Giáo án Toán 9 - Tuần 32 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

docx 7 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tuần 32 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ninh Hịa Họ và tên: DANH DONG
Tổ Tự Nhiên
 LUYỆN TẬP (tiếp)
 Mơn Tốn, lớp 9
 Thời gian thực hiện 1 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Vận dụng kiến thức về giải bài tốn bằng cách lập phương trình để giải 
các bài tập liên quan 
2. Năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt : Giải bài tốn bằng cách lập phương trình.
3. Phẩm chất
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, 
trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
- Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
2. Học sinh:
- Thực hiện hướng dẫn tiết trước
IV. MƠ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC:
1. Bảng mơ tả 4 mức độ nhận thức:
Cấp độ Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Chủ đề M1 M2 M3 M4
 GIẢI - Biết chọn ẩn, -Hiểu được mối Giải các bài tốn Giải các bài 
BÀI TỐN đặt điều kiện liên hệ giữa các bằng cách lập tốn bằng cách 
BẰNG cho ẩn dữ kiện trong bài phương trình lập phương 
CÁCH -Biết cách tìm tốn để lập - Dạng tìm một trình 
LẬP mối liên hệ phương trình số chưa biết khi Dạng tính vận 
PHƯƠNG giữa các dữ - Chọn nghiệm biết tích và tổng. tốc 
TRÌNH kiện trong bài thỏa mãn điều - Dạng tìm chiều 
 tốn để lập kiện để rút ra kết dài của đoạn 
 phương trình luận thẳng
V. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra vở bài tập) 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mục đích:Hs củng cố lại các kiến thức liên quan. Các dạng bài tập đã học về giải 
tốn bằng cách lập pt
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt 
động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập.
c) Sản phẩm: Các bước giải tốn bằng cách lập pt. Các dạng tốn về giải tốn bằng 
cách lập pt. d) Tổ chức thực hiện: 
GV: Hãy nêu các bước giải tốn bằng cách lập pt? Các dạng tốn về giải tốn bằng 
cách lập pt?
Hs trả lời
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN
 a) Mục tiêu:Hs áp dụng được các bước giải tốn bằng cách lập pt và các kiến thức 
 liên quan để giải bài tập
 b) Nội dung:giải bài tốn bằng cách lập phương trình
 c) Sản phẩm:Kết quả hoạt động của học sinh.
 d) Tổ chức thực hiện:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm.
 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. Bài 52 trang 60 SGK
 GV: Cho HS đọc đề bài và làm các bài Hướng dẫn 
 tập: Gọi vận tốc của canơ trong nước yên lặng là: 
 Bài 52 trang 60 SGK; Bài 49 trang 59 x (km/h), x >3.
 SGK Vận tốc khi xuơi dịng là: x + 3 (km/h)
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Vận tốc khi ngược dịng là: x - 3 (km/h)
 HS: Hoạt động nhĩm thực hiện các 30
 Thời gian xuơi dịng là: (giờ)
 yêu cầu của GV x 3
 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS 30
 Thời gian ngược dịng là: (giờ)
 thực hiện nhiệm vụ x 3
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Nghỉ lại 40 phút hay 2/3 giờ ở B
 +Cho HS lên bảng trình bày cách thực Theo bài ra ta cĩ phương trình:
 hiện. 30 30 2
 6
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: x 3 x 3 3
 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình 
 Giải phương trình ta cĩ: x1 = 12; x2 = -3/4 
 bày cho học sinh. (loại)
 Trả lời : Vận tốc canơ trong nước yên lặng là 
 12 km/h
 Bài 49 trang 59 SGK 
 Hướng dẫn 
 Gọi Thời gian đội 1 làm một mình hồn 
 thành cơng việc là x ( ngày) ( x > 0)
 Thì thời gian đội 2 làm một mình hồn thành 
 cơng việc là x+ 6 (ngày)
 Năng suất một ngày của đội 1 là 1 cơng việc
 x
 Năng suất một ngày của đội là 1 (CV)
 x 6
 Theo bài ta cĩ phương trình 
 1 1 1 4x 24 4x x2 6x
 x x 6 4 x2 2x 24 0
 ' 1 24 25 ' 5
 x1=6 (TMĐK) ; x2 = - 4 (KTMĐK)
 Vậy đội 1 làm một mình hồn thành cơng viêc trong 6 ngày 
 Đội 2 làm một mình hồn thành cơng việc 
 trong 6 + 6 =12 (ngày)
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:
Câu 1: Nêu cách giải bài tốn bằng cách lập phương trình (M1)
- GV chốt lại SẢN PHẨM SỰ KIẾN tiết học về các dạng tốn giải bài tốn bằng cách 
lập phương trình
4. Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm tiếp các bài tập cịn lại SGK
+ Đọc kỹ phần tĩm tắt các kiến thức cần nhớ
 Trường THCS Ninh Hịa Họ và tên: DANH DONG
Tổ Tự Nhiên
 ƠN TẬP CHƯƠNG IV
 Mơn Tốn, lớp 9
 Thời gian thực hiện 1 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Thơng qua việc giải bài tập HS củng cố lại các kiến thức đã học trong chương IV 
2. Năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt : Nhớ lại các kiến thức đã học trong chương IV 
3. Phẩm chất
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, 
trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
- Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
2. Học sinh:
- Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra vở bài tập)
3. Bài mới
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục đích:Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học thơng qua việc trả lời 
câu hỏi. b) Nội dung: HS hệ thống lại các kiến thức đã học ở chương IV
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. I. Lý thuyết:
 GV: Cho HS nhớ lại kiến thức mà các em Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 
 đã học từ đầu chương đến nay trong vịng 0 (a 0)
 3’ 1/ Cơng thức nghiệm tổng quát:
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Đặt = b2 – 4ac
 HS: Cĩ thể viết ra giấy nháp điều mà các Nếu < 0 Phương trình vơ nghiệm
 em suy nghĩ Nếu = 0 Phương trình cĩ nghiệm kép 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: b
 x1 = x2 = 
 + HS trình bày kết quả 2a
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Nếu > 0 phương trình cĩ hai nghiệm 
 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của phân biệt:
 HS b b 
 x1 = ; x2 = 
 GV chốt lại kiến thức 2a 2a
 2/ Cơng thức nghiệm thu gọn: 
 Đặt ’= b 2 – ac
 Nếu ’ < 0 Phương trình vơ nghiệm
 Nếu ’ = 0 Phương trình cĩ nghiệm kép 
 b 
 x1 = x2 = 
 a
 Nếu ’> 0 phương trình cĩ hai nghiệm 
 phân biệt:
 b b 
 x1 = ; x2 = 
 a a
 3/ Hệ thức Viét:
 Nếu phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 
 0 (a 0). Cĩ hai nghiệm x1, x2 thì tổng và 
 b
 x x 
 1 2 a
 tích hai nghiệm đĩ là 
 c
 x .x 
 1 2 a
 4/Nhẩm nghiệm theo hệ số a,b,c:
 a) Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c 
 = 0 (a 0) cĩ a + b + c = 0 thì phương 
 c
 trình cĩ một nghiệm x1 = 1, x2 = 
 a
 b)Nếu phương trình bậc hai ax 2 + bx + c 
 = 0 (a 0) cĩ a - b + c = 0 thì phương 
 c
 trình cĩ một nghiệm x1 = -1, x2 = - 
 a
 5/ Minh họa nghiệm bằng đồ thị:
 Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) ax2 = -bx – c
 Đặt y = ax2 (P) và y = -bx – c (d)
 Vẽ đồ thị hàm số trên cùng một hệ trục 
 tọa độ. 
 Nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 
 0 chính là hồnh độ giao điểm của hai đồ 
 thị hàm số (P) và (d) .
 - Nếu (P) khơng cắt (d) thì phương trình 
 vơ nghiệm.
 - Nếu (P) tiếp xúc với (d) thì phương 
 trình cĩ nghiệm kép.
 - Nếu (P) cắt (d) thì phương trình cĩ hai 
 nghiệm phân biệt
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu:Hs vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải bài tập.
b. Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN
 Nhiệm vụ 1: Luyện tập Bài 55/63:
 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. a) x2 - x – 2 = 0
 GV gợi ý, hướng dẫn HS nắm được Phương trình cĩ dạng : a - b + c 
 hướng giải của bài tập. Cả lớp làm = 1 – (-1) + 2 = 0 nên cĩ hai nghiệm:
 trên giấy nháp bài 55 2
 x1 = 2 ; x2 = -1
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 1
 HS: Thực hiện các yêu cầu của GV b) Vẽ đồ thị: 
 GV gợi ý:
 ? Nhận xét về dạng của phương trình? 2
 Cĩ thể suy ngay ra nghiệm của y = x
 phương trình khơng? y = x + 2 A
 ? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 
 và y = ax + b ?
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 +1HS lên bảng. Cả lớp theo dõi, tham 
 gia bổ sung, nhận xét. B
 - Bước 4: Kết luận, nhận định:
 + GV uốn nắn, sửa sai, chốt lại O
 Nhiệm vụ 2:
 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c) Dựa vào đồ thị ta thấy 2 giao điểm của hai 
 -GV hướng dẫn cả lớp làm phiếu học đồ thị là A và B cĩ hồnh độ lần lượt là 2 và -1 
 tập bài tập 62/64 SGK chính là hai nghiệm tìm được của phương trình 
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: x2 – x – 2 trong câu a)
 HS: Thực hiện các yêu cầu của GV Bài 62/64: 7x2 +2(m - 1)x – m2 = 0
 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS a) Để phương trình cĩ nghiệm thì 0 thực hiện nhiệm vụ ’=(m – 1) 2 – 7(-m2) = 8m2 +2m +1 > 0 với 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: mọi giá trị của m 
 +1 HS lên bảng thực hiện Vậy với mọi giá trị của m phương trình luơn 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: cĩ nghiệm 
 -GV thu một vài phiếu học tập nhận b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ta 
 xét cĩ: 
 2 2 2
 -Dẫn dắt HS sửa bài trên bảng cùng x1 + x2 =(x1 + x2 ) – 2x1 -2x2
 2
 bài trong phiếu học tập. Chốt lại -2(m-1) -m 4m2 -8m+4+14m2 18m2 - 8m + 4
 -2. = =
 Nhiệm vụ 3: 7 7 49 49
 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
 -HS hoạt động nhĩm bài tập 65/64 
 SGK
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 HS: Thực hiện các yêu cầu của GV
 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS Bài 65/64:
 thực hiện nhiệm vụ Gọi vận tốc xe lửa thứ nhất là x(km/h), x > 0
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Khi đĩ vận tốc xe lửa thứ hai là x + 
 -Đại diện nhĩm lên bảng trình bày 5(km/h)
 -GV các nhĩm khác tham gia nhận Thời gian xe lửa thứ nhất đi từ Hà Nội đến chỗ 
 xét, bổ sung. 
 gặp nhau là 450 (giờ)
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: x
 GV chốt lại Thời gian xe lửa thứ hai đi từ Bình Sơn đến 
 chỗ gặp nhau là : 450 (giờ)
 x 5
 Vì xe lửa thứ hai đi sau 1 giờ, nghĩa là thời 
 gian đi đến chỗ gặp nhau ít hơn xe thứ nhất 1 
 450 450
 giờ. Do đĩ, ta cĩ phương trình: 1
 x x 5
 Giải phương trình ta được: 
 x1= 45; x2 = -50 (loại)
 Vậy: Vận tốc của xe lửa thứ nhất là 45km/h
 Vận tốc của xe lửa thứ hai là 50km/h
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:
Vận dụng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ,cách giải phương trình bậc hai bằng cơng thức 
nghiệm, cách giải các phương trình trùng phương, hệ thức Viét, giải bài tốn bằng 
cách lập phương trình
Giải các bài tốn bằng cách lập phương trình 
Dạng tính vận tốc bài 65/64
4.Hướng dẫn về nhà
- Ơn kỹ các lý thuyết trong chương và xem lại các bài tập đã giải -HS làm bài tập 54, 56, 57, 58, 59 trang 63 SGK, 60, 61, 63,64, 66 trang 64 SGK
*Hướng dẫn :
Bài 54 /63: Vẽ đồ thị rồi dựa vào đồ thị để tìm điểm theo yêu cầu của bài
Bài 61/64: dựa vào hệ thức Viét
-Chuẩn bị kỹ để tiết sau ơn tập tiếp
Kí duyệt tuần 32
Ngày: 7/4/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngơ Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_9_tuan_32_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.docx