Giáo án Toán 9 - Tuần 30 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

docx 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tuần 30 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ninh Hòa Họ và tên: Danh Dong
Tổ: Tự Nhiên
 HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH 
 VÀ THỂ TÍCHCỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức 
-Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, 
đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy .
- Biết được công thức tính diện tích hình nón cụt
-Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn 
phần của hình nón.
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản .
- Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón 
và thể tích hình nón
3. Phẩm chất
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, 
trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
- Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke .
2. Học sinh:
- Compa, thước thẳng, thước đo góc.
III. MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
1. Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:
 Cấp độ Vận dụng
Tên Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao 
 chủ đề (M1) (M2) (M3) (M4) HÌNH NÓN, -Khái niệm -Vẽ hình nón - Vận dụng Vận dụng 
HÌNH NÓN CỤT- về hình nón: - Viết công Công thức Công thức tính 
DIỆN TÍCH đáy của hình thức tính diện tính diện tích diện tích xung 
XUNG QUANH nón, mặt tích xung xung quanh, quanh, diện 
VÀ THỂ TÍCH xung quanh, quanh, diện diện tích toàn tích toàn phần 
CỦA HÌNH NÓN, đường sinh, tích toàn phần của của của hình nĩn 
HÌNH NÓN CỤT chiều cao, phần của của hình nón, và công thức 
 mặt cắt song hình nón hình nón cụt tính thể tích 
 song với đáy để giải bài tập hình nĩn biến 
 -Vẽ hình nón đổi tính giá trị 
 chưa biết
2. Biên soạn câu hỏi/bài tập kiểm tra đánh giá.
a) Nhóm câu hỏi nhận biết:
Câu 1:Nêu khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, 
chiều cao, mặt cắt song song với đáy .
Câu 2: Vẽ hình nón
b) Nhóm câu hỏi thông hiểu
Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón 
?
Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình nón?
c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp:
- Tính Sxp của hình nón biết h =16cm; r =12cm
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:Phối hợp bài mới
3. Bài mới
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục đích:HS biết được các SẢN PHẨM SỰ KIẾN cơ bản của bài học cần đạt 
được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập.
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện: 
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ ?
Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình trụ?
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN Hoạt động 1: Tìm hiểu hình nón và công thức tính diện tích hình nón
a) Mục tiêu:Biết được hình nón và công thức tính diện tích hình nón
b) Nội dung:HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Nhiệm vụ 1: 1. Hình nón
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: OC: bán kính đáy
GV: Giới thiệu hình nón và cách tạo ra A OA: đường cao
hình nón bằng cách cho tam giác vụông AC: đường sinh
quay quanh 1 cạnh góc vụông. A: đỉnh hình nón
GV: giới thiệu các yếu tố của hình nón: 
đường sinh, chiều cao, trục của hình nón
GV: Cho HS đứng tại chỗ làm ?1 .
 C O
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: ?1 
HS quan sát mô hình cái nón và trả lời các HS chỉ các yếu tố trên hình vẽ
yếu tố của hình nón?
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
HS nêu Khái niệm hình nón.
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV chốt kiến thức. 2. Diện tích xung quanh của hình nón
Nhiệm vụ 2 S
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV: Cắt một mô hình cái nón giấy dọc l
 A
theo đường sinh rồi trải ra. A
GV: Hình khai triển ra là diện tích mặt 
xung quanh của hình nón là hình gì? A'
GV: Cho học sinh nêu công thức tính diện 
tích hình quạt tròn SAA’A.
 Công thức: Sxq= r.l
GV: Em hãy nêu công thức tính diện tích 
xung quanh hình chóp đều? (S xq = p.d) 2
 Stp = r.l + r
GV: Em có nhận xét gì về diện tích xung Trong đó: r: bán kính đáy; l :độ dài 
quanh của hai hình này? đường sinh.
GV: Cho học sinh thực hiện cách giải ví 
 Ví dụ: Tính Sxp của hình nón biết h 
dụ. =16cm; r =12cm
GV: Cho học sinh nêu công thức tính và Độ dài đường sinh của hình nón:
vận dụng tính diện tích xung quanh của 
 2 2
hình nón. l h r 400 20 (cm)
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Diện tích xung quanh của hình nón:
 2
 Sxq = rl .12.20 240 (cm ) Quan sát thực hiện các yêu cầu của GV 3. Thể tích hình nón
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Công thức: V = 1 r2h
HS trình bày công thức Tính diện tích 3
xung quanh, diện tích toàn phần của hình 
nón và thể tích hình nón
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV chốt kiến thức.
Hoạt động 1: Tìm hiểu hình nón cụt và công thức tính diện tích hình nón cụt
a) Mục tiêu:Biết được hình nón cụt và công thức tính diện tích hình nón cụt
b) Nội dung:HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Nhiệm vụ 1: 4. Hình nón cụt 
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Hai đáy của hình nón 
GV lấy mô hình hình nón cụt giới thiệu cụt không bằng nhau.
cho HS các khái niệm của hình nón cụt 
như SGK.
Yêu cầu HS trả lời: Em hãy cho một ví dụ 
 O'
về hình nón cụt trong thực tế mà em biết? r1
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 l
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV 
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: r2
 O
+Gọi HS trình bày kết quả 
- Bước 4: Kết luận, nhận định: 5. Diện tích xung quanh và thể tích 
GV chốt kiến thức. hình nón cụt
Nhiệm vụ 2: Diện tích xung qunh hình nón cụt:
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV: Hướng dẫn học sinh xây dựng công r r l
 Sxq = 1 2 
thức tính diện tích xung quanh của hình 
 Thể tích hình nón cụt:
nón cụt theo công thức tính diện tích xung 
 1 2 2
quanh của hai hình nón. h r1 r2 r1r2 
 V = 3
Tương tự thể tích hình nón cụt cũng là 
hiệu của thể tích hình nón lớn và hình nón 
nhỏ. 
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV 
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
+Gọi HS trình bày kết quả - Bước 4: Kết luận, nhận định:
 GV chốt kiến thức.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu:HS vận dụng được lý thuyết để làm bài tập
b. Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện:
– GV nhấn mạnh lại kiến thức về hình nón cụt công thức tính diện tích xung quanh và 
thể tích hình nón cụt. (M1)
–Bài tập 20 trang 118 SGK. (M2)
 Bán kính đáy Đường kính Chiều cao Độ dài đường Thể tích
 r (cm) đáyd (cm) h (cm) sinhl (cm) V (cm)
 10 20 10 1
 10 2 .103 
 3
 5 10 10 1
 5 5 .250. 
 3
 3 3 10 3 1000
 10 20 10 1
 10 20 30 9 1000
 10 1 
 2
 5 10 120 2 1000
 120 
 25 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
- Em hãy nêu công thức tính thể tích hình nón? (M1)
- Nêu cách tính thể tích hình nón? (M1)
4. Hướng dẫn về nhà
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 16, 17 SGK 
– Chuẩn bị bài tiếp theo
Trường THCS Ninh Hòa Họ và tên: Danh Dong
Tổ: Tự Nhiên
 LUYỆN TẬP Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức 
-Vận dụng các kiến thức về diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt 
để giải các bài tập liên quan
-Củng cố, khắc sâu về các công thức trên 
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản .
- Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón 
và thể tích hình nón cut
3. Phẩm chất
- Tự học, tự chủ, sống có trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
- Com pa, thước thẳng , thước đo góc , eke .
2. Học sinh:
- Compa, thước thẳng, thước đo góc.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:(7 p)
HS1: Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của 
hình nón (10đ)
HS2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính diện tích xung quanh và thể 
tích của hình nón cụt (10đ)
3.Bài mới: 
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục đích:HS biết được các SẢN PHẨM SỰ KIẾN cơ bản của bài học cần đạt 
được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập.
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện: 
-1 HS lên bảng làm bài tập 20/118 Bài 20/118:Kết quả cần điền lần lượt 
SGK sẽ là:
 1
-Gợi ý HS vận dụng công thức tính thể 20; 10 2 ; .103 
tích hình nón và hình 96 để tính bán 3
 1
kính đáy và định lý Pitago để tính độ 5; 5 5 ; .250 
 3
dài đường sinh dựa vào chiều cao và bán kính đáy 3 3 3
 10. ; 20. ; 10. 1
 π π π
 30 9
 20; ; 10. 1 
 π2
 2
 120 120 
 5; ; 25 
 π π 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:HS vận dụng được lý thuyết để làm bài tập.
b) Nội dung:Hoàn thành các bài tập
c) Sản phẩm:Bài làm của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 23/119: 
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm l2
 Theo giả thiết ta có: rl =
các bài tập 23, 24, 27/119SGK 4
 r 1
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Suy ra : 
Các nhóm thảo luận hoàn thành các bài l 4
 r 1
tập ra bảng nhóm Mặt khác ta có: sin = 
GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS l 4
thực hiện nhiệm vụ (theo hình vẽ)
 B
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: S
-Đại diện trình bày kết quả của nhóm 
trên bảng nhóm, các nhóm tham gia 
nhận xét lẫn nhau, A O B
- Bước 4: Kết luận, nhận định:GV 
 0
chốt lại. Vậy : 14 28'
 Bài 24/119:
 2
 Chọn A) '
 4
 Bài 27/119:
 a)Thể tích phần hình trụ là :
 2 2 3
 V1 = πr h =π70 .70 = 343000π(cm )
 Thể tích phần hinh nón là :
 1 2 3
 V2 = π70 .90 =147000π(cm3 )
 3
 Thể tích của dụng cụ:
 343000π+147000π = 490000π
 1538600(cm3) 1,54 (m3)
 b) Diện tích phần hình trụ: 2π.70.70=9800π(cm3)
 Đường sinh của hình nón :
 l2= 902 + 702 = 13000 l 114 (cm)
 Diện tích phần hình nón:
 π.70.114 = 7980π(cm3)
 Diện tích mặt ngoài của dụng cụ:
 7980π+9800π = 11780π 55829(cm2)
 5,6 (m2)
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
b. Nội dung: Hoàn thành các bài tập theo các mức độ
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện: 
GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập
a) Nhóm câu hỏi nhận biết:
Câu 1: Nêu khái niệm về hình nón, hình nón cụt: đáy của hình nón, hình nón cụt, mặt 
xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy .
Câu 2: Vẽ hình nón, hình nón cụt
b) Nhóm câu hỏi thông hiểu
Câu 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình 
nón,hình nón cụt?
Câu 2: Viết và nói rõ từng đại lượng trong công thức tính thể tích của hình nón,hình 
nón cụt?
c)Nhóm câu hỏi vận dụng thấp:
Hãy vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình 
nón,hình nón cụt làm bài 20/118 SGK ; Bài 23/119 SGK; Bài 24/119 SGK
c)Nhóm câu hỏi vận dụng cao:
Hãy vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình 
nón, hình nón cụt làm 27/119 SGK
4. Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm thêm các bài tập 25, 26, 27, trang 119 SGK, 28, 29 trang 120, bài 17, 
18,20,21,23, 24, 26 trang 126, 127, 128 SBT. 
-Soạn bài “Hình cầu -Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu ”
*Hướng dẫn:
-Đọc kỹ mục 1, mục 2 soạn ?1.
-Đọc và nắm kỹ mục 3, mục 4 Kí duyệt tuần 30
Ngày 31/3/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_9_tuan_30_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.docx