Tuần 18-Tiết 35 Ngày soạn: Bài: Ngày dạy: ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 2) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1.Kiến thức: Ôn tập các kiến thức có liên quan trong học kỳ I. 1.2.Kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và phân tích xử lí kiến thức. 1.3.Thái độ: Nghiêm túc ôn tập. 2.Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS: 2.1. Phẩm chất: Chăm học, trung thực. 2.2.Năng lực: Năng lực hợp tác nhóm, tính toán II.CHUẨN BỊ 1.GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập để ôn tập. 2.HS: Ôn tập trước ở nhà như lời dặn của GV ở tiết trước. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: Xen trong giờ. 3.Ôn tập: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Ôn tập phần lý thuyết cơ bản a) Mục đích hoạt động: Giúp HS tự ôn tập và hệ thống lại các kiến thức đã học ở HKI b) Cách thức tổ chức hoạt động: GV y/c HS trả lời các -Trả lời câu hỏi của GV. câu hỏi sau: SPHS : C11:Mô tả cấu tạo C11: nam châm điện và ứng dụng của nam châm ➢ Cấu tạo: Một ống dây dẫn trong có lõi sắt non. điện. Sử dụng sắt non vì khi ngắt điện, lõi sắt non mất hết từ tính. C12:Nêu sự tương tác giữa các cực từ của ➢ Ứng dụng: Loa điện và rờ le điện từ. Hoạt động nam châm. Mô tả cấu của chúng đều dựa trên tác dụng từ của nam tạo của la bàn. châm lên ống dây có dòng điện chạy qua. C13:Mô tả TN Ơ- xtet. C12: C14:Phát biểu qui tắc ➢ Khi đưa từ cực của 2 thanh nam châm lại gần nắm tay phải. nhau thì: Hai cực cùng tên đẩy nhau. Hai cực C15:Phát biểu qui tắc khác tên hút nhau. bàn tay trái. ➢ Cấu tạo la bàn: Mặt la bàn (Trên đó có thể hiện C16:Nêu nguyên tắc 4 hướng chính Đông Tây Nam Bắc và được chia và cấu tạo hoạt động độ sẵn) và kim nam châm có thể quay độc lập với của động cơ điện một nhau. Kim nam châm có tác dụng chỉ hướng chiều. Nam-Bắc. C13:Dụng cụ TN: Kim nam châm, nguồn điện, dây dẫn, ampe kế,khóa K, biến trở và dây nối. Khi đóng khóa K, có dòng điện chạy qua dây dẫn, kim nam châm đặt gần dây dẫn bị lệch đi so với phương ban đầu. Suy ra dòng điện có tác dụng từ. C14: Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây C15: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của lực điện từ. C16: Hoạt động dựa trên tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. -Cấu tạo: Nam châm (bộ phận đứng yên (stato)) và khung dây dẫn (bộ phận quay (roto)).Ngoài ra còn một bộ phận gọi là cổ góp điện. -Hoạt động :Khi đặt khung dây trong từ trường và cho dòng điện chạy qua khung thì dưới tác dụng của lực điện từ, khung dây sẽ quay. Hoạt động 2: Vận dụng làm BT có liên quan a) Mục đích hoạt động: Giúp HS tự hoàn thành các BT điện từ cơ bản. Cách thức tổ chức hoạt động: -Gv yêu cầu HS làm -Làm theo y/c BT4: BT 4 trong Phiếu học của GV. S tập, nhớ lưu ý HS phải F nhắc lại được rằng các em sử dụng qui tắc nào + để làm được BT này. S N N 1) 2) . F 3) -GV y/c HS làm thêm Câu 15A các BT 15, 16, 17,18 Câu 16B trong đề cương ôn tập. Câu 17B Câu 18D GV lưu ý: Chú ý khi biến đổi công thức và đổi đơn vị. -Chú ý phần sử dụng các qui tắc, phân biệt rõ khi nào sử dụng qui tắc nắm tay phải và khi nào sử dụng qui tắc bàn tay trái. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (1’) a) Mục đích hoạt động: Giúp HS ôn tập và khắc sâu kiến thức cũ và định hướng HS tìm hiểu bài mới. b) Cách thức tổ chức hoạt động:-GV: Học thuộc bài và làm BT trong SBT Chuẩn bị thi HKI. -HS: Ghi nhận dặn dò của GV. c) Sản phẩm của HS: Học thuộc bài ở tiết sau và chuẩn bị tốt cho bài KTHKI. d) Kết luận của GV: HS nên ôn tập kiến thức để làm tiền đề cho tiết học sau. IV.KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC ( ) :GV gọi 2,3 em HS nhắc lại một số ý chính của bài. HS khác nhận xét. GV chốt lại và đánh giá. V.RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Nhận xét: Ký duyệt: . . .. . Nguyễn Tiến Cử
Tài liệu đính kèm: