CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CƠ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP! Quan sát tranh, đọc ví dụ 1, 2 SGK thảo luận nhĩm, hồn thành bảng sau: Đối tượng Điều kiện mơi trường Mơ tả kiểu hình tương ứng quan sát Lá cây Mọc trên cạn rau mác Mọc trên mặt nước Nhĩm 1, 3, 5 Mọc trong nước Cây rau Mọc trên bờ dừa nước Mọc ven bờ Nhĩm 2, 4, 6 Mọc trên mặt nước Su hào Trồng đúng kĩ thuật Nhĩm 7, 8 Trồng khơng đúng kĩ thuật Su hào trồng đúng qui trình kĩ thuật Su hào trồng khơng đúng qui trình kĩ thuật Cây rauCây Câydừa rau rau dừanước dừa nư mọcớ nướcc mọc ven mọc nổibờ trêntrên mặt cạn nước TrênTrên cạn cạn Lá hình mác, phiến lá nhỏ LáLá cây cây MọcMọc trên trên mặt mặt nước nước Lá hình mác, phiến lá rộng raurau mác mác MọcMọc trong trong nước nước Lá hình bản dài Cây rau dừa nước mọc nổi trên mặt nước Cây rau dừa nước mọc ven bờ Thân nhỏ và chắc, Cây Mọc trên bờ Cây lá nhỏ rau Mọc ven bờ Mọc ven bờ Thân, lá lớn hơn dừa nước Mọc trên mặt nước Thân, lá lớn, rễ nước Mọc trên mặt nước biến thành phao Cây rau dừa nước mọc trên bờ Trồng đúng qui trình kĩ thuật Trồng khơng đúng qui trình kĩ thuật Trồng đúng kĩ thuật Củ to Su hào Trồng khơng đúng kĩ thuật Củ nhỏ hơn Đối tượng Mơ tả kiểu hình Điều kiện mơi trường quan sát tương ứng Mọc trong nước Lá hình bản dài Lá cây rau Sự biểu hiện ra Mọc trên mặt nước Lá hình mác, phiến lá rộng mác kiểuNguyên hình nhân của một chủ Mọc trên cạn Lá hình mác, phiến lá nhỏ. kiểuThườngyếu gen ảnh phụ biếnhưởng thuộc vàođến nhữnglà sự gì? biến yếu đổi tố Mọc trên bờ Thân nhỏ và chắc, lá nhỏ nào?về Trong kiểu cáchình yếu Cây rau Mọc ven bờ Thân, lá lớn hơn tố đĩ, yếu tố nào dừa nước Thân, lá lớn, rễ biến thành được xem như Mọc trên mặt nước phao khơng biến đổi? Trồng đúng kĩ thuật Củ to Củ su hào Trồng khơng đúng kĩ Củ nhỏ hơn thuật Tìm đặc điểm của thường biến và đột biến trong các đặc điểm sau: 1. Gây biến đổi kiểu hình riêng lẻ theo nhiều hướng khác nhau. 2. Gây biến đổi kiểu hình đồng loạt theo một hướng. 3. Khơng thay đổi kiểu gen nên khơng di truyền được. 4. Làm thay đổi vật chất di truyền (ADN, NST, ) nên cĩ thể di truyền. 5. Giúp sinh vật thích nghi với mơi trường sống. 6. Đa số cĩ hại cho sinh vật. ThườngThường biến: .biến: 2, 4, 5 Đột biến: 1, 3, 6 . Phân biệt thường biến với đột biến Đặc điểm Thường biến Đột biến Vật chất di truyền Gây biến đổi Kiểu hình (NST, ADN) Xảy ra đồng loạt theo 1 Xảy ra riêng lẻ, đột Hướng hướng xác định ngột Di truyền Khơng di truyền Cĩ di truyền Giúp sinh vật thích Thường cĩ hại, một Vai trị nghi với mơi trường số cĩ lợi Thường biến thích nghi mơi trường để tự vệ và săn mồi Thường biến thích nghi sự thay đổi môi trường 1 2 3 4 Cây bèo tây Đất trung tính Hoa cẩm tú cầu TRỊ CHƠI Ơ SỐ BÍ ẨN Luật chơi: - Cĩ 4 ơ số, GV lật mở từng ơ số, bên trong mỗi ơ chứa 1 câu hỏi. 1 2 - Sau khi 4 ơ số phía ngồi lật mở HS cĩ quyền đốn hình chìa khĩa, HS đốn đúng ý nghĩa hình chìa khĩa nhận được 10 điểm. 3 4 1 2 3 4 1 P: × Aa Aa F1: AA Aa Kiểu gen Aa aa → Bố mẹ khơng truyền cho con một tính trạng đã hình thành sẵn, mà truyềntruyền cho cho con con kiểu kiểu gen gen quy định cách phản ứng trước mơi 0 trường200C 350C Mơi trường 20 C 350C Kiểu hình 2 Tính trạng chất lượng .. (Màu sắc, hình dạng, ) Phụ thuợc chủ yếu vào kiểu gen . Cĩ 2 loại tínhtr ạng Tính trạng số lượng .. (Cân, đo, đong, đếm, ) Phụ thuợc chủ yếu vào mơi trường. Trong các tính trạng sau, đâu là tính trạng số lượng, đâu là 3 tính trạng chất lượng: TÍNH TRẠNG CHẤT LƯỢNG TÍNH TRẠNG SỐ LƯỢNG 1. Sản lượng sữa bị/1 ngày 4. Chiều cao của cơ thể 2. Màu sắc hạt nếp cẩm 5. Trọng lượng của cơ thể 3. Màu lơng của lợn Ỉ 6. Khả năng chịu hạn
Tài liệu đính kèm: