Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh

doc 13 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: BÀI 7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
 Môn học: Toán; lớp: 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (TIẾT 27)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
 - Hiểu được ba vị trí tương đối của đường tròn, tính chất của hai đường tròn 
tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt 
nhau (hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm).
 - Biết vận dụng tính chất của hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các 
bài tập tính toán và chứng minh. Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và 
tính toán.
2. Về năng lực: 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Biết vẽ các vị trí tương đối của hai đường tròn.
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải 
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá 
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành 
công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá 
và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 - GV : Kế hoạch bài dạy, thước , compa, máy tính bỏ túi
 - HS : Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT. 
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Kiểm tra bài cũ - Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ
 HS:1 
 Câu hỏi: - Đường thẳng và đường 
 HS1: - Nêu vị trí tương tròn cắt nhau: d < R
 đối của đường thẳng và - Đường thẳng và đường 
 tròn tiếp xúc nhau: d = R đường tròn. - Đường thẳng và đường 
 HS: Trả lời cá nhân tròn không giao nhau: d 
 Gv: Nhận xét giới thiệu > R
GV: nêu vấn đề bài mới.
 Đáp: Hai đường tròn có 3 
 Hỏi: Hai đường tròn có VTTĐ, có thể có 1, 2 
 những VTTĐ nào? Có hoặc không có điểm 
 thể có bao nhiêu điểm chung nào.
 chung? Hs vẽ hình minh họa
 Để kiểm chứng dự đoán 
 trên, bài học hôm nay 
 chúng ta cùng tìm hiểu
 *Bước2. Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - HS suy nghĩ trả lời câu 
 hỏi
 * Dự kiến sản phẩm: 
 * Bước 3. Báo cáo kết 
 quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn 
- Mục tiêu: Hs nắm được các vị trí tương đối của hai đường tròn
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Ba vị trí tương đối của - Bước 1: Chuyển giao 1. Ba vị trí tương đối của hai 
hai đường tròn nhiệm vụ đường tròn.
 a) Hai đường tròn cắt nhau:
 A
 Gv Yêu cầu HS làm ?1 
 SGK O O'
 H: Vì sao hai đường tròn 
 B
 phân biệt không thể có quá hai điểm chung?
GV: Vẽ một đường tròn Hai đường tròn (O)
(O) cố định, dịch chuyển và (O’) cắt nhau 
đường tròn (O’) để giới tại A và B. 
thiệu các vị trí tương đối A, B là hai 
của hai đường tròn. điểm chung
GV: Vẽ hình và giới thiệu AB là dây chung 
trường hợp hai đường tròn b) Hai đường tròn tiếp xúc 
cắt nhau. nhau 
H: Trong trường hợp này 
hai đường tròn có mấy 
 O O'
điểm chung? A
GV: Giới thiệu đoạn 
thẳng nối hai điểm đó là 
dây chung của hai đường 
tròn 
 A
GV: Vẽ hình và giới thiệu O O'
trường hợp hai đường tròn 
tiếp xúc nhau
H: Hai đường tròn tiếp 
xúc nhau thì chúng có (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A.
mấy điểm chung? A gọi là tiếp điểm.
GV: Giới thiệu điểm c) Hai đường tròn không giao 
chung gọi là tiếp điểm. nhau 
GV: Vẽ hình và giới thiệu 
trường hợp hai đường tròn 
 O'
không giao nhau. O
*Bước2. Thực hiện 
nhiệm vụ
- HS suy nghĩ trả lời câu Có trường hợp đựng nhau và
 Trường hợp ngoài nhau
hỏi
* Dự kiến sản phẩm: 
* Bước 3. Báo cáo kết 
quả
- Hs trả lời
*Bước 4. Đánh giá kết 
quả
- Học sinh nhận xét, bổ 
sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh 
giá
GV chốt lại kiến thức 2.2 Tính chất đường nối tâm 
Mục tiêu: Tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng với nhau 
qua đường nối tâm).
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Tính chất 2. Tính chất đường nối 
đường nối tâm: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ tâm.
 Cho hai đường tròn (O) và 
 GV: Vẽ đường tròn (O) và đường tròn (O’)( với O O’)
 (O’) (có O O’) và giới thiệu đường –Đường thẳng OO’ gọi là 
 thẳng OO’ gọi là đường nối tâm, đoạn đường nối tâm
 nối tâm. –Đoạn thẳng OO’ gọi là 
 GV: Tại sao đường nối tâm OO’ lại là đoạn nối tâm 
 trục đối xứng của hình gồm cả hai – OO’ là trục đối xứng 
 đường tròn đó? của (O) và (O’)
 HS: Đường nối tâm chứa đường kính * Định lí:
 của (O) nên là trục đối xứng của (O). 
 Tương tự đường nối tâm chứa đường A
 kính của (O’) nên là trục đối xứng của 
 (O’). Do đó đường nối tâm OO’ là O O'
 trục đối xứng của hình gồm cả hai 
 B
 đường tròn đó.
 GV: Yêu cầu HS làm ?2
 HS: Suy nghĩ thực hiện
 O'
 GV: Yêu cầu HS phát biểu nội dung O
 tính chất trên?
 HS: Đọc định lí SGK 
 GV: Giới thiệu định lí và cách ghi tóm a) (O) và (O’) cắt nhau tại 
 tắt A và B 
 Gv: yêu cầu HS làm ?3 OO’ là trung trực của 
 AB
 *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ b) ( O) và (O’) tiếp xúc 
 nhau tại A 
 - HS hoạt động nhóm, cá nhân
 O, A, O’ thẳng hàng.
 * Dự kiến sản phẩm: ?2 a)Vì OA = OB = R và 
 * Bước 3. Báo cáo kết quả O’A = O’B = r 
 - Hs trả lời OO’ là đường trung 
 *Bước 4. Đánh giá kết quả của đoạn thẳng AB
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá b) A nằm trên đường 
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá thẳng OO’
 ?3
 GV chốt lại kiến thức a)Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau
 b) Gọi I là giao điểm của OO’ và AB.
 A
 O O'
 C D
 B
 Xét ABC có AO = OC, 
 AI = IB nên OI // BC, do 
 đó OO’ // BC
 chứng minh tương tự, ta 
 có: OO’ // CD. Theo tiên 
 đề Ơclit suy ra C; B; D 
 thẳng hàng
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học chứng minh hai đường thẳng song song.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Bài tập 33 (Sgk-149) - Bước 1: Chuyển giao Bài tập 33 (Sgk-149)
 nhiệm vụ C
 GV: Gọi HS làm bài tập 33 1 O’
 O 2
 SGK.
 A D
 HS: lên bảng thực hiện OAC cân tại O 
 µ µ
 C A1
 O’AD cân tại O’ 
 *Bước2. Thực hiện nhiệm 
 Dµ ¶A
 vụ 2
 Mà: µA ¶A (đđ)
 - HS hoạt động nhóm, cá 1 2
 µ µ
 nhân Nên: C D
 * Dự kiến sản phẩm: OC//O’D (vì có 2 góc 
 sole trong bằng nhau).
 * Bước 3. Báo cáo kết quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá
 GV chốt lại kiến thức 4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Lồng ghép vào hoạt động luyện tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà 
 - Học thuộc tính chất hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau và các vị trí tương 
đối của hai đường tròn.
 - BTVN 34/149 sgk
 - Xem bài tiếp theo Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: BÀI 8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TT)
 Môn học: Toán; lớp: 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (TIẾT 28)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
 - Học sinh nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường 
tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn.
 - Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếp tuyến chung 
của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
2. Về năng lực: 
 - Năng lực chung: NL tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, 
hợp tác. NL sử dụng ngôn ngữ toán học, khả năng suy diễn, lập luận toán học, làm 
việc nhóm.
 - Năng lực chuyên biệt: : NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công 
cụ vẽ. 
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải 
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá 
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành 
công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá 
và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 - GV : Kế hoạch bài dạy, thước , compa, máy tính bỏ túi
 - HS : Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT. 
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Kiểm tra bài cũ - Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ
 Trả lời: ......
 GV: nêu câu hỏi 1)
 1) Nêu ba vị trí tương Hai đường tròn cắt nhau.
 đối của đường tròn. Hai đường tròn tiếp xúc 
 nhau. 2) Phát biểu tính chất Hai đường tròn không 
 đường nối tâm. giao nhau
 HS: đứng tại chỗ phát 2)
 biểu. + Nếu hai đường tròn 
 cắt nhau thì hai giao 
 *Bước2. Thực hiện điểm đối xứng nhau qua 
 nhiệm vụ đường nối tâm, tức là 
 đường nối tâm là đường 
 - HS suy nghĩ trả lời câu 
 trung trực của dây cung.
 hỏi
 * Dự kiến sản phẩm: + Nếu hai đường tròn 
 * Bước 3. Báo cáo kết tiếp xúc nhau thì tiếp 
 quả điểm nằm trên đường 
 - Hs trả lời nối tâm.
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
 GV: Nhận xét và giới 
 thiệu bài mới.
 GV: Các em đã biết đối 
GV: Đặt vấn đề với đường thẳng và 
 đường tròn ta có các hệ 
 thức giữa khoảng cách 
 từ tâm đường tròn đến 
 đường thẳng và bán 
 kính của đường tròn. 
 Vậy giữa hai đường tròn 
 thì ta có các hệ thức như 
 thế nào. Để biết được 
 điều này, chúng ta cùng 
 tìm hiểu nội dung bài 
 học hôm nay.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính 
Mục tiêu: Nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn 
ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Hệ thức giữa đoạn nối - Bước 1: Chuyển giao 1. Hệ thức giữa đoạn nối tâm 
tâm và các bán kính: nhiệm vụ và các bán kính.
 a. Hai đường tròn cắt nhau :
 Nếu hai đường tròn (O) và 
 Gv đưa ra hình vẽ của (O’) cắt nhau thì : R – r < OO’ 
 từng trường hợp cụ thể về < R + r
 VTTĐ của hai đường tròn, A
 yêu cầu Hs xây dựng các R r
 hệ thức giữa đoạn nối tâm O O'
 và bán kính
 GV: Treo bảng phụ hình B
 90 ?1 
 H: Quan hệ giữa OO’với Tam giác AOO’, có:
 R – r và R + r khi hai OA – OA’< OO’< OA + OA’ 
 đường tròn cắt nhau? tức là R – r < OO’ < R + r
 GV cho HS làm ?1 theo 3 b. Hai đường tròn tiếp xúc 
 nhóm trong thời gian 3 nhau:
 phút.
 R r
 O O'
 GV: Treo bảng phụ hình A
 91, 92 
 Hỏi: Nhận xét vị trí của 
 điểm A so với hai điểm O Tiếp xúc ngoài: OO’ = R + r
 và O’? Tiếp xúc trong : OO’ = R – r
 Hỏi: Nêu các hệ thức quan 
 hệ OO’với R và r khi hai ?2 
 đường tròn tiếp xúc trong? 
 Tiếp xúc ngoài? Theo tính chất hai đường tròn 
 GV cho HS hoạt động tiếp xúc nhau, ba điểm O, A, 
 theo 3 nhóm trong thời O’ thẳng hàng
 gian 3 phút làm ?2 a) A nằm giữa O và O’ nên 
 Gọi đại diện 1 nhóm lên OA + AO’ = OO’ 
 bảng trình bày tức là R + r = OO’
 Các nhóm khác nhận xét. b) O’ nằm giữa O và A nên 
 GV: Đánh giá, hoàn chỉnh OO’+ O’A = OA, 
 tức là OO’ + r = R do đó OO’ 
 = R – r
 GV: Treo bảng phụ các c. Hai đường tròn không giao 
 hình 93, 94. nhau:
 Hỏi: Nêu các hệ thức quan 
 O O'
 hệ OO’ với R và r khi hai O'
 O
 đường tròn không giao R r
 nhau?
 GV: Dẫn dắt học sinh 
 trình bày miệng phần chứng minh các khẳng 
 định SGK O
 O'
 *Bước2. Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - HS suy nghĩ trả lời câu Ở ngoài nhau: OO’ > R + r
 hỏi Đường tròn lớn đựng đường tròn 
 * Dự kiến sản phẩm: nhỏ: OO’< R – r
 * Bước 3. Báo cáo kết * Bảng tóm tắt :(sgk.tr121)
 quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá
 GV chốt lại kiến thức
2.2 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn 
Mục tiêu: Hiểu được khái niệm tiếp tuyến trung của hai đường tròn .
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
2. Tiếp tuyến chung 2. Tiếp tuyến chung của hai 
của hai đường tròn. - Bước 1: Chuyển giao đường tròn.
 nhiệm vụ 
 Gv cho HS quan sát * Tiếp tuyến chung của hai đường 
 hình 95, 96 và tự tìm tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả 
 hiểu tiếp tuyến chung hai đường tròn đó
 của hai đường tròn.
 d1 m1
 Hỏi: Thế nào là tiếp 
 O
 tuyến chung của hai O O' O'
 đường tròn? d2
 m2
 Hỏi: Phân biệt tiếp 
 tuyến chung trong và Ta có d1 và d2 là các tiếp tuyến 
 tiếp tuyến ngoài của chung ngoài 
 hai đường tròn? Và m1 và m2 là các tiếp tuyến 
 GV: Treo bảng phụ và chung trong
 cho HS thực hiện? 3 ?3
 Gọi lần lượt các HS 
 đứng tại chỗ trả lời Các HS khác nhận xét.
 GV cho HS quan sát 
 hình 98 tìm hiểu thêm d
 về thực tế của vị trí d1
 O O'
 tương đối của hai O O' O O'
 đường tròn SGK d2
 c) d)
 *Bước2. Thực hiện b)
 nhiệm vụ
 - HS suy nghĩ trả lời - ?3/ HS thực hiện 
 câu hỏi + Hình 97a : Tiếp tuyến chung 
 * Dự kiến sản phẩm: ngồi d1 và d2, tiếp tuyến chung 
 * Bước 3. Báo cáo kết trong m,
 quả + Hình 97b : Tiếp tuyến chung 
 ngoài d1 và d2
 - Hs trả lời
 + Hình 97c : Tiếp tuyến chung 
 *Bước 4. Đánh giá kết ngồi d
 quả + Hình 97d : Không có tiếp tuyến 
 - Học sinh nhận xét, bổ chung 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
 GV chốt lại kiến thức
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học làm bài tập.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Bài tập 35 trang 122 
(sgk) - Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ
 - Cho HS làm bài tập 
 35 (Sgk-122).
 (Đề bài đưa lên bảng phụ).
 GV: Gọi hs lần lượt 
 điền vào bảng.
 *Bước2. Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - HS suy nghĩ trả lời 
 câu hỏi
 * Dự kiến sản phẩm: 
 * Bước 3. Báo cáo kết 
 quả
 - Hs trả lời
 *Bước 4. Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
 GV chốt lại kiến thức
Bài 35 (Sgk-122)
HS: Lần lượt điền vào bảng.
 Số điểm hệ thức giữa 
 Vị trí tương đối của 2 đ.tròn
 chung d; R; r
 (O;R) đựng (O’;r) 0 d < R-r
 Ở ngoài nhau 0 d > R+r
 Tiếp xúc ngoài 1 d = R+r
 Tiếp xúc trong 1 d = R-r
 Cắt nhau 2 R-r < d <R+r
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Lồng ghép vào hoạt động luyện tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà 
 - Ôn lại kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã sữa.
 - BTVN: 36,37 Trang 123 sgk.
 - Tiết sau luyện tập. Ký duyệt (Tuần 14) Châu Thới, ngày 04 tháng 11 năm2023
 GVBM
 Tổ Trưởng
 Kiều Vủ Linh
 Trương Thanh Ne

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_9_tuan_14_nam_hoc_2023_2024_kieu_vu_linh.doc