Giáo án Vật lí 9 - Tuần 30 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ

docx 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 9 - Tuần 30 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 VẬT LY 9
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY: BÀI TẬP QUANG HÌNH HỌC
 Môn học: VẬT LÝ; lớp:9
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức:
 - Vận dụng kiến thức để giải được các BT định tính và định lượng về hiện 
tượng khúc xạ ánh sáng, về các thấu kính và về các dụng cụ quang học đơn giản 
(máy ảnh: con mắt, kính cận, kính lão, kính lúp)
 - Thực hiện được đúng các phép về hình quang học.
 - Giải thích được 1 số hiện tượng và một số ứng dụng về quang học.
 2. Năng lực:
 - Năng lực tự học: đọc tài liệu, ghi chép cá nhân.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề.
 - Năng lực hợp tác nhóm: Thảo luận và phản biện.
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin trước lớp.
 3. Phẩm chất
 - Chăm chỉ, trách nhiệm
II. CHUẨN BỊ:
 1. Chuẩn bị của giáo viên:
 - Kế hoạch bài học.
 - Học liệu: Đồ dùng dạy học: 
 2. Chuẩn bị của học sinh:
 - Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà: đọc trước nội dung bài 
học trong SGK.
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
 1. Mục tiêu: 
 Tạo hứng thú cho HS trong học tập, tạo sự tò 
 mò cần thiết của tiết học.
 Tổ chức tình huống học tập.
 2. Nội dung:
 Các bài tập về thấu kính
 3. Sản phẩm hoạt động:
 Bài giải của một số bài tập từ cơ bản đến phức 
 tạp.
 4. Tổ chức thực hiện. VẬT LY 9
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên đánh giá.
*Chuyển giao nhiệm vụ 
-> Xuất phát từ tình huống có vấn đề:
- Giáo viên yêu cầu: 
Gọi 3 HS lên bảng chữa bài tập.
 - HS1: Bài 49.1; 49.2 SBT.
 - HS2: Bài 49.3 SBT.
 - HS3: Bài 49.4 SBT.
- Học sinh tiếp nhận: (GV cho HS ghi bảng động)
*Thực hiện nhiệm vụ 
- Học sinh: làm việc cá nhân để trả lời yêu 
cầu của GV.
- Giáo viên: theo dõi câu trả lời của HS để 
giúp đỡ khi cần.
- Dự kiến sản phẩm: 
*Báo cáo kết quả: HS trình bày trước lớp.
*Đánh giá kết quả:
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá: 
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong 
bài học: 
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Nhằm 
giúp các em nắm chắc chắn kiến thức và vận 
dụng được các kiến thức về hiện tượng khúc 
xạ, thấu kính vào giải các bài tập định lượng 
-> Bài học hôm nay.
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
C. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP 1. Bài 1:
1. Mục tiêu: M
Hệ thống hóa kiến thức và làm một số bài tập.
2. Nội dung: I
Các bài tập về hai TK
- Hoạt động chung cả lớp.
3. Sản phẩm hoạt động:
 Ě Ě
- Phiếu học tập cá nhân: Làm các bài tập A O
1,2,3/SGK.
 - Phiếu học tập của nhóm: 
4. Tổ chức thực hiện:
- Học sinh tự đánh giá.
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá. VẬT LY 9
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu nêu:
+ Nghiên cứu đề bài trong SGK và lên giải BT 
1,2,3. - ánh sáng từ O tới mặt phân 
- Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung bài làm cách giữa hai môi trường, sau 
để lên bảng giải. đso có một tia khúc xạ trùng với 
*Thực hiện nhiệm vụ: tia IM, vì vậy I là điểm tới.
- Học sinh: Thảo luận cặp đôi hoặc làm việc cá - Nối O, I, M được đường 
nhân. Nghiên cứu ND bài học để lên bảng làm bài. truyền ánh sáng từ O tới mặt 
+ Vẽ tia sáng từ O đến mắt. phân cách giữa môi trường 
+ Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ các kích thước nước và không khí rồi đến mắt.
mà đề bài đã cho.
+ Đo chiều cao của vật của ảnh trên hình vẽ và 2. Bài 2: 
tính tỉ số giữa chiều cao ảnh và chiều cao vật d = 16cm; f = 12cm
- Giáo viên: Điều khiển lớp thảo luận theo cặp đôi 
hoặc làm việc cá nhân.
Yêu cầu HS đọc và phân tích bài 1. B
 I F
- GV: Yêu cầu HS tìm vị trí của mắt để sao cho thành A
bình vừa che khuất hết đáy Ě Ě '
 A F O '
Đổ nước vào lại thấy tâm O.
- GV: Dựa vào hình vẽ hỏi
Tại sao khi chưa đổ nước mắt chỉ nhìn thấy điểm 
A? (A/s từ A tới mắt, A/s từ O bị chắn không B
truyền tới mắt) - Đo chiều cao của ảnh, vật h =?;' 
- GV: Tại sao khi đổ nước thì mắt lại nhìn thấy O? h' =?
mắt nhìn thấy O -> a/s từ O truyền qua nước -> - Tính tỉ số h' =?
qua không khí vào mắt) h
- GV: Em hãy giải thích tại sao đường truyền a/s A'B'O S ABO
 A' B' OA'
lại gãy khúc tại O? Có : (1)
Yêu cầu HS làm việc cá nhân lên giải bài 2. AB OA
+ Yêu cầu HS dựng hình vẽ theo tỉ lệ với kích A'B'F' S OIF'
thước đã cho. Có: 
 A' B' A' F' A' B' OA' OF'
+ Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 2. (2)
+ Theo dõi, hướng dẫn HS dựng hình và đo chiều OI OF' AB OF'
cao của ảnh, vật => Tính tỉ số giữa chiều cao của Từ (1) và (2) ta có: 
ảnh và chiều cao của vật.
 OA' OA' OF'
+ Tổ chức thảo luận lớp thống nhất kết quả -> Kết OA' = 48cm
luận. OA OF'
Yêu cầu HS làm việc cá nhân lên giải bài 3.
+ Biểu hiện cơ bản của mắt cận là gì? OA' = 3OA ảnh cao gấp 3 
+ Mắt không cận và mắt cận thì mắt nào nhìn được lần vật.
xa hơn VẬT LY 9
+ Mắt cận nặng hơn thì nhìn được các vật ở xa hơn thay các trị số đã cho : OA = 
hay gần hơn? Từ đó suy ra Hoà và Bình, ai cận 16cm.
nặng hơn?
+ Kính cận là kính gì? Kính cận thích hợp với mắt 
là kính đảm bảo tiêu chí gì? => Tiêu cự của kính 
nào ngắn hơn? 3. Bài 3.
- Dự kiến sản phẩm: (cột nội dung)
*Báo cáo kết quả: (cột nội dung) OCVH = 40cm; OCVB = 60cm.
*Đánh giá kết quả: a. Mắt cận thì điểm cực viễn 
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. (CV) gần hơn bình thường. 
- Giáo viên nhận xét, đánh giá. Hoà cận hơn bình vì OCVH < 
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng: OCVB
Củng cố lại các dạng BT đã chữa. - GV: Gọi 3 HS 
khá giỏi chữa bài tập 47.4; 47.5; 49.5 SBT.- HS: b, Đeo kính phân kì để tạo ảnh 
Làm các bài tập 47.4; 47.5; 49.5 SBT. gần mắt. Kính thích hợp khi 
 OCV  OF (CV  F)
 f K.H < f K.B
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG – TÌM TÒI, MỞ 
RỘNG 
1. Mục tiêu: 
HS vận dụng các kiến thức vừa học giải thích, tìm 
hiểu các hiện tượng trong thực tế cuộc sống, tự tìm 
hiểu ở ngoài lớp. 
2. Nội dung:
Liên hệ trong thực tế
3. Sản phẩm hoạt động:
HS hoàn thành các nhiệm vụ GV giao vào tiết học 
sau.
4. Tổ chức thực hiện: BTVN: Làm các BT trong SBT 
- Học sinh đánh giá. 51.1 – 51.5.
- Giáo viên đánh giá. 
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu nêu: 
+ Xem lại các nội dung kiến thức vừa học.
+ Xem trước bài 51. Làm các bài tập 1,2,3/SGK
+ Làm các BT trong SBT 50.1 – 50.3.
- Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung bài học 
để trả lời.
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ VẬT LY 9
 - HS: Tìm hiểu trên Internet, tài liệu sách báo, hỏi 
 ý kiến phụ huynh, người lớn hoặc tự nghiên cứu 
 ND bài học để trả lời.
 - Giáo viên: - Dự kiến sản phẩm: 
 *Báo cáo kết quả: Trong vở BT.
 *Đánh giá kết quả:
 - GV nhận xét, đánh giá, kiểm tra vở BT và KT 
 miệng vào tiết học sau..
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY:
 TỔNG KẾT CHƯƠNG III - QUANG HỌC
 Môn học: VẬT LÝ; lớp:9
 Thời gian thực hiện: (2 tiết)
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức:
- Trả lời được những câu hỏi trong phần tự kiểm tra trong bài.
- Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã chiếm lĩnh được để giải thích và giải các bài tập 
phần vận dụng.
 2. Năng lực:
 - Năng lực tự học: đọc tài liệu, ghi chép cá nhân.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề.
 - Năng lực hợp tác nhóm: Thảo luận và phản biện.
 - Năng lực trình bày và trao đổi phương pháp giải trước lớp.
 3. Phẩm chất:
 - Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích bộ môn.
 - Có sự tương tác, hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.
II. CHUẨN BỊ:
 1. Chuẩn bị của giáo viên:
 - Kế hoạch bài học.
 - Học liệu: Chuẩn bị cho mỗi nhóm.
 2. Chuẩn bị của học sinh:
 - Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà:
Làm hết các bài tập về phần “ Tự kiểm tra” và phần “ Vận dụng” từ C1 – C21 ra giấy 
KT lấy điểm 15 phút.
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: VẬT LY 9
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
 HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG 
1. Mục tiêu: 
Tạo hứng thú cho HS trong học tập, tạo sự 
tò mò cần thiết của tiết học.
Tổ chức tình huống học tập.
2. Nội dung:
- Hoạt động cá nhân, chung cả lớp.
3. Sản phẩm hoạt động
+ Bài kiểm tra 15 phút của HS.
4. Tổ chức thực hiện.
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên đánh giá.
*Chuyển giao nhiệm vụ 
-> Xuất phát từ tình huống có vấn đề:
- Giáo viên yêu cầu: 
+ Thu bài làm ra giấy từ C1 – C21 phần 
tổng kết chương Quang học để chấm điểm.
- Học sinh tiếp nhận: nộp bài.
*Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh: Nộp bài.
- Giáo viên: Thu bài.
- Dự kiến sản phẩm: 
*Báo cáo kết quả: Trong bài KT 15 phút.
*Đánh giá kết quả:
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá: 
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong 
bài học: 
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Nhằm 
hệ thống hoá và củng cố kiến thức đã học 
trong chương Quang học -> Bài học hôm 
nay.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN 
THỨC 
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP I. Tự kiểm tra: 
1. Mục tiêu: ( HS tự trả lời)
Hệ thống hóa kiến thức và làm một số bài 
tập. II. Vận dụng.
2. Nội dung: C17: ý B. C18: ý B. C19: ý B.
 C20: ý D VẬT LY 9
- Hoạt động cá nhân, cặp đôi: Trả lời nhanh C21: 
các câu hỏi đã chuẩn bị trước. a - 4; b - 3; c - 2; d - 1
- Hoạt động chung cả lớp. C23: a,
3. Sản phẩm hoạt động:
- Phiếu học tập cá nhân: Trả lời các yêu cầu B I
 B
của GV. A'
 F' 
- Phiếu học tập của nhóm: Ě
 Ě O
4. Tổ chức thực hiện: A F
- Học sinh tự đánh giá. - Học sinh đánh giá B'
lẫn nhau. - Giáo viên đánh giá.
*Chuyển giao nhiệm vụ:
- Giáo viên yêu cầu nêu:
+ Yêu cầu HS trả lời nhanh các câu hỏi tự b, AB = 40cm; OA =120 cm; 
kiểm tra từ C1 đến C 21 và chỉ định cá nhân OF = 8cm
phát biểu. ABO S A'B'O
 A' B' OA'
+ Nghiên cứu trả lời các câu hỏi từ C22 đến 
C26. AB OA
 AB
- Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung OA' OA. (1)
bài học để trả lời. A' B'
*Thực hiện nhiệm vụ: A'B'F' S OIF' 
 A' B' A' F' OA' OF'
- Học sinh: Thảo luận cặp đôi Nghiên cứu 
bài học để trả lời. OI OF' OF'
- Giáo viên: Điều khiển lớp thảo luận theo Vì OI = AB nên:
 A' B' OA' OF' OA'
cặp đôi. 1
- Dự kiến sản phẩm: cột nội dung. AB OF' OF'
 OA' A' B' A' B' 
*Báo cáo kết quả: cột nội dung. 1 OA' OF'. 1 
*Đánh giá kết quả: OF' AB AB 
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. Từ (1) và (2) suy ra:
 A' B' A' B' 
- Giáo viên nhận xét, đánh giá. OA OF' 1 
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng: AB AB 
 OA A' B' A' B'
C24: Chiều cao của ảnh cái cửa trên màng Hay: . 1 
lưới: OF' AB AB
 OA' 2 Thay số ta được:
A'B' = AB 200. 0,8(cm) 120 A' B' A' B'
 OA 500 . 1 
 8 AB AB
 A' B' 8
C26: Trồng cây cảnh dưới một giàn hoa 
rậm rạp thì cây cảnh sẽ bị còi cọc đi rồi chết AB 112
 8 8
vì không có ánh sáng mặt trời chiếu vào cây A' B' AB 40 2,86 cm 
cảnh, không có tác dụng sinh học của ánh 112 112
 Vậy ảnh cao 2,86cm
sáng để duy trì sự sống của cây cảnh.
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG – TÌM 
TÒI, MỞ RỘNG VẬT LY 9
 1. Mục tiêu: 
 HS vận dụng các kiến thức vừa học giải 
 thích, tìm hiểu các hiện tượng trong thực tế 
 cuộc sống, tự tìm hiểu ở ngoài lớp. Yêu 
 thích môn học hơn.
 2. Nội dung:
 Nêu vấn đề, vấn đáp – gợi mở. 
 Hình thức: HĐ cá nhân, cặp đôi, nhóm.
 3. Sản phẩm hoạt động
 HS hoàn thành các nhiệm vụ GV giao vào 
 tiết học sau.
 4. Tổ chức thực hiện
 - Học sinh đánh giá.- Giáo viên đánh giá.
 *Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
 - Giáo viên yêu cầu nêu:
 + Làm các bài tập trong sách bài tập (5 bài 
 đầu bài 58).
 + Đọc trước bài 59 Năng lượng và sự 
 chuyển hoá năng lượng.
 - Học sinh tiếp nhận: Nghiên cứu nội dung 
 bài học để trả lời.
 *Học sinh thực hiện nhiệm vụ:
 - Học sinh: Tìm hiểu trên Internet, tài liệu 
 sách báo, hỏi ý kiến phụ huynh, người lớn 
 hoặc tự nghiên cứu ND bài học để trả lời.
 - Giáo viên: 
 - Dự kiến sản phẩm: 
 *Báo cáo kết quả: Trong vở BT.
 *Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá khi kiểm tra 
 vở BT hoặc KT miệng vào tiết học sau.
 Hệ thống lại toàn bộ kiến thức cơ bản của 
 chương.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 Kí duyệt tuần 30
Ngày: 7/4/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngô Thu Mơ VẬT LY 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_li_9_tuan_30_nam_hoc_2021_2022_thai_van_ke.docx