Họ và tên thí sinh: .. .. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh: .. ... . .. PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ GIÁ RAI KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2018 - 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC * Môn thi: TOÁN (Gồm 0 1 t r a n g ) * Ngày thi: 18/11/2018 * Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ Câu 1: (5 điểm) a) Tìm m,n thỏa mãn: m2 + n2 = m + n +8. b) Cho biểu thức: A = n(n +1)(n + 2)(n + 3), với n nguyên dương. Chứng minh: A không phải là số chính phương. Câu 2: (5 điểm) a) Giải phương trình: x2 + x2 − 2x −19 = 2x +39 . x2 + y2 − xy = 3 b) Giải hệ phương trình: 3 3 x + y = 9 Câu 3: (5 điểm) 1 a) Cho: x,y 0 thỏa mãn x + 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y x y B = + . y x 2 x − 9 2 x +1 x + 3 b) Cho biểu thức: M = − − . Tìm các giá trị nguyên x −5 x + 6 3− x x − 2 của x để M nhận giá trị nguyên. Câu 4: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường tròn tâm O đường kính AH cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại E và F. Gọi M là trung điểm của HC. Chứng minh: a) AE.AB = AF.AC. b) MF là tiếp tuyến của đường tròn tâm O đường kính AH. c) H AM=H BO . d) Điểm O là trực tâm của tam giác ABM. --- HẾT --- 1 PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ GIÁ RAI KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG THỊ XÃ NĂM HỌC 2018 - 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC * Môn thi: TOÁN ( Gồm 0 4 t r a n g ) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (5 điểm) a) Ta có: 2 2 m + n = m + n +8 2 2 4m + 4n = 4m + 4n + 32 0,75 đ 2 2 (2m −1) + (2n −1) = 34 0,75 đ Mà: m,n . Do đó: 2m −1 −1 và 2n −1 −1 0,25 đ Khi đó: 2m −1 = 3 2m −1 = 5 hoặc 0,5 đ 2n −1 = 5 2n −1 = 3 m = 2 m = 3 Vậy: hoặc 0,25 đ n = 3 n = 2 b) Ta có: A = n(n +1)(n + 2)(n + 3) = (n2 + 3n)(n2 + 3n + 2) 0,75 đ 2 = (n2 + 3n) + 2(n2 + 3n) 0,75 đ Ta thấy: 2 2 (n2 + 3n) A (n2 + 3n +1) 0,75 đ Vậy: A không phải là số chính phương 0,25 đ Câu 2: (5 điểm) a) Đặt: x2 − 2x −19 = y 0 0,25 đ Ta có phương trình: y2 + y − 20 = 0 y = 4;y = −5 (loại) 1,0 đ Với y = 4. Ta có phương trình: x2 − 2x −19 = 4 x = 7; x = −5 1,0 đ 1 Vậy: S=− 5; 7 0,25 đ b) Ta có: 22 x22+ y − xy = 3 x+ y − xy = 3 0,25 đ 33 22 x+= y 9 (x+ y)( x + y − xy) = 9 x+= y 3 x+= y 3 2 1,5 đ (x+ y) − 3xy = 3 xy= 2 Khi đó: x1= x2= hoặc 0,5 đ y2= y1= Vậy hệ phương trình có nghiệm: ; 0,25 đ Câu 3: (5 điểm) a) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương. Ta có: x y x y 15y B = + = + + 0,5 đ y x y 16x 16x x y 15y 1 15y 2 + = + 0,5 đ y16x 16x 2 16x 1 1 y Và: 1 x + 2 x 4 0,5 đ y y x 1 15 17 Do đó: B + = 0,5 đ 2 4 4 1 x = 1 17 y x = Vậy: Min B = 2 0,5 đ 4 1 x1+= y2= y b) ĐKXĐ: x0 ; x4 ; x9 0,25 đ Ta có: 2 x− 9 2 x + 1 x + 3 M = − − x− 5 x + 6 3 − x x − 2 2 x− 9 2 x + 1 x + 3 x+ 1 4 = + − = =1 + 1,5 đ ( x−− 3)( x 2) x−− 3 x 2 x−− 3 x 3 2 Do đó để M nhận giá trị nguyên. Thì: 4 ( x −3) x 1;16; 25; 49 0,5 đ Vậy x 1;16; 25; 49 thì M nhận giá trị nguyên 0,25 đ Câu 4: (5 điểm) A K F O E B H M C Hình vẽ đúng, chính xác 0,5 đ a) Ta có: A EH=A FH = 900 (ΔAEH và ΔAFH nội tiếp đường tròn tâm O, đường kính AH) 0,25 đ Áp dụng hệ thức lượng cho 2 tam giác vuông AEH và AFH. Ta có: AH2 =AE.AB và AH2 =AF.AC 1,0 đ AE.AB = AF.AC 0,25 đ b) Ta có: ΔOFM =ΔOHM (c-c-c) 0,5 đ O FM=O HM = 900 MF ⊥ OF tại F 0,25 đ Vậy: MF là tiếp tuyến của đường tròn tâm O đường kính AH. 0,25 đ c) Ta có: AH2 =BH.CH; AH=2OH; CH=2HM 2AH.OH=2BH.HM 0,5 đ AH BH = MH OH HAM ∽ HBO(c-g-c) 0,25 đ H AM=H BO 0,25 đ d) Gọi K là giao điểm của BO và AM Ta có: H BO + B MK = H AM + H MA = 900 0,25 đ 3 BKM=90 0 ⊥BK AM 0,25 đ Xét ΔABM có: AH⊥ BM ; BK⊥ AM ; AH BK= O 0,25 đ Vậy: O là trực tâm của 0,25 đ -- HẾT--- 4
Tài liệu đính kèm: