Giáo án Vật lí 9 - Tuần 35 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ

docx 7 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 9 - Tuần 35 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 VẬT LÝ 9
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY:
 ÔN TẬP CUỐI NĂM
 Môn học: VẬT LÝ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức đã học từ đầu kì II.
- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng và giải bài tập.
- Chuẩn bị các kiến thức cho bài Kiểm tra học kỳ II.
2. Kỹ năng: 
- Kĩ năng hệ thống và khái quát kiến thức.
- Kĩ năng giải bài tập định lượng.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích bộ môn.
- Có sự tương tác, hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học.
- Học liệu: Đồ dùng dạy học: 
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà: Làm các bài tập GV đã giao từ 
tiết học trước.
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2. Tổ chức các hoạt động
 Hoạt động của giáo viên và Nội dung
 học sinh
 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI 
 ĐỘNG (10 phút)
 1. Mục tiêu: 
 Tạo hứng thú cho HS trong 
 học tập, tạo sự tò mò cần thiết 
 của tiết học.
 Tổ chức tình huống học tập.
 2. Nội dung:
 - Hoạt động cá nhân, chung 
 cả lớp.
 3. Sản phẩm hoạt động:
 + HS hệ thống các kiến thức 
 đã học từ đầu kì II.
 4. Phương án kiểm tra, 
 đánh giá.
 - Học sinh đánh giá.
 - Giáo viên đánh giá. VẬT LÝ 9
5. Tiến trình hoạt động:
*Chuyển giao nhiệm vụ 
-> Xuất phát từ tình huống 
có vấn đề: (GV ghi bảng động)
- Giáo viên yêu cầu: 
+ Hệ thống các kiến thức mà I. Hệ thống lý thuyết.
em đã học từ đầu kì II. *Điện từ học: 
- Học sinh tiếp nhận: 1. Dòng điện xoay chiều.
*Thực hiện nhiệm vụ 2. Truyền tải điện năng.
- Học sinh: làm việc cá nhân 3. Máy biến thế.
để trả lời yêu cầu của GV. *Quang học:
- Giáo viên: theo dõi câu trả 4. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
lời của HS để giúp đỡ khi 5. Thấu kính hội tụ.
cần. 6. Thấu kính phân kì.
- Dự kiến sản phẩm: 7. Sự tạo ảnh trên phim.
*Báo cáo kết quả: HS trình 8. Mắt – Mắt cận – Mắt lão.
bày trước lớp. 9. Kính lúp.
*Đánh giá kết quả: Bên cột 10. ánh sáng trắng và ánh sáng màu.
nội dung. 11. Sự phân tích ánh sáng trắng.
- Học sinh nhận xét, bổ sung, 12. Sự trộn các ánh sáng màu.
đánh giá: 13. Màu sắc các vật.
- Giáo viên nhận xét, đánh 14. Các tác dụng của ánh sáng.
giá: 15. ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc.
->Giáo viên gieo vấn đề cần *Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lượng:
tìm hiểu trong bài học: 16. Định luật bảo toàn năng lượng.
->Giáo viên nêu mục tiêu bài 
học: Bài học hôm nay chúng 
ta cùng ôn tập 1 số kiến thức 
và chữa 1 số bài tập phục vụ 
kiểm tra HK II sắp tới.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH 
THÀNH KIẾN THỨC 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN II. Vận dụng.
TẬP (30 phút) Bài 22: (SGK/152)
1. Mục tiêu: a, 
Hệ thống hóa kiến thức và 
 B B I
làm một số bài tập.
 ’
2. nội dung:
 A O
- Hoạt động cá nhân, cặp đôi: A  
 ’
Nghiên cứu tài liệu, SGK. F
- Hoạt động chung cả lớp.
3. Sản phẩm hoạt động: b, A’B’ là ảnh ảo.
- Phiếu học tập cá nhân: Làm 
các bài 22, 23, 25/SGK/152 VẬT LÝ 9
do GV chọn lọc trong chương c, A  F BO và AI là hai đường chéo của hình 
trình. chữ nhật ABIO. B’ là giao điểm của hai đường chéo 
 - Phiếu học tập của nhóm: đó.
4. Phương án kiểm tra, A’B’ là đường trung bình của ABO
đánh giá: OA’ = 1/2 OA = 10cm
- Học sinh tự đánh giá. Vậy ảnh nằm cách thấu kính 10cm.
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá. Bài 23: (SGK/152)
5. Tiến trình hoạt động a,
*Chuyển giao nhiệm vụ B I
- Giáo viên yêu cầu nêu: B
 F A 
+ Làm các bài 22, 23, 25 do Ě Ě '
GV chọn lọc trong chương A F O '
trình. B'
- Học sinh tiếp nhận: Nghiên 
cứu nội dung bài làm để lên b, AB = 40cm; OA =120 cm; 
bảng giải. OF = 8cm
*Thực hiện nhiệm vụ ABO S A'B'O
 A' B' OA' AB
- Học sinh: Thảo luận cặp đôi OA' OA. (1)
hoặc làm việc cá nhân. AB OA A' B'
Nghiên cứu ND bài học để A'B'F' S OIF' 
 A' B' A' F' OA' OF'
lên bảng làm bài. 
- Giáo viên: Điều khiển lớp OI OF' OF'
thảo luận theo cặp đôi hoặc Vì OI = AB nên:
 A' B' OA' OF' OA'
làm việc cá nhân. 1
- Dự kiến sản phẩm: cột nội AB OF' OF'
 OA' A' B' A' B' 
dung 1 OA' OF'. 1 
*Báo cáo kết quả: bên cột OF' AB AB 
nội dung. Từ (1) và (2) suy ra:
 A' B' A' B' 
*Đánh giá kết quả: OA OF' 1 
- Học sinh nhận xét, bổ sung, AB AB 
 OA A' B' A' B'
đánh giá. Hay: . 1 
- Giáo viên nhận xét, đánh OF' AB AB
giá. Thay số ta được:
 120 A' B' A' B' A' B' 8
->Giáo viên chốt kiến thức và . 1 
ghi bảng: 8 AB AB AB 112
 8 8
GV hệ thống các bước giải: A' B' AB 40 2,86 cm 
- Tính toán dựa vào tam giác 112 112
đồng dạng. Vậy ảnh cao 2,86cm
GV yêu cầu HS giải thêm BT Bài 25: (SGK/152)
phần Điện từ học: a, Nhìn một ngọn đèn dây tóc qua một kính lọc đỏ, 
Bài tập bổ sung: ta thấy ánh sáng màu đỏ. 
Từ một nguồn điện có hiệu b, Nhìn ngọn đèn dây tóc qua tấm lọc màu lam, ta 
 thấy ánh sáng màu lam.
điện thế U1= 2 500V, điện 
năng được truyền bằng dây VẬT LÝ 9
dẫn đến nơi tiêu thụ. Biết điện c, Chập 2 kính lọc màu với nhau rồi nhìn ngọn đèn 
trở dây dẫn R = 10 và công dây tóc nóng sáng, ta thấy ánh sáng có màu đỏ sẫm. 
suất của nguồn P = 100kW. Đó không phải là sự trộn ánh sáng đỏ với ánh sánh 
Hãy tính: lam. Mà là ta thu được phần còn lại của chùm sáng 
a, Công suất hao phí trên trắng sau khi đã cản lại tất cả những ánh sáng mà 
đường dây. mội kính lọc đỏ hoặc lam có thể cản được.
b, Hiệu điện thế ở nơi tiêu Bài tập bổ sung:
thụ. Công suất hao phí trên đường dây: 
c, Khi đến nơi tiêu thụ người P 2 1000002
 Php = R 10 2 1600 (W)
ta cần lắp đặt một trạm biến U 2 2500
áp để giảm áp từ hiệu điện thế 
tính được ở trên xuống còn b) Hiệu điện thế nơi tiêu thụ: 
220V. Tính số vòng dây của + Hiệu điện thế hao phí trên đường dây tải điện: 
cuộn thứ cấp? Biết cuộn sơ 
 Uhp = R.P 10.1600 400 (V)
cấp của máy biến áp có số hp
 + Hiệu điện thế nơi tiêu thụ:
vòng dây N1 = 24993 vòng.
 U1’ = U1 - Uhp = 2500 - 400 = 2100 (V)
 c) Số vòng dây của cuộn thứ cấp: 
 U '1 N1 U 2 .N1 220.24993
 N 2 2618 (vòng)
 U 2 N 2 U '1 2100
D. HOẠT ĐỘNG VẬN 
DỤNG – TÌM TÒI, MỞ 
RỘNG (5 phút)
1. Mục tiêu: 
HS vận dụng các kiến thức 
vừa học giải thích, tìm hiểu 
các hiện tượng trong thực tế 
cuộc sống, tự tìm hiểu ở 
ngoài lớp. BTVN: xem lại các BT trong SBT và các nội dung 
2. Nội dung: kiến thức từ tiết 37 – 69 chuẩn bị kiểm tra HK II 
Nêu vấn đề, vấn đáp – gợi vào tiết 70.
mở. 
Hình thức: hoạt động cá nhân, 
cặp đôi, nhóm.
3. Sản phẩm hoạt động
HS hoàn thành các nhiệm vụ 
GV giao vào tiết học sau.
4. Phương án kiểm tra, 
đánh giá: 
- Học sinh đánh giá.
- Giáo viên đánh giá.
5. Tiến trình hoạt động:
*Giáo viên chuyển giao 
nhiệm vụ VẬT LÝ 9
 - Giáo viên yêu cầu nêu: xem 
 lại các BT trong SBT và các 
 nội dung kiến thức từ tiết 37 – 
 69 chuẩn bị kiểm tra HK II 
 vào tiết 70.
 - Học sinh tiếp nhận: Nghiên 
 cứu nội dung bài học để trả 
 lời.
 *Học sinh thực hiện nhiệm 
 vụ
 - HS: Tìm hiểu trên Internet, 
 tài liệu sách báo, hỏi ý kiến 
 phụ huynh, người lớn hoặc tự 
 nghiên cứu ND bài học để trả 
 lời.
 - Giáo viên: 
 - Dự kiến sản phẩm: 
 *Báo cáo kết quả: Trong vở 
 BT.
 *Đánh giá kết quả:
 - GV nhận xét, đánh giá, kiểm 
 tra vở BT và viết vào tiết học 
 sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: VẬT LÝ 9
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY:
 KIỂM TRA CUỐI KỲ 
 Môn học: VẬT LÝ; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Theo cấu trúc ma trận đề .
2. Kỹ năng: Tư duy logic, vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ.
3. Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực.
 - Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về chương II,III.
 Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
 - Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp 
dạy phù hợp. 
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kiểm tra học kỳ II.
 Dạng đề 60% tự luận + 40% trắc nghiệm. 
 Gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm) và TNKQ (6 điểm).
III. ĐỀ KIỂM TRA: PGD
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
Kí duyệt tuần 35
Ngày: 12/5/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngô Thu Mơ VẬT LÝ 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_li_9_tuan_35_nam_hoc_2021_2022_thai_van_ke.docx