làm bài tập trờn d) ...... 3 m 0 3 m 0 m 3 - HS hoạt động nhúm làm bài tập theo sự phõn chia của GV - Đại diện cỏc nhúm lờn bảng treo kết quả 2 - GV gọi cỏc nhúm cũn lại nhận xột - HS nhận xột - GV chốt lại kết quả - HS nghe giảng và ghi bài Bài 3: Cho hàm số y =(m – 5)x+ 2010. Tỡm m để hàm số trờn là Bài tập 3: a) hàm số bậc nhất a) ...... m 5 0 m 5 b) hàm số đồng biến, nghịch biến - Gv gọi 1 HS lờn bảng thực hiện b) Hàm số đồng biến m – 5 > 0 m > 5 - Cỏc HS cũn lại làm bài tập vào vở - Hàm số nghịch biến m – 5 < 0 m < 5 - GV quan sỏt và giỳp đở cỏc HS tếu - GV chốt lại kết quả - HS nghe giảng và ghi bài Bài 4: -GV ghi đề bài Bài tập 4 : a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ Oxy đồ thị bài toán yêu cầu gì ? các hàm số sau : GV cùng HS giải . y = 2x (d ) và y = -x + 3 (d ) - Vẽ đồ thị ? 1 2 b) Đường thẳng (d ) cắt đường thẳng (d ) -Hãy xác định 2 điểm thuộc đồ thị ? 2 1 tại A và cắt trục Ox tại B . Tính toạ độ của -Lần lượt HS lên bảng tính các điểm A, B ; chu vi và diện tích của tam -HS vẽ giác OAB . -Xác định toạ độ điểm A ? Giải : a) -Cách 1 : Từ đồ thị ? x 0 1 x 0 3 -Cách 2 : Bằng phép tính ? -Tính OB , OA , OC ? y=2 0 2 Y= - 3 0 -Tính chu vi tam giác ? x x+3 -Tính diện tích tam giác ? b) *Hoành độ điểm A là nghiệm của phương -Chú ý sử dụng MTBT tính giá trị trình: gần đúng ? 2x = - x + 3 3x = 3 x = 1 Do đó : y = 2 Vậy : A (1;2) *Từ đồ thị : B ( 3;0) 3 y 3 A 2 O B -5 1 3 5 x y = - x + 3 y = 2x -2 * OB = 3 ; * OA = 12 22 5 * OC = 22 22 2 2 Vậy : Chu vi tam giác OAB là :p = 3 + 5 2 2 1 Diện tích tam giác OAB là : S = .3.2 = 3 2 4. Củng cố: Yờu cầu HS làm cỏc bài tập sau Bài 1: Cho hàm số y m2 5m 6 x 2 . Tỡm m để a) hàm số trờn là hàm số bậc nhất b) hàm số đồng biến, nghịch biến c) đồ thị hàm số đi qua điểm A(1 ; 4) Hướng dẫn a) hàm số đó cho là hàm số bậc nhất m2 5m 6 0 m 2 m 3 0 m 2 0 m 3 0 b) Hàm số đồng biến m2 5m 6 0 m 2 m 3 0 m 2 0 m 2 m 3 0 m 3 m 3 m 2 0 m 2 m 2 m 3 0 m 3 Hàm số ngh.biến m2 5m 6 0 m 2 m 3 0 m 2 0 m 2 m 3 0 m 3 2 m 3 m 2 0 m 2 kotm m 3 0 m 3 c) vỡ đồ thị hàm số đi qua A(1 ; 4) nờn : 4 4 m2 5m 6 .1 2 m2 5m 4 0 m 1 m 4 0 m 1 0 m 1 m 4 0 m 4 5. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại cỏc bài tập đó giải - Làm thờm cỏc bài tập sau Bài 1: Cho hàm số y = (m-1).x + m a) Xỏc định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2 b) Xỏc định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng -3 c) Vẽ đồ thị của 2 hàm số ứng với giỏ trị của m vừa tỡm được ở cõu a) và b) trờn cựng mặt phẳng tọa độ Oxy Bài 2 : Cho cỏc hàm số : y = x + 4 ; y = -2x + 4 a) Vẽ 2 đồ thị hàm số trờn cựng mặt phẳng tọa độ b) 2 đường thẳng y = x + 4 ; y = -2x + 4 cắt nhau tại C và cắt trục hoành theo thứ tự tại A và B. Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc ABC IV. RÚT KINH NGHIỆM: Tuần 14 - Tiết 27 Ngày soạn : 29/10/2019 Ngày dạy : .../.../2019 HỆ SỐ GểC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y ax b a 0 I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: HS nắm vũng khỏi niệm hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b (a 0). 2. Kỹnăng: Sử dụng hệ số gúc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. 3. Thỏi độ: Chăm chỉ học tập, yờu thớch bộ mụn, tớch cực hoạt động nhúm. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: SGK, giỏo ỏn, thước thẳng. 2. HS: ễn tập cỏch vẽ đồ thị hàm số y = ax+b; Đồ dựng học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, nề nếp lớp học 2. Kiểm tra bài cũ:Vẽ hai đồ thị hàm số sau trờn cựng mặt phẳng tọa độ : y = x 1 3 + 2 và y x 2 2 Bảng giỏ trị x 0 -2 y = x + 2 2 0 5 x 0 -3 1 3 3 y x 0 2 2 2 Đồ thị 8 6 3 3 f x = x+ 2 2 4 2 -15 -10 -5 5 10 15 -2 g x = x+2 -4 -6 -8 3. Bài mới : Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Lý thuyết. - GV nờu cõu hỏi 1. Khỏi niệm hệ số gúc của đường - HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi thẳng y = ax + b (a 0) a) gúc tạo bởi 2 đt y = ax + b và trục ox . a > 0 y b + ax = y A 0 X y T 0 X b) Hệ số gúc a > 0 thỡ nhọn a < 0 thỡ tự a tăng thỡ tăng ( 90o ) a tăng thỡ tăng ( 1800 ) Hoạt động 2: Bài tập 6 Bài 1. Bài 1: GV: Hướng dẫn a) Vẽ đồ thị - Vẽ đồ thị của hai hàm số xỏc đinhk được tọa độ cỏc điểm A, O, B. - Dựa vào tọa độ của cỏc điểm và định lớ y y Pitago tớnh được AC, BC. = - x - Từ đú tớnh chu vi và diện tớch tam giỏc + 2 2 + x/2 CAB. y = - Để tớnh gúc C cần dựa vào tổng cỏc gúc 2 của tam giỏc CAB. C - HS: Chuẩn bị bài tại chỗ - HS: 3 HS lờn bảng thực hiện A 2 B - HS: Nhận xột. - 4 2 0 X - GV: Nhận xột. b) A( - 4; 0 ) ;B( 2 ; 0) ; C ( 0; 2) OC 2 tgA = 0,5 270 OA 4 A OC 2 tgB = 1 B 450 OB 2 C = 1800 – ( A + B) = 1800 – (270 + 450) = 1080 c) AB = 4 + 2 = 6 AC = 42 22 20 BC = 22 22 8 PABC = 6 + 20 8 13,3(cm) 1 1 2 SABC = AB.OC .6.2 6(cm ) 2 2 Bài 2. Bài 2: a. Vẽ đồ thị của cỏc hàm số trờn cựng hệ y trục toạ độ y=-x+6 y=2x (1); y=0,3x (2); y=-x+6 (3) y=2x b. Gọi cỏc giao điểm của đường thẳng cú 6 5 A phương trỡnh (3) với cỏc đường thẳng (1), 4 y=0,3x 3 (2) thứ tự là A,B: tỡm toạ độ của cỏc điểm 2 B A, B 1 -1 O 1 x c.Tớnh cỏc gúc của tam giỏc OAB -2 -1 2 3 4 5 6 -2 - Gv gọi 1 HS lờn bảng thực hiện - Cỏc HS cũn lại làm bài tập vào vở - GV quan sỏt và giỳp đở cỏc HS tếu - GV chốt lại kết quả b. + Hoành độ giao điểm của đường - HS nghe giảng và ghi bài thẳng (1) với đường thẳng (3) là nghiệm của phương trỡnh. -x+6=2x x=2 y=4 A(2;4) 7 + Hoành độ giao điểm của đường thẳng (2) với đường thẳng (3) là nghiệm của phương trỡnh. 6 18 -x+6=0,3x x= y= B 1,3 13 4. Củng cố: Yờu cầu HS làm bài tập sau Xỏc định hệ số gúc k của đường thẳng y = kx + 3 – k trong mỗi trường hợp sau: 2 a) Đường thẳng song song với đồ thị hàm số y x 3 b) Cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2 c) Cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 3 Hướng dẫn 2 2 a) Vỡ đt y = kx + 3 – k song song với đths y x k ptđt cú dạng: 3 3 2 7 y x 3 3 b) Vỡ đồ thị hàm số y = kx + 3 – k cắt trục tung tại điểm cú tung độ là b = 3 – k, mà theo giả thiết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2 nờn 3 k 2 k 1 phương trỡnh đường thẳng cú dạng: y = x+2 c) Vỡ đt y = kx + 3 – k cắt trục hoành tại đểm cú hoành độ bằng 3, nờn tung độ tại điểm này bằng 0 3 3 9 ta cú : 0 3k 3 k k phương trỡnh đường thẳng cú dạng : y x 2 2 2 5. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại cỏc bài tập đó giải. - Giải cỏc bài tập sau Bài 1. Cho đường thẳng (d) : (m-2)x +(m-1)y=1 ( m là tham số). a. cmr (d) luụn đi qua một điểm cố định với mọi m. b. Tỡm m để khoảng cỏch từ (d) đến gốc tọa độ lớn nhất. Bài 2. Cho đường thẳng (d) : 2mx +(m-1)y= 2 ( m là tham số m khỏc 0, khỏc 1). a. Tỡm cỏc giỏ trị của m để đường thẳng trờn song song với đt y = 3 x. b. Tỡm m để khoảng cỏch từ (d) đến gốc tọa độ lớn nhất. IV. RÚT KINH NGHIỆM: ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................Điền Hải, ngày thỏng . năm 2019 ........................................................................................................................................Ký duyệt tuần 14: 8
Tài liệu đính kèm: