Ngày soạn: ../ ../20 Tiết 10 - Tuần 7 §4. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp) I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Giải tam giác vuông. - KN: Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông. - TĐ: HS thấy được ứng dụng các TSLG để giải bài toán thực tế. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ôn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi nhóm nhỏ tìm hướng giải toán. II. Chuẩn bị: - Thầy: GA, SGK, STK, Bảng phụ - Trò: Ôn định lí các hệ thức trong tam giác vuông, máy tính, DCHT. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (có hình vẽ minh hoạ)? 3. Nội dung bài mới. HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Thời lượng thực hiện: 30 phút Cách tổ chức HĐ Sphẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Áp dụng giải tam giác vuông Thời lượng thực hiện: 15 phút 2. Áp dung giải tam giác GV giới thiệu bài toán “giải tam giác - nghe hiểu vuông: vuông” như sgk Ví dụ 3/87 sgk ? Để giải tam giác vuông cần biết mấy - biết 2 yếu tố ít nhất C yếu tố ? 1 yếu tố về cạnh GV lưu ý HS : số đo góc làm tròn đến 8 độ; số đo cạnh làm tròn đến số thập phân thứ 3 - đọc VD3 A 5 B 2 2 2 2 2 ? Để giải tam giác vuông ABC cần tính - cạnh BC, góc B,C BC = AC + AB = 5 + 8 cạnh nào ? góc nào ? - nêu và thực hiện tính BC = 52 82 9,434 ? Hãy nêu cách tính ? AC 5 tanC = 0,625 chốt: Cần xem xét bài toán để tính yêu AC 8 tố nào trước , yếu tố nào sau. góc C 320 Góc B = 900 – 320 = 580 ? yêu cầu HS thực hiện ?2 - đọc ?2 ?2 ? Tính BC không áp dụng định lý - tính góc C, B trước tính Có góc B 580 ; góc C 320 Pitago tính dựa vào kiến thức nào ? BC dựa vào TSLG AC AC sin B = sinB = BC = BC BC AC 8 BC = 9,434 ? yêu cầu HS trình bày kết quả - thực hiện tính sin B sin580 Ví dụ 4/48 sgk P - đọc tiếp VD4 ? Để giải tam giác vuông PQO ta cần - tính góc Q; cạnh OP, 7 tính cạnh nào ? góc nào ? OQ O Q góc Q = 900 – 360 = 540 ? Hãy thực hiện tính ? - thực hiện tính OP = PQ. sin 540 5,663 GV nhấn mạnh : Để giải tam giác 0 vuông biết ít nhất 2 yếu tố trong đó có - nghe hiểu OQ = PQ.sin 36 4,114 1 yếu tố là cạnh tìm yếu tố còn lại dựa vào kiến thức đã biết: về TSLG ?3 ? Hãy tính 0P; 0Q qua cos của góc P - thực hiện tính OP = PQ cos P 5,663 và góc Q ? (?3) OQ = Pqcos Q 4,114 Ví dụ 5/88 sgk - yêu cầu HS tìm hiểu VD5 - nghiên cứu VD5 ? Giải tam giác vuông LMN cần tính - trả lời yếu tố nào ? áp dụng kiến thức gì ? ? Hãy tính MN bằng cách khác khi biết - áp dụng định lý Pitago LN ? thực hiện tính b) Nhận xét (sgk /88 - cho HS so sánh 2 cách tính từ đó rút - đọc nhận xét ra nhận xét Kiến thức 2: Củng cố – Luyện tập Thời lượng thực hiện: 15 phút ? Qua việc giải tam giác vuông hãy cho Góc nhọn: biết cách tìm ? - Nếu biết 1 góc nhọn góc nhọn còn lại bằng 900 - - góc nhọn góc đã biết. - cạnh góc vuông - Nếu biết 2 cạnh tìm TSLG góc đó - cạnh huyền Cạnh góc vuông: Hệ thức giữa cạnh và góc Cạnh huyền: - Từ hệ thức b = a sin B = a cos C. Theo định lý Pitago. GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c HS đọc đề bài Bài tập 27/88 sgk ? Để giải tam giác vuông ABC cần tính B góc nào ? cạnh nào ? a (đối với từng phần ) c GV yêu cầu HS thảo luận HS trả lời A C b b) Góc B = 450, HS hoạt động nhóm AB = AC = 10cm ; BC = a trình bày 11,142 cm GV – HS nhận xét c) góc C = 550 AC 11,472 cm AB 16,383 cm HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 3 phút HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Nắm chắc một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và cách giải tam giác vuông. - Làm bài tập 27a,b ; 28 (sgk /89) (sử dụng các hệ thức trong tam giác vuông) IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại KT đã học. VI. Rút kinh nghiệm ........................................................................................................................................................... . ........................................................................................................................................................... . ........................................................................................................................................................... . Ngày soạn: ../ ../20 Tiết 11 - Tuần 7 LUYỆN TẬP 1 I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: HS vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải bài tập. - KN: Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông . - TĐ: Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ôn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi nhóm nhỏ tìm hướng giải toán. II. Chuẩn bị. - Thầy: GA, SGV, STK - Trò: Ôn tập KT về TSLG, các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tg vuông. Soạn bài tập III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. Cho ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm. AC = 7 cm.Hãy giải tam giác ABC. 3. Nội dung bài mới. HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Không HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 30 phút Cách tổ chức HĐ Sphẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1. Hệ thống một số KTCN Thời lượng thực hiện: 10 phút ? Các TSLG của góc nhọn - Trả lời ? Các hệ thức tính liên hệ giữa cạnh và góc trong tgv . Kiến thức 2. Luyện tập Thời lượng thực hiện: 20 phút Dạng1. Giải tam Bài 27/88 sgk giác vuông B - Vẽ hình 0 A 30 C ? Phân tích - HSK phân tích đưa 10 cm ra hướng giải a. ABC vuông tại A nên : B = 900 - C ? Biết các yếu tố - Biết góc B, tìm = 900 - 300 = 600. nào được góc C AB = AC tanC = 10 tan30 5,77cm. ? Tìm những yếu - Tính AB: SD hệ AC = BC cosC tố nào thức liên quan Suy ra 10 = BCcos300 ? KT vận dụng TSLG tan 10 BC 11,5cm - Tính BC: SD hệ cos300 thức liên quan cos Dạng2. BT hình Bài 28/89 sgk 7m vẽ sẵn (h.31) ? Góc liên hệ 7 tan 1,75 4m với ytố nào của tg - 2 cạnh gv 4 ? Các cạnh 7m, Suy ra = 60015’ 600 4m có vị trí nào - đối, kề Vậy góc mà tia sáng mặt với góc trời tạo với mặt đất là 600. ? Sử dụng KT - tan Bài 29/89 sgk ? Phân tích - xem góc đã cho có liên hệ với các y/tố Dòng nước đẩy đò đi nào của tg lệch một góc là : ? Góc liên hệ AB 250 cos = 0,781 với yếu tố nào của - liên hệ: cgv, ch AC 320 tam giác. 390. ? Các cạnh 320m, 250m có vị trí nào - kề, huyền với góc K A ? Sử dụng KT - SD TSLG cos Bài 30/ 89 sgk Giải. Dạng 3. BT định B N C tính - Theo dõi Từ B kẻ BK AC - GV giải thích BCK vuông tại C ta có : BK = BCsin C nọi dung bài toán BK = 11. 0,5 = 5,5 cm. - Xuất hiện tg vuông bằng hình vẽ KBC = 900 - C = 600 ( BCK vg tại C) - Chú ý gợi ý sgk - AN =? AB = ? KBA = KBC - ABC = 600 - 380 = 220. ?Mục đích kẻ BK BK =? và KBA =? ? Phân tích đi lên KBC =? ABK vuông tại K ABN vuông tại N Ta có : BK = AB cos KBA AN = ? BK 5,5 0 AB = 5,932(cm) ? Tính AN ntn. Vì (AN= ABsin38 ) cos220 0,927 sao? AN = AB.sinABN ( ABN vuông tại N). ? Tg nào chứa AN ABK vuông tại K. 0 AB = ? ( = 5,932 . sin 38 3,652 (cm) ? Tương tự tính BK AN 3,652 cos ABK ) AC = 7,304 (cm) AB ntn, đ/v tg nào AB sinC 0,5 - Trình bày HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 3 phút HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Lý thuyết: Xem vở ghi và SGK, ôn tập các định lí - Làm lại các bài tập đã chữa - BTVN: BT 31 (câu b: Hạ AHCD => tg vuông AHC); BT 32: SD công thức s = vt). IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại KT đã học. V. Rút kinh nghiệm. ........................................................................................................................................................... . ........................................................................................................................................................... . ........................................................................................................................................................... . Duyệt - Tuần 7 Ngày ./ ./20 .. Nội dung: ... PP: .. Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh
Tài liệu đính kèm: