Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 27 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh

doc 12 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 27 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh
 TÊN BÀI DẠY: BÀI 9. ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN
 Môn học: Toán; lớp: 9A1,2
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 53)
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
 - Học sinh nắm được công thức tính độ dài đường tròn C =2 R (C = d ) ; 
 R.n
Công thức tính độ dài cung tròn n0 (l ) .
 180
 - Học sinh biết vận dụng công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn để giải 
một số bài toán.
 - Biết vận dụng công thức tính độ dài đường tròn , độ dài cung tròn và các 
công thức biến đổi từ công thức cơ bản để tính bán kính (R), đường kính của đường 
tròn (d), số đo cung tròn (số đo góc ở tâm).
2. Về năng lực: 
 -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản.
 -Năng lưc chuyên biệt. Biết tính độ dài cung tròn.
3. Về phẩm chất:
 + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; không 
đỗ lỗi cho người khác. 
 + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; 
thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận.
 + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia các 
công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. 
 + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn sàng 
học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 - GV: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu.
 - HS: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Kiểm tra bài cũ: *Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ 
 -> Xuất phát từ tình 
 huống có vấn đề 
 Nói: "Độ dài đường tròn 2
 bằng ba lần đường kính 
 của nó" thì đúng hay sai 
 ?
 - Học sinh tiếp nhận 
 nhiệm vụ. 
 *Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động 
 suy nghĩ trả lời câu 
 hỏi 
 - Giáo viên quan sát 
 - Dự kiến sản 
 hoạt động của học sinh
 phẩm Đúng
 - Dự kiến sản 
 phẩm Đúng
 *Bước 3: Báo cáo kết 
 quả
 *Bước 4: Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
GV: Đặt vần đề vào bài 
 - Giáo viên nhận xét, 
mới
 đánh giá
 ->GV: Dẫn dắt vào bài: 
 GV:Nói: "Độ dài đường 
 tròn bằng ba lần đường 
 kính của nó" thì đúng 
 hay sai ? Tiết học hôm 
 nay giúp chúng ta trả lời 
 câu hỏi trên.
 GV ghi đầu bài.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Công thức tính độ dày đường tròn: 
a.Mục tiêu : - Học sinh nắm được công thức tính độ dài đường tròn C =2 R (C = 
 d )
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 3
1. Công thức tính độ *Bước 1: Chuyển giao nhiệm 
dài đường tròn: vụ 1. Công thức tính độ dài 
 GV dẫn dắt để HS tự ôn lại đường tròn:
 kiến thức cũ (Tiểu học) HĐ cá Công thức tính độ dài đường 
 nhân, HĐ cặp đôi, HĐ nhóm tròn (chu vi hình tròn) bán 
 theo bàn trao đổi thống nhất kính R là:
 và báo cáo sản phẩm của từng C =2 R Hoặc 
 bàn về công thức tính độ dài C = d 
 đường tròn. Trong đó: 
 +) Nêu công thức tính độ dài C : là độ dài đường tròn
 đường tròn (chu vi hình tròn) R: là bán kính đường tròn
 bán kính R đã học ở lớp 5. d: là đường kính đường tròn
 +)Giáo viên giới thiệu 3,14 là 
 giá trị gần đúng của số vô tỉ 3,1415... là số vô tỉ.
 (đọc là pi) 3,1415...
 +) Vậy khi đó độ dài đường 
 tròn được tính như thế nào? 
 +) GV giới thiệu khái niệm độ 
 dài đường tròn và giải thích ý 
 nghĩa của các đại lượng trong 
 công thức để học sinh hiểu; 
 vận dụng tính toán.
 +) GV cho học sinh kiểm 
 nghiệm lại số qua việc thảo 
 luận nhóm làm ?1 
 ( Không yêu cầu HS thực hiện)
 - Sau khi hoàn thành bảng trên 
 bảng phụ, hãy nêu nhận xét về 
 tỉ số C/d
 +) GV đưa lên bảng phụ ghi 
 nội dung bài tập 65 (SGK /94) 
 và yêu cầu học sinh thảo luận 
 nhóm 
 +) Đại diện các nhóm trình 
 bày bảng lời giải 
 +) Qua bài tập này GV lưu ý 
 cho học sinh cách tính độ dài 
 đường tròn khi biết bán kính, 
 đường kính và tính bài toán 
 ngược của nó.
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm 
 vụ 4
 - Học sinh hoạt động suy 
 nghĩ trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động 
 của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm Đúng
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, 
 đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá
+) Bài 65: (SGK/94) 
Bán kính ( R) 10 5 3 1,5 3,18 4
Đường kính (d) 20 10 6 3 6 36
Độ dài đường tròn © 62,8 31,4 18,84 9,42 20 25,12
2.2. Công thức tính độ dài cung tròn. 
 R.n
Mục tiêu : - Học sinh nắm được công thức tính độ dài cung tròn n0 (l ) 
 180
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
2. Công thức *Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2. Công thức tính độ dài cung 
tính độ dài vụ tròn.
cung tròn. GV: Cho HS thực hiện ?2
 GV: Cho HS thảo luận 5 phút
 GV: Vẽ hình và đưa ?2 lên 
 bảng bảng phụ. + C =2 R 
 +) Nếu coi cả đường tròn là 
 cung 3600 thì độ dài cung 10 +) Độ dài cung 10 là: 2 R
 được tính như thế nào ? 360
 +) Tính độ dài cung n0 +) Độ dài cung tròn n0 là: 
 R.n
 +) GV khắc sâu ý nghĩa của l 
 từng đại lượng trong công thức 180
 này. Trong đó: 
 l : là độ dài cung tròn n0
 - GV đưa lên bảng phụ ghi nội 
 dung bài tập 67 (SGK /95) và R: là bán kính đường tròn
 yêu cầu học sinh tính độ dài 
 cung tròn 900 n: là số đo độ của góc ở tâm 
 +) Muốn tính được bán kính 
 của đường tròn khi biết độ dài 5
 cung tròn và số đo của góc ở 
 tâm bằng 500 ta làm ntn ?
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động suy nghĩ 
 trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động 
 của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, 
 đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá
 Bài 67: (SGK/ 95) 
 Bán kính R 10cm 40,8cm 21cm 62cm 21cm
 Số đo cung tròn (n0) 900 500 570 410 250
 Độ dài cung tròn (l) 15,7cm 35,6cm 20,8cm 4,4cm 9,2cm
Cách tính:
 R.n 180l 35,6.180
 l R = 40,8cm 
 180 n 3,14.50
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu :- Biết vận dụng công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Bài tập *Bước 1: Chuyển giao Bài tập 66 (Sgk-95)
 Rn 3,14.2.600
 nhiệm vụ a) l 2,09 (dm)
 1800 1800
 GV: Cho HS làm bài tập b) C = d 3,14.650 2041 (mm)
 66 (Sgk-95)
 a) Hãy tóm tắt đề bài của 
 câu a.
 HS: n = 600; R = 2dm; l = 
 ?
 GV: Gọi HS lên bảng tính 
 độ dài cung tròn?
 b) Tính chu vi đường tròn 6
 C biết đường kính d = 
 650mm.
 - Học sinh tiếp nhận 
 nhiệm vụ. 
 *Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động 
 nhóm trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt 
 động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm : Đã 
 thực hiện ở trên.
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Lồng ghép vào hoạt động luyện tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút)
 - Học thuộc lí thuyết.
 - Xem lại các bài đã chữa.
 - Làm bài 68, 70, 73, 74 tr 95, 96 sgk. 
 - Xem trước bài tập ở phần luyện tập.
Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh
 TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP
 Môn học: Toán; lớp: 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 54)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: 7
 Củng cố các kiến thức vừa học về độ dài đường tròn, cung tròn để giải các bài 
tập liên quan. Củng cố, khắc sâu các công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung 
tròn 
2. Về năng lực: 
 - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản.
 - Năng lưc chuyên biệt. Biết tính độ dài cung tròn.
3. Về phẩm chất:
 + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; không 
đỗ lỗi cho người khác. 
 + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; 
thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận.
 + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia các 
công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. 
 + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn sàng 
học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 - GV: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu.
 - HS: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Kiểm tra bài cũ: *Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ 
 Gv: Yêu câu hs trả lời 
 câu hỏi
 1. Viết công thức tính 
 độ dài đường tròn theo 
 bán kính và theo đường 
 kính, sau đó tính C khi 
 R = 12cm. 
 2. Viết công thức tính 
 độ dài cung tròn, giải 
 thích các kí hiệu trong 
 công thức, sau đó tính l 
 khi R = 12cm và n = 900
GV: Đặt vần đề vào bài - Học sinh tiếp nhận 
mới
 nhiệm vụ. 
 * Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ 8
 - Học sinh hoạt động 1.Kết quả: C = 75,36 cm
 cá nhân trả lời câu 2.Kết quả: l = 18,84 cm
 hỏi 
 - Giáo viên quan sát 
 hoạt động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 1.Kết quả: C = 75,36 cm
 2.Kết quả: l = 18,84 cm
 *Bước 3: Báo cáo kết 
 quả
 *Bước 4: Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá
 ->GV: Dẫn dắt vào bài: 
 Ta đã biết công thức 
 tính độ dài đường tròn 
 và cung tròn. Tiết học 
 hôm nay chúng ta vận 
 dung làm các bài tập 
 sau:
 GV : Ghi nội dung bài 
 học..
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1 Ôn tập phần lý thuyết
Mục tiêu : Ôn lại công thức tính độ dài đường tròn và cung tròn .
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
1. Kiến thức bài cũ *Bước 1: Chuyển giao 1. Kiến thức bài cũ
 nhiệm vụ 
 Gv: Yêu cầu hs trả lời câu 
 hỏi. C = 2 R hoặc C = d
 180.l
 R 
 Rn .n
 Em hãy viết công thức l 
 180 180.l
 tính độ dài đường tròn và n 
 R
 cung tròn.
 - Học sinh tiếp nhận nhiệm 
 vụ. 9
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm 
 vụ
 - Học sinh hoạt động cá 
 nhân trả lời câu hỏi 
 - Sản phẩm
 C = 2 R hoặc C = d
 180.l
 R 
 Rn .n
 l 
 180 180.l
 n 
 R
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá
 GV : Chốt lại và ghi nội 
 dung chính lên bảng.
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu : Vận dụng kiến thức công thức tính độ dài đường tròn và cung tròn vào 
bài tập 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Bài tập *Bước 1: Chuyển giao 1. Bài tập 70 (SGK/95)
 nhiệm vụ 2. Bài tập 71 (SGK/96)
 GV: yêu câu hs làm các 3. Bài tập 72 (SGK/96)
 bài tập sau:
 1. Bài tập 70 (SGK/95)
 2. Bài tập 71 (SGK/96)
 3. Bài tập 72 (SGK/96)
 - Học sinh tiếp nhận 
 nhiệm vụ. 
 *Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động 
 nhóm trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt 
 động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm : Như 
 ở trên 10
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết 
 quả
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá
1. Bài tập 70 (SGK/95)
Hình 52. 
Ta có:
C1 = d 3,14. 4 = 12,56 cm.
Hình 53 ta có:
 R.180 2 R.90
C2 = 
 180 180
 = 2 R 12,56 cm.
Hình 54, ta có:
 4 R.90
C3 = = 2 R 12,56 cm.
 180
Vậy chu vi của ba hình là bằng nhau.
2. Bài tập 71 (SGK/96)
- Vẽ đường xoắn AEFGH
 E
 A
 H 4 1 B
 D F
 C 2
 3
 G
Cách vẽ:
+ Vẽ hình vuông ABCD cạnh 1 cm.
 1
+ Vẽ đường tròn tâm B, bán kính 1 cm, ta có »AE .
 4
 1
+ Vẽ đường tròn tâm C, bán kính 2cm, ta có E»F .
 4 11
 1
+ Vẽ đường tròn tâm D, bán kính 3cm, ta có F»G .
 4
 1
+ Vẽ đường tròn tâm A, bán kính 4 cm, ta có G¼H .
 4
- Tính độ dài d của đường xoắn.
 1
 l .2 .1 (cm)
 »AE 4
 1
 l» .2 .2 (cm)
 EF 4
 1
 l .2 .3
 F»G 4 (cm)
 1
 l .2 .4
 G¼H 4 (cm) 
 1
 d .2 (1 2 3 4) 5 
 4 (cm)
3. Bài tập 72 (SGK/96)
Biết: C = 540 mm
 l 200mm
Tính: ·AOB ?
Giải:
Gọi x là số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB => x = ·AOB
Ta có: 3600 ứng với 540 mm 
 x độ ứng với 200 mm
 3600.200
 x 1330 
 540
Vậy số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB là 1330 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Lồng ghép vào hoạt động luyện tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà 
 + Ôn lại các kiến thức đã học.
 + Chuẩn bị tiết học sau: Diện tích hình tròn, hình qutj tròn.
 Ký duyệt (Tuần 27) Châu Thới, ngày 14 tháng 01 năm 2024
 GVBM 12
 Tổ Trưởng
 Kiều Vủ Linh
Trương Thanh Ne
 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
 HIỆU TRƯỞNG
 Nguyễn Thanh Minh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_9_tuan_27_nam_hoc_2023_2024_kieu_vu_linh.doc