Trường: THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Tổ: Toán -Lý Lê Thị Trí ÔN TẬP Môn: Vật lí; lớp 9 Thời gian thực hiện: 04 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Hệ thống các kiến thức đã học ở đầu kì II. - Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng và giải bài tập. 2.Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: Tự đặt được mục tiêu học tập để nỗ lực phấn đấu thực hiện. Lập và thực hiện kế hoạch học tập; lựa chọn được các nguồn tài liệu học tập phù hợp; lưu giữ thông tin có chọn lọc bằng ghi tóm tắt, bằng bản đồ khái niệm, bảng, các từ khoá; ghi chú bài giảng của giáo viên theo các ý chính. - Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các việc thực hiện cặp đôi, nhóm; Có thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp. - Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ học tập của tổ (nhóm), trách nhiệm của bản thân đề xuất những ý kiến, đóng góp góp phần vào nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề: Tiếp cận hệ thống câu hỏi và bài tập, những tình huống có vấn đề. Phân tích được những vấn đề để đưa ra những giải pháp xử lí tình huống, những vấn đề liên quan đến bộ môn và trong thực tế. - Năng lực sáng tạo: Biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể. * Năng lực đặc thù bộ môn: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Sử dụng ngôn ngữ khoa học để diễn tả quy luật vật lí - Năng lực tính toán: Sử dụng toán học để suy luận từ kiến thức đã biết ra hệ quả hoặc ra kiến thức mới. 3.Về thái độ: - Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm của cá nhân, tập thể; không đổ lỗi cho người khác. - Trung thực: Biết tôn trọng kết quả học tập của bản thân, tôn trọng lẽ phải, thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận. - Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia các nhiệm vụ của tập thể, tinh thần vượt khó trong học tập. - Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, trái ý trái chiều; sẵn sàng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. GV: - SGK, tài liệu tham khảo. - Giáo án điện tử. 2. HS: Ôn tập các kiến thức đã học ở kì II. III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC: 1. Hoạt động 1: Hoạt động mở đầu a. Mục tiêu: Giới thiệu bài học, tạo sự hứng thú, kích thích trí tò mò cho HS. b. Tổ chức thực hiện: - GV: Nhằm hệ thống hoá và củng cố kiến thức đã học trong HKII c. Sản phẩm của HS: d. Kết luận của GV: =>Vào bài. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Kiến thức: Ôn tập lý thuyết Mục tiêu: Nắm lại một số kiến thức lý thuyết đã học Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV nêu một số câu hỏi lý HS trả lời câu hỏi thuyết; 2 - Các công thức công suất R. - PHP = 2 hao phí khi truyền tải điện U năng đi xa? - Nhắc lại công thức máy - Công thức máy biến thế : biến thế? Nêu cấu tạo máy U n 1 1 biến thế? U2 n2 - Nêu đặc điểm, 3 tia sáng đặc biệt và ảnh của một vật đi qua thấu kính hội tụ? - Nêu đặc điểm, 2 tia sáng đặc biệt và ảnh của một vật đi qua thấu kính phân kì? 3.Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu : HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Câu 1: Khi chiếu một tia HS hoạt động cá nhân Câu 1: C sáng từ không khí vào nước, Câu 2: B tia khúc xạ nằm trong mặt Câu 3: D phẳng nào? Câu 4: B A. Mặt phẳng chứa tia tới. Câu 5: A B. Mặt phẳng chứa pháp Câu 6: tuyến tại điểm tới. a, Vẽ hình đúng C. Mặt phẳng chứa tia tới và b, OA’B’ ~ OAB có: pháp tuyến tại điểm tới. A'B' A'O (1) D. Mặt phẳng vuông góc AB AO với mặt nước. A’B’F’ ~ OIF’ có: Câu 2: Chiếu chùm tia tới A'B' A'F ' A'O OF ' song song với trục chính OI OF ' OF ' (2) qua TKHT thì: A. chùm tia ló cũng là chùm Ta có: OI = AB song song. Từ (1) và (2) ta có : B. Chùm tia ló là chùm hội OA' OF ' A'O A'O 15 tụ tại tiêu điểm của thấu OF ' AO 15 kính. A'O A'O 60cm C. Chùm tia ló là chùm 20 phân kì. Thay (4) vào (1) D. Chùm tia ló là chùm bất A' B ' OA' 60 kì. AB OA 20 Câu 3: Vật sáng AB hình Vậy ảnh A’B’ cao gấp 3 lần vật mũi tên đặt vuông góc với AB trục chính của TKPK. ảnh A’B’ của AB qua TK có tính chất gì? A. ảnh thật, cùng chiều với vật. B. ảnh thật, ngược chiều với vật. C. ảnh ảo, cùng chiều với vật. D. ảnh ảo, ngược chiều với vật. Câu 4: Độ bội giác của kính lúp là 2,5x. Tiêu cự của kình lúp có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: A. f = 10dm, B. f = 1dm C. f =0,1dm, D. Một giá trị khác. Câu 5: Vật AB cao h =120cm, đặt cách máy ảnh một khoảng d =2m. Sau khi chụp thì thấy ảnh của nó trên phim có độ cao h’ = 3cm. Hỏi khoảng cách d’ từ phim đến kính nhận các giá trị nào trong các giá trị sau đây: A. d’ =5cm, B. d’=80cm, C. d’=1,8cm, D.Một giá trị khác. Bài 6: Một vật AB có dạng một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của một TKHT tại A và cách TK 20cm. Tiêu cự của TK bằng 15cm. a, Dùng các tia sáng đặc biệt qua TK vẽ ảnh A’B’ của AB theo đúng tỉ lệ. b, Dựa vào các phép đo và kiến thức hình học tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật. Kí duyệt tuần 33,34,35 Ngày . tháng .năm 2021 . .
Tài liệu đính kèm: