Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh TÊN BÀI DẠY: Bài 2: HÌNH NÓN - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT Môn học: Toán; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 02 tiết (Tiết 60,61) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và có khái niệm về hình nón cụt. - Hiểu các công thức tính tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt. - Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón, hình nón cụt; công thức tính thể tích hình nón, hình nón cụt. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích hình nón. 3. Về phẩm chất: + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; không đỗ lỗi cho người khác. + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận. + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn sàng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - GV: Máy chiếu đa năng, một số mô hình của hình nón, hình nón cụt, hình khai triển các hình trên, phấn màu, thước thẳng. - HS: Thước, compa, MTBT III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1:Mở đầu Mục tiêu : Huy động kiến thức, tạo hứng thú cho học sinh và rèn khả năng hợp tác cho học sinh. 2 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ bài cũ -> Xuất phát từ tình huống có vấn đề Viết công thức tính SXq, Stp và V của hình trụ. - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. Gv : Yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->GV: Dẫn dắt vào bài: Ở bài trước, các em đã được tìm hiểu về hình trụ và các công thức tính ->GV: Dẫn diện tích, thể tích của hình trụ. Hôm nay các em dắt vào bài: sẽ được tìm hiểu về hình nón và các công thức tính diện tích, thể tích của hình nón. GV ghi đầu bài. Tổng quát: (Sgk - 109 ) Sxq = 2 R.h 2 STP = Sxq + Sd = 2 R.h + 2 R (R :bán kính đáy ; h chiều cao hình trụ ) V = S.h = R 2.h ( S: là diện tích đáy, h: là chiều cao ) 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Hình nón Mục tiêu : HS biết được khái niệmcủa hình nón. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 3 *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV dùng mô hình và hình vẽ trên máy chiếu và giới thiệu các khái niệm của hình nón. - Quan sát mô hình và hình vẽ trên máy chiếu nêu các khái niệm về đáy, mặt xung quanh, đường sinh, đỉnh của hình nón. - GV cho học sinh nêu sau đó chốt lại các khái niệm - Học sinh ghi nhớ . - Hãy chỉ ra trên hình 87 (sgk) đỉnh, đường sinh, đường cao, đáy của hình nón. - GV yêu cầu học sinh quan sát hình 88 trên máy chiếu và trả lời ?1 (sgk) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 1. Hình nón - Quay AOC vuông tại O một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định ta được một hình nón. Hình 87 (SGK/114) - Cạnh OC quét nên đáy của hình nón, là hình tròn tâm O. - Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của hình nón - Mỗi vị trí của AC được gọi là một đường sinh. - Điển A gọi là đỉnh và OA gọi là đường cao . 4 ?1 (Sgk - 114) 2.2. Diện tích xung quanh hình nón: Mục tiêu : HS biết công thức tính Sxq, Stp của hình nón. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 2. Diện tích *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Diện tích xung quanh - GV vẽ hình 89 trên máy chiếu( hoặc bản phụ) xung quanh hình nón: và giới thiệu cách khai triển diện tích xung hình nón: quanh của hình nón, yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và cho biết hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là hình gì? - Vậy diện tích xung quanh của một hình nón bằng diện tích hình nào ? - GV cùng HS xây dựng công thức trên máy chiếu (xây dựng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón như SGK - 115 .) - Vậy công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tính như thế nào ? ? Tính độ dài cung tròn . ?Tính diện tích hình quạt tròn theo bán kính đáy của hình nón và độ dài đường sinh. - Vậy công thức tính diện tích xung quanh là gì? - Từ đó có công thức tính diện tích toàn phần như thế nào ? - GV đưa ra công thức trên máy chiếu - GV ra ví dụ SGK trên máy chiếu, yêu cầu học sinh đọc lời giải và nêu cách tính của bài toán . ?Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h = 16 cm và bán kính đường tròn đáy R = 12 cm. 5 - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 2. Diện tích xung quanh hình nón: - Gọi bán kính đáy hình nón là r, đường sinh là l - Theo công thức tính độ dài cung ta có - Độ dài cung hình quạt tròn là ln 180 - Độ dài đường tròn đáy của hình nón là 2 r . ln Suy ra: rl 2 r => r = 180 360 Diện tích xung quanh của hình nón bằng bằng diện tích hình quạt tròn khai triển nên : l 2n ln S l. rl xq 360 360 - Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq rl - Diện tích toàn phần của hình nón ( tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy) 2 là: Stp = rl + r Ví dụ: SGK Giải: Độ dài đường sinh của hình nón là: l h2 R2 162 122 400 20 cm Diện tích xung quanh của hình nón là: 2 Sxq Rl .12.20 240 (cm ) 6 2.3. Thể tích hình nón Mục tiêu : HS biết công thức tính thể tích của hình nón. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 3. Thể tích *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 3. Thể tích hình nón - GV đưa ra hình vẽ 90/ 115 (sgk) trên máy chiếu hình nón (hoặc bảng phụ) và dụng cụ thí nghiệm như SGK, yêu cầu học sinh làm thí nghiệm sau đó nêu nhận xét. - Nhận xét gì về thể tích nước ở trong hình nón so với thể tích nước ở trong hình trụ ? - HS: Kiểm tra xem chiều cao cột nước trong hình trụ bằng bao nhiêu phần chiều cao của hình trụ ? - Vậy thể tích của hình nón bằng bao nhiêu phần thể tích của hình trụ ? => Công thức trên bảng - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 3. Thể tích hình nón - Thí nghiệm (hình 90 - sgk ) 1 - Ta có : V nón = Vtrụ 3 7 1 Vậy thể tích của hình nón là : V r 2h 3 (h là chiều cao hình nón, r là bán kính đáy của hình nón) 2.4. Hình nón cụt Mục tiêu : HS biết khái niệm của hình nón cụt. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 4 Hình nón *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 4 Hình nón cụt - GV yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ trong cụt SGK và trên máy chiếu (hoặc bảng phụ), sau đó giới thiệu về hình nón cụt . - Hình nón cụt là hình nào? giới hạn bởi những mặt phẳng nào ? - HS: Phần hình nón nằm giữa mặt phẳng cắt và mặt đáy được gọi là một hình nón cụt. - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 4. Hình nón cụt. - Cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình nón là một hình tròn. Phần hình nón nằm giữa mặt phẳng và mặt đáy được gọi là một hình nón cụt. 8 2. 5.Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (10 phút) Mục tiêu : HS biết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 5.Diện tích *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 5.Diện tích xung quanh - GV đưa ra hình 92 (sgk ) trên máy chiếu (hoặc xung quanh và thể tích bảng phụ), sau đó giới thiệu các kí hiệu trong hình và thể tích hình nón cụt vẽ và công thức tính diện tích xung quanh và thể hình nón cụt tích của hình nón cụt - Nêu cách tính Sxq của hình nón cụt trên . Bằng hiệu những diện tích nào ? Vậy công thức tính diện tích xung quanh của hình nón cụt là gì ? - Tương tự hãy suy ra công thức tính thể tích của hình nón cụt ? - Cho HS nhắc lại các công thức đã học, GV trình chiếu phần tổng hợp KT của bài trên màn chiếu để HS hệ thống lại. - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 5.Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt Cho hình nón cụt ( hình 92 - sgk ) +) r1 ; r2 là các bán kính đáy +) l là độ dài đường sinh . +) h là chiều cao +) Kí hiệu Sxq và V là thể tích của hình nón cụt Sxq r1 r2 .h 1 2 2 V h. r1 r2 r1r2 3 9 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu : Vận dụng được các kiến thức đã học làm bài tập Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Bài tập GV : Yêu cầu hs lam bài tập 15,21,26 (sgk – 117,118,119) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ................................................. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá Bài tập 15: d a 1 Độ dài bán kính đáy: r 2 2 2 2 1 5 Độ dài đường sinh: l h 2 r 2 12 2 2 Bài tập 21 (SGK) Sxq hnón = Rl = 3,14.7,5 = 706,5 2 2 2 2 SVM R1 R2 R1 R2 2 2 35 15 35 15 3,14 2 2 2 2 3,14.25.10 785 cm 2 S vải làm mũ là 706,5 + 785 = 1491,5cm2 Bài tâp 26/119 (sgk) ThÓ B¸n kÝnh §-êng kÝnh §é dµi ®-êng H×nh ChiÒu cao (h) tÝch ®¸y (r) ®¸y (d) sinh (l) (V) 5 10 12 13 314 8 16 15 17 1004,8 7 14 24 25 1230,88 20 40 21 29 8792 10 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Học thuộc các khái niệm, nắm chắc các công thức tính . - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa . - Làm bài ; 16; 17; 18; 19; 20, 22 trong (Sgk - 117, 118) Gợi ý bài tập 16 : (Sgk -117) .6.x - áp dụng công thức tính độ dài cung ta có: 2 .2 = 180 180.2. .2 x = 1200 .6 Ký duyệt (Tuần 30,31) Châu Thới, ngày 21 tháng 01 năm 2024 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ HIỆU TRƯỞNG 11 Nguyễn Thanh Minh
Tài liệu đính kèm: