A. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Giúp học sinh:
+Nắm chắc các khái niệm của hình cầu: tâm, bán kính, đường kính,
đường tròn lớn, mặt cầu.
+Biết công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu.
2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:
+Vẽ hình cầu.
+Tính S của mặt cầu
+V của hình cầu.
3. Về thái độ: Suy luận, tính toán
B. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
Ngày Soạn: 23/04/06 Ngày dạy:................. Tiết 63 §3. HÌNH CẦU. DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU A. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: Giúp học sinh: +Nắm chắc các khái niệm của hình cầu: tâm, bán kính, đường kính, đường tròn lớn, mặt cầu. +Biết công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu. 2. Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng: +Vẽ hình cầu. +Tính S của mặt cầu +V của hình cầu. 3. Về thái độ: Suy luận, tính toán B. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề C. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên: Giáo viên Học sinh Hình cầu bán kính R, cốc thủy tinh có bán kính đáy R và có chiều cao 2R Sgk, thước, compa, MTBT D. Tiến trình lên lớp: I.Ổn định lớp:( 1') II. Kiểm tra bài cũ:(5') Câu hỏi hoặc bài tập Đáp án Hãy cho biết các vật thể có dạng hình hình cầu? Tính diện tích mặt cầu biết đường tròn lớn của hình cẩu có bán kính là 5 cm. Quả bóng, hòn bi, quả địa cầu, trái đất.... S = 100.P cm2 III.Bài mới: (35') Giáo viên Học sinh Thể tích hình cầu được tính theo công thức nào? Suy nghĩ Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung HĐ1: Thể tích hình cầu (20') GV: Cho quả cầu vào cốc thủy tinh, và đổ nước đầy cốc HS: Quan sát GV: Lấy quả cầu ra. So sánh cột nước trong cốc với chiểu cao của cốc thủy tinh? HS: Cột nước bằng 1/3 chiều cao của cốc GV: Như vậy, thể tích của hình cầu bằng 2/3 thể tích hình trụ. Thể tích hình trụ là bao nhiêu? HS: Vt=2PR3 GV: Suy ra thể tích của hình cầu là bao nhiêu? HS: V = 4.Thể tích hình cầu V = HĐ2: Luyện tập (15') GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 33 sgk/125 HS: Thực hiện Bài tập 33 sgk/125 IV. Củng cố: (3') Giáo viên Học sinh Viết công thức tính mặt cầu, thể tích hình cầu ? V = S=4PR2 V. Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(1') Thực hiện bài tập: 30, 31, 35 sgk/124, 126 - Tiết sau luyện tập
Tài liệu đính kèm: