SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: ĐỊA LÍ 9 Đề gồm 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề 602 Số báo danh:............................................................................... Ghi chú: Học sinh không được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trong phòng thi. I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM) Câu 1: Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng hấp dẫn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Cát Bà. B. Đà Lạt. C. Ba Vì. D. Sa Pa. Câu 2: Nền kinh tế nước ta sau thời kì Đổi mới có đặc điểm nào sau đây? A. Từng bước ổn định, phát triển. B. Rơi vào khủng hoảng kéo dài. C. Xảy ra tình trạng lạm phát cao. D. Sản xuất bị đình trệ, lạc hậu. Câu 3: Sản lượng hải sản khai thác xa bờ ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A. Ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp. B. Có nhiều ngư trường lớn ven bờ. C. Tăng số lượng tàu và công suất tàu. D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm. Câu 4: Tỉnh có sản lượng than lớn nhất nước ta là A. Quảng Ninh. B. Thái Nguyên. C. Thái Bình. D. Hải Dương. Câu 5: Hiện nay, tỉ suất sinh của dân số nước ta tương đối thấp chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây? A. Số người ngoài độ tuổi sinh đẻ ít. B. Thực hiện tốt chính sách dân số. C. Phổ biến xu hướng sống độc thân. D. Đời sống nhân dân được nâng cao. Câu 6: Tuyến đường bộ quan trọng chạy dọc theo chiều dài đất nước là A. quốc lộ 18. B. quốc lộ 1. C. quốc lộ 5. D. quốc lộ 51. Câu 7: Các điểm dân cư của người Ê-đê, Gia-rai được gọi là A. phum, sóc. B. buôn, plây. C. làng, ấp. D. bản, buôn. Câu 8: Các nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta? A. Đất, khí hậu, nước. B. Khoáng sản, sinh vật, nước. C. Đất, nước, sinh vật. D. Đất, khí hậu, khoáng sản. Câu 9: Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc nhóm A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. rừng ngập mặn. Câu 10: Chỉ tiêu nào sau đây đặc trưng cho sự phát triển viễn thông ở nước ta? A. Mật độ điện thoại. B. Số lượng bưu phẩm. C. Số lượng bưu kiện. D. Mật độ bưu cục. Câu 11: Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta là A. cà phê. B. điều. C. cao su. D. dâu tằm. Câu 12: Các vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp hơn trung bình cả nước? A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long. C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng. Trang 1/2 - Mã đề 602 Câu 13: Tỉnh nào sau đây thuộc tiểu vùng Tây Bắc? A. Lào Cai. B. Cao Bằng. C. Hà Giang. D. Lai Châu. Câu 14: Nhóm cây trồng nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta? A. Cây ăn quả. B. Cây rau đậu. C. Cây lương thực. D. Cây công nghiệp. Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Khí hậu có một mùa đông lạnh. B. Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc. C. Có mật độ dân số thấp nhất cả nước. D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. Câu 16: Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên sông A. Lô. B. Hồng. C. Đà. D. Chảy. Câu 17: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Bắc Trung Bộ là A. vịnh Hạ Long. B. bãi biển Sầm Sơn. C. vườn quốc gia Bạch Mã. D. động Phong Nha - Kẻ Bàng. Câu 18: Tỉnh nào của Bắc Trung Bộ tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Hà Tĩnh. B. Thừa Thiên - Huế. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 19: Ngành công nghiệp nào sau đây phân bố tập trung ở các thành phố đông dân? A. Luyện kim đen. B. Luyện kim màu. C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Sản xuất hàng tiêu dùng. Câu 20: Người dân tộc thiểu số của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu cư trú ở khu vực nào sau đây? A. Miền núi, gò đồi phía tây. B. Đồng bằng ven biển C. Phía bắc dãy Hoành Sơn. D. Phía nam dãy Hoành Sơn. II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM) Câu 1: (2,0 điểm) Trình bày những thuận lợi về điều kiện tự nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Bắc Trung Bộ. Câu 2: (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: %) Năm Tổng số Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2015 100,0 46,8 34,0 19,2 2017 100,0 45,4 36,2 18,4 (Nguồn số liệu theo Website: a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2017. b. Qua biểu đồ, nhận xét cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2017. ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề 602
Tài liệu đính kèm: