Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên: Danh Dong Tổ: Tự nhiên §9. ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Ôn lại công thức tính độ dài đường tròn C = 2 R ( hoặc C = d) 2. Năng lực -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản. -Năng lưc chuyên biệt. Biết tính độ dài cung tròn 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: - Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra dụng cụ học tập) 3. Bài mới A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục đích:Bước đầu Hs tìm hiểu về mối liên hệ giữa độ dài và đường kính b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Gv: Nói: “Độ dài đường tròn bằng ba lần đường kính của nó” thì đúng hay sai? Hs nêu dự đoán B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ SẢN PHẨM SỰ KIẾN HS Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính độ dài đường tròn a) Mục tiêu:Hs nêu được công thức tính độ dài đường tròn b) Nội dung:Tìm hiểu công thức tính độ dài của đường tròn thông qua các câu hỏi , bài tập c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm. - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Công thức tính độ dài đường tròn -GV giới thiệu công thức tính độ dài C đường tròn C = 2 πR SGK, giảng C = 2 π R d giải bằng hình 50SGK hay O R ?Để tính độ dài đường tròn ta cần biết C = πd gì ? Hình 50 ?Nếu biết được độ dài đường tròn để πlà số vô tỉ, π 3,14 tính bán kính hay tính đường kính ta làm thế nào? Bài tập 66b/94: HS đọc đề bài 66b/ 94 SGK và trả lời Độ dài vành xe đạp là : ?Để tính độ dài vành xe đạp ta áp C = πd = 3,14.650 = 2041(mm) 2m dụng công thức nào? - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Thực hiện các yêu cầu của GV - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS trình bày kết quả - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV uốn nắn, sửa sai, dẫn dắt rút ra nhận xét chung Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tính độ dài cung tròn a) Mục tiêu:Hs nêu được công thức tính độ dài cung tròn b) Nội dung:HS làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân hoàn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động cá nhân - Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2.Cách tính độ dài cung tròn vụ: HS suy nghĩ cá nhân thực hiện R ?2 O n0 GV hướngdẫn HS làm bài tập l Hình 51 66a/95 ?2 Kết quả cần điền là : 2πR πRn - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: C=2 πR; ; -GV treo bảng phụ, HS lên bảng 360 180 điền vào πRn l = - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 180 -GV uốn nắn, sửa sai, HS ghi vào vở Bài 66a/95: - Bước 4: Kết luận, nhận định: Áp dụng công thức: l = πRn , ta có: 180 -GV chốt lại công thức tính độ 3,14.2.60 3,14.2 dài cung n0 của hình tròn l 2,09(dm) 21(cm) 180 3 ? Cần biết gì để có thể tính được độ dài một cung của đường tròn? -Thực hiện tương tự như bài 66b), C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu:HS vận dụng được lý thuyết để làm bài tập. b. Nội dung:HS hoàn thành bài tập 65, 67 SGK c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập Bài tập 65/94: Bán kính ( R) 10 5 3 1,5 3,18 4 Đường kính (d) 20 10 6 3 6 36 Độ dài đường tròn © 62,8 31,4 18,84 9,42 20 25,12 Bài tập 67/95 Bán kính R 10cm 40,8cm 21cm 62cm 21cm Số đo cung tròn (n0) 900 500 570 410 250 Độ dài cung tròn (l) 15,7cm 35,6cm 20,8cm 4,4cm 9,2cm D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: - Vận dụng công thức tính độ dài đường tròn C = 2 R giải bài tập áp dụng. - Vận dụng công thức tính độ dài đường tròn C = 2 R giải bài tập áp dụng. Bài tập 68/ 95: (M3) C nằm giữa A và B thì giữa A, B, C có mối liên hệ với nhau thế nào? -Viết biểu thức tính độ dài C 1 của nữa đường tròn AC, C 2 nữa đường tròn AB và C3 của nữa đường tròn BC -So sánh tổng C2 + C3 với C1 4. Hướng dẫn về nhà -Học bài theo vở ghi và SGK -Làm các bài tập 68, 69 trang 95 SGK -Đọc phần “Có thể em chưa biết “ Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên: Danh Dong Tổ: Tự nhiên ÔN TẬP CHƯƠNG III I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua việc lần lượt giải các dạng bài tập liên quan đến đường tròn, hình tròn. 2. Năng lực -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . -Năng lưc chuyên biệt . Biết tính độ dài cung tròn, tính diện tích hình tròn S= R2 . 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: - Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (lồng vào tiết học) 3. Bài mới A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục đích:Tái hiện lại các kiến thức liên quan phục vụ cho việc ôn tập b) Nội dung: Ôn tập những kiến thức đã học ở chương III c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV đặt câu hỏi: + Hãy nhắc lại tên các loại góc với đường tròn mà em đã học? + Hãy nêu các công thức tính độ dài đường tròn, cùng tròn. Công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn? + Khái niệm tứ giác nội tiếp, dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp được đường tròn? Hs trả lời như sgk C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN a. Mục tiêu:Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua việc lần lượt giải các dạng bài tập liên quan đến đường tròn, hình tròn b. Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Nhiệm vụ 1: 1. Các kiến thức cần nhớ: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: a) Các định nghĩa:(ý1 ý 5)(sgk- 101) - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi b) Các định lý: (ý 1 ý 16)(sgk - 102) trong sgk, chiếu tóm tắt các khái niệm 2. Điền vào ô trống trong bảng sau biết tứ lên phông. giác ABCD nội tiếp được đường tròn: - Nêu các góc liên quan với đường tròn đã học ? - Viết công thức tính số đo các góc đó theo số đo của cung bị chắn. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS trả lời các câu hỏi của GV và ghi chép lại các kiến thức trọng tâm. Kết quả: - GV cho HS đọc phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk từ 101 đến 103 hoặc trên phông chiếu để ôn lại các kiến thức đã học trong chương III. +) GV yêu cầu học sinh làm bài tập tính số đo của các góc còn lại của tứ giác nội tiếp ABCD. Theo nhóm và trả lời miệng kết quả của từng cột - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS trình bày kết quả - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chốt kiến thức. - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 88/103: GV chia lớp thành các nhóm hoàn thành các bài tập O O Nhóm 1: Làm bài tập 88 trang 103 O SGK a) b) c) Nhóm 2: Làm bài tập 89 trang 104 SGK O O Nhóm 3: Làm bài tập 90 trang 104 SGK a) Góc ở tâm d) e) Nhóm 4: Làm bài tập 91/99 SGK b) Góc nội tiếp - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Các nhóm thảo luận, hoàn thành bài d) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn tập ra bảng nhóm e) Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS Bài 89/104: G E C thực hiện nhiệm vụ H F t' - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: I O D + Đại diện nhóm lên bảng trình bày kết A B quả m 0 + Các nhóm khác nhận xét a) ·AOB = 60 (góc ởt tâm có - Bước 4: Kết luận, nhận định: số đo bằng số đo cung bị chắn) Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ b) ·ACB = 300 (số đo góc nội của HS tiếp bằng nữa số đo cung bị chắn) GV chốt kiến thức. c) ·ABt = 300 (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nữa số đo cung bị chắn) 1 hoặc ·ABt ’ = 1500 (bằng sđ »AB 2 3600 600 3000 = 1500 ) 2 2 1 d) ·ADB = sđ ( ¼AmB G»F ) 2 Vậy : ·ADB > ·ACB 1 e) ·AEB = sđ ( ¼AmB I»H ) . 2 Vậy: AEB < ·ACB Bài 90/ 104: A 4cm B a) 4 cm b) 4cm 4cm O D C Ta có : R2 = AC2 = AB2 + BC2 = 42 + 42 = 32 suy ra: R = 2 2 (cm) AB 4 c) r = 2(cm) 2 2 Bài 91/99: 4cm A 4cm A B O O p 750 q 2cm B a)sđ ApB = 3600 – sđ AqB = 3600 – 750 = 2850 b)Độ dài cung AqB: πRnq π2.75 5π 5.3,14 lAqB= = = =2,61(cm) 180 180 6 6 πRnp π2.285 19π 19.3,14. lApB= = = =4,97(cm) 180 180 12 12 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. b. Nội dung: Hoàn thành các bài tập c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: - Nêu các góc đã học liên quan đến *) Bài tập 96 (SGK/105) đường tròn và số đo của các góc đó a) Vì AM là tia phân giác của góc BAC nên với số đo của cung tròn bị chắn . B· AM C· AM do đó B¼M C¼M (hai góc - Khi nào một tứ giác nội tiếp được nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng trong một đường tròn . Nêu điều nhau) kiện để một tứ giác nội tiếp trong => OM đi qua trung điểm của dây BC và một đường tròn . OM BC - GV hướng dẫn cho học sinh bài tập 96 (Sgk - 105) A b ) OM BC ( cmt ) và AH BC ( gt ) OM // AH Góc so le trong bằng nhau ( H· AM O· MA ) O OAM cân tại O hai góc ở đáy bằng nhau O· MA = O· AM B H I C => H· AM O· AM · M Từ đó suy ra AM là phân giác của OAH 4. Hướng dẫn về nhà + Tiếp tục ôn tập các kiến thức trong chương III. + BTVN: 92, 93, 95, 96, 97/sgk.tr104 + 105 Kí duyệt tuần 26 Ngày 10/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: