Giáo án môn học Ngữ văn khối 9 - Tiết 168: Trả bài kiểm tra văn trả bài kiểm tra Tiếng Việt

Giáo án môn học Ngữ văn khối 9 - Tiết 168: Trả bài kiểm tra văn trả bài kiểm tra Tiếng Việt

Tiết 168 :

TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN

TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A. Mục tiêu cần đạt

 HS :

- Tự đánh giá bài làm, rút ra đ¬ược những ¬ưu, khuyết điểm về kiến thức, kỹ năng, ph¬ương pháp làm bài.

B. Chuẩn bị

- Bài của HS

-Một số lỗi cơ bản

C. Tiến trình các hoạt động dạy và học

1. Ổn định

2. Kiểm tra

3. Bài mới

 

doc 3 trang Người đăng honghoa45 Ngày đăng 11/05/2020 Lượt xem 85Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học Ngữ văn khối 9 - Tiết 168: Trả bài kiểm tra văn trả bài kiểm tra Tiếng Việt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : 
Ngày giảng : 
Tiết 168 :
TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN
TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A. Mục tiêu cần đạt 
 HS :
- Tự đánh giá bài làm, rút ra được những ưu, khuyết điểm về kiến thức, kỹ năng, phương pháp làm bài.
B. Chuẩn bị 
- Bài của HS
-Một số lỗi cơ bản
C. Tiến trình các hoạt động dạy và học
1. Ổn định 
2. Kiểm tra
3. Bài mới
Hoạt động của Gv Và Hs
Tg
Kết quả cần đạt
HĐ1 
- GV đọc lại đề kiểm tra.
- HS Lắng nghe và theo dõi đề kiểm tra.
HĐ2 
- GV nhận xét ưu và nhược điểm chính. 
 HĐ3 
- GV đa đáp án
- HS ghi chép lại và vở.
- HS : Tự nghiên cứu đáp án và đối chiếu với bài kiểm tra của mình
Hoạt động 4 
- HS trao đổi theo từng cặp – nhân xét bài cho nhau chỉ ra lỗi sai nộp phiếu đó cho gv.
- Gv trên cơ sở chấm bài và ý kiến góp ý của các hs – lựa chọn một số bài tiêu biểu để chữa lỗi.
Hoạt động 5 
- Chọn 1 bạn đọc tốt
Hoạt động 6 
- GV công bố kết quả.
5
12
10
15
5
2
I. Đề bài
- Yêu cầu của đề
II. Nhận xét
- Ưu : + Nắm được kiến thức tiếng Việt, ND, NT của tác phẩm
 + Nắm được phương pháp làm bài văn nghị luận về tác phẩm văn học.
- Nhược : + Nhiều bài còn sơ sài.
 + Một số còn mắc lỗi về diễn đạt, lỗi chính tả.
 + Bố cục chưa rõ ràng ở một số bài.
III. Đáp án
1. Đề Văn :
Câu 1(2đ):
- Hai văn bản trên sử dụng ngôi kể thứ nhất (1,0đ)
- Người kể chuyện: Những ngôi sao xa xôi : Phương Định (0,5đ)
	 Chiếc lược ngà : Bác Ba (0,5đ)
Câu 2(3đ):
- Trong truyện ngắn Bến quê, nhà văn Nguyễn Minh Châu đã xây dựng hai tình huống có tính nghịch lí
+ Tình huống 1: Nhĩ, nhân vật chính của truyện, là một người khi còn trẻ đã đi khắp mọi nơi không sót một xó xỉnh nào trên trái đất. Nhưng cuối đời, căn bệnh quái ác lại buộc chặt anh vào giường bệnh và hành hạ anh như thế hàng năm trời. Nhĩ đã phát hiện vẻ đẹp của bãi bồi sông Hồng ngay trước cửa nhà mình. (1 điểm)
+ Tình huống 2: Khi Nhĩ phát hiện thấy vẻ đẹp lạ lùng của cái bãi bồi ven sông Hồng ngay trước cửa sổ nhà anh thì cũng là lúc anh biết mình sẽ không bao giờ đặt chân được lên mảnh đất ấy. Nhĩ nhờ cậu con trai giúp mình thực hiện niềm khao khát cuối cùng đó, nhưng cậu con trai lại sa vào đám trò chơi phá cờ thế ở trên hè phố và có thể lỡ mất chuyến đò ngang trong ngày. (1 điểm)
- Ý nghĩa của truyện:
 Qua việc xây dựng tình huống và cách diễn tả tình cảm, cảm xúc của nhân vật Nhĩ, nhà văn Nguyễn Minh Châu muốn thể hiện sự trải nghiệm sâu sắc về con người và cuộc đời "con người ta trên đường đời thật khó tránh được điều vòng vèo hoặc chùng chình"; thức tỉnh ở mọi người sự trân trọng những vẻ đẹp và giá trị bình dị, gần gũi của gia đình, của quê hương. 
 (1 điểm)
Câu 3(5đ):
 - HS tự do PBCN của mình về nhân vật. GV khuyến khích, biểu dương những HS có những suy nghĩ sâu sắc.
* Về nội dung: Nêu cảm nhận về nhân vật Phương Định, đưa ra hệ thống các luận điểm, dùng dẫn chứng lời bình luận để phân tích vẻ đẹp của nhân vật... 
* Về kĩ năng: Làm đúng kiểu bài nghị luận kết hợp với biểu cảm, bố cục 3 phần rõ ràng, trình bày dưới dạng bài văn ngắn, lập luận chặt chẽ, thuyết phục, chú ý tính liên kết trong bài làm...
2. Đề Tiếng Việt :
- Xem lại đáp án ( Tiết 159)
IV. Chữa bài
1. Chữa bài cho bạn :
- Lỗi chính tả.
- Lỗi về kiến thức.
- Lỗi câu, từ.
- Chữ viết
2. GV chữa bài :
a. Lỗi chính tả : Trờng, Bích.
b. Lỗi câu, đoạn : Quyến, Đào.
c. Lỗi bố cục : Bích
V. Đọc bài văn hay :
- Bài : Lý 
VI. Kết quả
 Điểm Văn Tiếng Việt
Điểm G : 
Điểm K : 
Điểm TB : 
Điểm Y : 
4. Củng cố, dặn dò :
- Củng cố : Không
- Dặn dò : Nghiên cứ bài của bạn.

Tài liệu đính kèm:

  • docTIÊT 168 TRA BAI....doc