Kế hoạch giáo dục của giáo viên năm học 2024-2025 - Trần Thị Thảo

pdf 12 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục của giáo viên năm học 2024-2025 - Trần Thị Thảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG 
 TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI 
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 
CỦA GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2024-2025 
 Giáo viên: Trần Thị Thảo 
 Tiến Dũng, tháng 9 năm 2024 
 2 
 KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2024 - 2025 
 PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM NĂM HỌC 
 A. Căn cứ xây dựng kế hoạch: 
 I. Căn cứ vào các văn bản chỉ đạo: 
 1. Kế hoạch số 24/KH-THCS, ngày 03 tháng 9 năm 2024 của Hiệu trưởng nhà 
trường về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 – 2025. 
 2. Kế hoạch số 01/KH-TCM, ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Tổ trưởng tổ về 
Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ tổ chuyên môn năm học 2024 – 2025. 
 II. Căn cứ vào năng lực cá nhân, cụ thể: 
 1. Một số thông tin cá nhân 
 Họ và tên: Trần Thị Thảo Năm sinh: 1995 
 Chỗ ở: Bắc Am – Tư Mại – Yên Dũng – Bắc Giang. 
 Số điện thoại liên lạc: 0966136587 
 Chuyên ngành đào tạo: Cử nhân sư phạm Ngữ văn . 
 Trình độ đào tạo: Đại học. 
 Số năm công tác, giảng dạy: 7 năm 
 Là giáo viên giỏi: 
 - Cấp trường: 04 năm 
 - Cấp huyện: 01 năm 
 -GVCN giỏi cấp huyện: 01 năm 
 - Cấp Tỉnh: Không 
 - Số sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học, cấp ngành: không 
 2.Những thành tích nổi bật của cá nhân trong năm học 2024 – 2025 
 + Công tác chủ nhiệm: : Lớp xếp loại tốt xếp thứ 1 
 + 100% học sinh lớp chủ nhiệm lên lớp xếp hạnh kiểm khá, tốt 
 + Số giờ dạy ứng dụng công nghệ thông tin: 02 giờ 
 + Đỗ GVDG vòng báo cáo giải pháp 
 + Kết quả xếp loại thi đua cuối năm học: Hoàn thành tốt nhiệm vụ 
 + Danh hiệu thi đua đã đạt được: Lao động tiên tiến. 
 3. Những thuận lợi, khó khăn của bản thân khi thực hiện nhiệm vụ được 
giao 
 3.1. Thuận lợi: 
 Năng lực chuyên môn: Có kiến thức vững vàng về chuyên môn, biết sử dụng đa 
dạng, vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học. Có tinh thần học hỏi, trau dồi kiến 
thức, kỹ năng. Luôn duy trì môi trường dạy học tích cực. 
 3 
 Được phân công giảng dạy đúng chuyên môn, nghiệp vụ của mình; Được đào tạo 
chính quy và có trình độ đạt chuẩn. 
 Sức khỏe tốt, đảm bảo trong công tác giảng dạy và giáo dục đạo đức HS. 
 Môi trường công tác: Tấp thể sư phạm đoàn kết, thân thiện, luôn tạo điều kiện, 
giúp đỡ nhau trong quá trình công tác. 
 - Phòng học, bàn ghế, sách vở, sách tham khảo, đồ dùng dạy học và các phương 
tiện dạy học khác của nhà trường khá đầy đủ. 
 - Có sự phối kết hợp giữa gia đình - nhà trường - xã hội 
 3.2. Khó khăn 
 - Năng lực chuyên môn: Là năm đầu ôn thi vào 10 nên còn nhiều khó khăn. Công 
tác bồi dưỡng HSG Văn 9 còn ít kinh nghiệm. 
 - Một số các em bố, mẹ đi làm ăn xa, nên các em thiếu sự quan tâm, tình cảm 
của bố, mẹ điều đó ảnh hưởng rất lớn đến tâm lí, việc học của các em 
 - Điều kiện gia đình: Con nhỏ nên chưa tập trung hết cho công việc. 
 - Công tác chủ nhiệm: số lượng công việc nhiều, lớp nhiều em vi phạm nội quy 
nên việc quản lí HS khó khăn hơn. 
 4. Các nhiệm vụ được giao trong năm học 2024- 2025 
 * Giảng dạy: cụ thể: 
 Số Số tuần Ghi chú 
 Các mốc thời Tổng số 
 Giảng dạy lớp tiết/ thực 
 gian tiết 
 tuần hiện 
 Ngữ văn: 7A 4 140 
 Từ 06/9/2024 
 Ngữ văn: 9A 4 140 
 Đến tháng 5/2025 35 
 Ngữ văn: 9C 4 140 
 Từ 06/9/2024 – 
 tháng Đến tháng HĐTNHN 9C 1 35 35 
 5/2025 
 Từ 06/9/2024 – 
 GDĐP 
 tháng Đến tháng 1 35 105 
 9A,9B, 9C 
 5/2025 
 Tổng số giờ/năm 560 
Tổng số giờ giảng dạy trong năm học: 560 giờ 
 Bồi dưỡng học sinh giỏi: Môn Ngữ văn 9 
 4 
 Chủ nhiệm: lớp 9C; 4giờ/tuần; 140 giờ/năm. 
Tổng số giờ trong năm học: giờ giảng dạy+ giờ kiêm nhiệm = 700 giờ 
 B. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP NĂM HỌC 2024 - 2025 
 1. Nhiệm vụ chuyên môn 
 1.1. Chất lượng giảng dạy 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 Ngữ văn Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 7A 47 2 4,3 30 63,8 15 31,9 0 0 
 9A 33 1 3,0 20 60,6 12 36,4 0 0 
 9C 35 20 57,1 15 42,9 0 0 0 0 
 ĐẠT C. ĐẠT 
 GDĐP 
 101 100% Đạt 
 9A,9B,9C 
 HĐTNHN 
 35 100% Đạt 
 9C 
 1.2. Sáng kiến kinh nghiệm cấp trường : 1 
 1.3. Làm mới ĐDDH (nếu có): SL : 1 
 1.4. Số chuyên đề dạy học sinh giỏi : 3 
 - Chuyên đề BPTT 
 - Chuyên đề văn nghị luận xã hội 
 - Chuyên đề tổng hợp tri thức ngữ văn theo thể loại 
 1.5. Bồi dưỡng HSG cấp huyện: 1 giải cấp Huyện 
 1.6. Học sinh thi lớp 10 THPT: điểm bình quân học sinh thi: ........ cụ thể: 
 Số Giỏi Khá Trung bình Yếu 
 Lớp 
 HS SL % SL % SL % SL % 
 9C 35 5 14,2 15 42,9 15 42,9 0 0 
 9A 33 0 0 10 30,3 23 69,7 0 0 
 Tổng 68 5 7,3 25 36,8 38 55,9 0 0 
 1.7. Ứng dụng CNTT vào dạy học: 500 giờ = 88,2 % so với số giờ thực dạy. 
 1.8.Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn 
 + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: .... giờ. 
 + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: 2 giờ. 
 1.9. Giảng dạy kiểm tra toàn diện: số giờ: 02 thời gian thực hiện theo kế hoạch 
của tổ chuyên môn. 
 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên: Học tập qua các Modun, cụ thể: 
 5 
 TT Tên modun Dự kiến thời gian Ghi chú 
 hoàn thành 
1 
2 
 Giải pháp thực hiện nhiệm vụ chuyên môn 
 *. Đối với nhiệm vụ đảm bảo chất lượng chuyên môn 
 - Bản thân phải nghiêm túc thực hiện phân phối chương trình đã được thống 
nhất ở tổ bộ môn, soạn các chuyên đề dạy ôn thi học sinh giỏi, ôn thi lớp 10 THPT, 
lên lớp đúng giờ, kết hợp các phương pháp dạy học mới phù hợp với mỗi tiết học, 
đặc trưng bộ môn, đối tượng học sinh nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng 
tạo của học sinh, tích cực thực hiện việc dạy học và lồng ghép giáo dục môi trường, 
sức khỏe sinh sản vị thành niên, giáo dục kĩ năng sống, tư tưởng đạo đức Hồ Chí 
Minh trong bộ môn để HS hiểu và thực hiện. 
 - Đồng thời phối kết hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp giảng dạy và các giáo 
viên bộ môn khác để phối hợp dạy học sinh đạt kết quả cao nhất. 
 - Đổi mới phương pháp dạy học, ra đề theo hình thức trắc nghiệm, tự luận hoặc 
phối hợp cả hai hình thức tùy vào mục đích kiểm tra; công bằng trong kiểm tra, đánh 
giá kết quả học tập của học sinh. 
 - Tích cực sử dụng công nghệ thông tin trong soạn, giảng, trong khi sử dụng 
CNTT không làm dụng kênh chữ mà chỉ dùng hình ảnh chọn lọc, lược đồ, video phục 
vụ bài giảng. 
 - Truyền đạt vấn đề ngắn gọn nhưng có chiều sâu, chính xác và gần gũi thực tế, 
đúng chính sách và quan điểm của Đảng, Nhà nước. 
 - Thực hiện qui định chuyên môn của nhà trường: 
 + Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách cá nhân. 
 + Cho điểm chính xác, trung thực, khách quan và đúng quy chế. 
 + Chấm trả bài, cập nhật điểm đúng thời hạn. 
 * Đối với công tác bồi dưỡng Học sinh giỏi, phụ đạo HS yếu, ôn thi lớp 10 
THPT 
 - Không ngừng trau dồi về chuyên môn, soạn chuyên đề được phân công giảng 
dạy tỉ mỉ, chi tiết, học hỏi từ nhiều nguồn khác nhau để nâng cao một số nội dung 
khó và chuyên sâu; động viên và yêu cầu học sinh hoàn thành các bài tập theo 
chuyên đề, các đề luyện thi trong giờ học và làm thêm ở nhà. 
 - Lựa chọn những học sinh có khả năng tư duy tốt, chăm học, có ý thức phấn 
đấu. 
 6 
 - Phối hợp chặt chẽ với giáo viên Chủ nhiệm của các lớp được phân công 
giảng dạy để nắm tình hình chung của học sinh và lập kế hoạch, kiểm tra khảo sát 
tuyển chọn học sinh đội tuyển phù hợp và chính xác nhất. 
 - Kết hợp chương trình chính khoá với bồi dưỡng học sinh giỏi; phối kết hợp 
với giáo viên trong nhóm chuyên môn. 
 - Để rèn kĩ năng viết bài, kiểm tra kiến thức của học sinh, giúp giáo viên điều 
chỉnh nội dung cũng như phương pháp giảng dạy cho phù hợp, bên cạnh lịch khảo sát 
chung của Nhà trường, tôi sẽ thường xuyên kiểm tra đội tuyển dưới nhiều hình thức 
như: viết bài, kiểm tra miệng... 
 - Phối hợp với GV bộ môn và phụ huynh học sinh động viên, đôn đốc học 
sinh, tạo điều kiện thuận lợi cho các em tham gia đội tuyển, đồng thời có những hình 
thức khen thưởng, động viên để học sinh ngày càng nỗ lực cố gắng hơn. 
 - Kịp thời trao đổi với giáo viên dạy và báo cáo với BGH những vấn đề nảy 
sinh trong quá trình bồi dưỡng. 
 * Đối với nhiệm vụ bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn 
 - Tích cực tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn. 
 - Thường xuyên trao đổi chuyên môn với đồng nghiệp, nhất là đối với những 
bài khó trong các buổi sinh hoạt chuyên môn. 
 - Dành nhiều thời gian đọc, nghiên cứu tài liệu, tìm hiểu qua những phương 
tiện thông tin đại chúng, qua mạng internet và qua thực tế cuộc sống để bổ sung kiến 
thức cho bài soạn. Từ đó làm cho bài giảng thêm phong phú, sinh động, phù hợp với 
thực tế, giúp học sinh dễ hiểu và dễ tiếp thu kiến thức. 
 2. Nhiệm vụ chủ nhiệm lớp (với những GV được phân công CN lớp) 
 2.1. Chỉ tiêu phấn đấu với lớp chủ nhiệm: Lớp: 9C sĩ số: 35 
 a) Xếp loại học lực: Không có HS xếp loại Kém. 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 SL % SL % SL % SL % 
 20 57,1 15 42,9 0 0 0 0 
 b) Xếp loại hạnh kiểm: Không có HS xếp loại Kém. 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 SL % SL % SL % SL % 
 35 100 0 0 0 0 0 0 
 c) Tham gia các cuộc thi: Tham gia các cuộc thi đầy đủ, nghiêm túc các phong 
trào hoạt động do nhà trường và đoàn đội đề ra như, ngày hội Stem, viết thư UPU, 
chung tay vì an toàn giao thông vv..... 
 d) Xếp loại lớp: Tốt 
 2.2. Giải pháp 
 - Tìm hiểu lớp chủ nhiệm để nắm rõ tình hình của học sinh, cụ thể: 
 7 
 + Số học sinh nữ: 21 
 + Số học sinh nam: 14 
 + HS thuộc diện chính sách: 0 
 + HS có hoàn cảnh khó khăn: 2 ( mồ côi bố ), 2 ( bố mẹ bỏ nhau) 
 - Xây dựng nội quy của lớp học trên cơ sở nội quy của trường và tình hình cụ thể 
 của lớp. 
 - Lựa chọn đội ngũ cán bộ lớp trách nhiệm nhiệt tình. 
 - Tổ chức hoạt động của lớp để giúp đỡ HS có hoàn cảnh khó khăn trong các dịp 
 cụ thể: trung thu, tết.. 
 - Thường xuyên tuyên truyền nhắc nhở HS thực hiện tốt luật ATGT. 
 - Tạo phong trào thi đua trong lớp: Đôi bạn cùng tiến... 
 - Thường xuyên phối hợp với phụ huynh học sinh để tìm ra cách thức giáo dục 
 học sinh được tốt nhất: Tạo nhóm lớp trên zalo. 
 IV. ĐĂNG KÍ THI ĐUA CUỐI NĂM 
 1. Giáo viên giỏi: cấp huyện 
 2. Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt 
 3. CSTĐ các cấp: ..................... 
 4. Số bài học dạy STEM:0 
 5. Xếp loại thi đua cuối năm học: 
 + Xếp loại về chuyên môn: Tốt 
 + Xếp loại chung: Tốt 
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG XÁC NHẬN CỦA TỔ CM NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH 
 PHÊ DUYỆT 
 Trần Thị Thảo 
 8 
 PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH CỤ THỂ, THEO TUẦN 
 TUẦN 01 ( Từ .......................đến.....................) 
 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: 
 Tiết Tiết 
Thứ/ 
 theo Lớp theo Nội dung Ghi chú 
ngày 
 TKB PPCT 
 1 
 2 
 Hai 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Ba 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Tư 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
Năm 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Sáu 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Bẩy 3 
 4 
 5 
 9 
2. Phần ghi chép: 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
 10 
 PHẦN THỨ BA: ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 
1. Thực hiện quy chế chuyên môn: 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
2. Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp: 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 
3. Kết quả thực hiện được và so với đăng kí đầu năm: 
a. Chất lượng giảng dạy 
 Tốt Khá Đạt CĐ 
 Ngữ văn Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 9A 33 
 9C 35 
 7A 47 
 GDĐP 9 ĐẠT CHƯA ĐẠT 
 9A, 9B, 
 101 
 9C 
 HĐTNHN ĐẠT CHƯA ĐẠT 
 9C 46 
 11 
 1.2. Sáng kiến kinh nghiệm: 
................................................................................................................................ 
 1.3. Làm mới ĐDDH: SL : 
............................................................................................................................... 
 1.4. Số chuyên đề dạy học sinh giỏi: ............. 
 1.5. Bồi dưỡng HSG cấp tỉnh: ...................... 
 1.6. Học sinh thi vào lớp 10 THPT: điểm bình quân học sinh thi: ..........., cụ thể: 
 Giỏi Khá Trung bình Yếu 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 9A 33 
 9B 36 
 1.7. Ứng dụng CNTT vào dạy học: .......... giờ = ..............% so với số giờ thực dạy. 
 1.8.Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn 
 + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: ............ giờ. 
 + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: ............. giờ. 
 1.9. Thực hiện phong trào mỗi giáo viên có ít nhất một đổi mới, cuộc vận động 
“Mỗi thầy cô giáo là tấm gương về đạo đức, tự học và sáng tạo”: Giáo dục đạo đức 
thông qua bài giảng và đổi mới công tác ra để, kiểm tra đánh giá. 
 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên:................................. 
b. Đăng kí thi đua cuối năm 
 Giáo viên giỏi: Cấp .................... 
 Đạt chuẩn nghề nghiệp: ......................... 
 CSTĐ các cấp: ............................. 
 Đề án dạy học theo chủ đề tích hợp: ..................... 
 Xếp loại thi đua cuối năm học: 
 + Xếp loại về chuyên môn: ........................... 
 + Xếp loại chung: ......................................................... 
4. Tự đánh giá kết quả thực hiện chỉ tiêu 
......................................................................................................................................... 
......................................................................................................................................... 
......................................................................................................................................... 
......................................................................................................................................... 
......................................................................................................................................... 
 12 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_cua_giao_vien_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_t.pdf