Giáo án Địa lí 9 - Tuần 16, Bài 30: Thực hành So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ơt Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên - Năm học 2020-2021

doc 3 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 16, Bài 30: Thực hành So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ơt Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 25/12/2020 
TUẦN: 16- Tiết: 32
 Bài 30: THỰC HÀNH
 SO SÁNH TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở 
 TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VỚI TÂY NGUYÊN
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 Phân tích và so sánh được tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở hai 
vùng TD &MNBB và Tây Nguyên về đặc điểm, những thuận lợi và khó khăn, các 
giải pháp phát triển bền vững.
 * Kĩ nămg: 
 - Sử dụng bản đồ, phân tích số liệu thống kê.
 - Làm việc và trình bày bằng văn bản (đọc trước lớp).
 * Thái độ: Có ý thức làm bài tốt. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung 
bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày, thảo luận nhóm và trao đổi thông tin. 
II. Chuẩn bị :
 Giáo viên: Lược đồ TN và KT vùng TD &MNBB và Tây Nguyên
 Học sinh: Soạn bài trước ở nhà
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (4p)
 - Tây nguyên có những điều kiện thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển 
sản xuất nông – lâm nghiệp?
 - Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch? 
 3. Bài mới: (34p) 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 * Bài tập 1: (20p) 1. Căn cứ vào bảng số 
 Căn cứ vào bảng số liệu liệu sách giáo khoa:
 sách giáo khoa:
 - Cây CN lâu năm nào - Cây CN trồng được cả ở 
 trồng được ở cả hai vùng, hai vùng: Chè, Cà phê (đang 
 những cây CN lâu năm nào trồng thử nghiệm ở 
 chỉ trồng được ở Tây 
 116 Nguyên mà không trồng TD&MNBB)
được ở TD&MNBB? - Cây CN trồng được ở Tây - Cây CN trồng được 
 Nguyên mà không trồng cả ở hai vùng: Chè, Cà 
 được ở TD&MNBB: Cao phê (đang trồng thử 
 su, Điều, Hồ tiêu. nghiệm ở TD&MNBB)
 - Chè: Do khí hậu ở cả hai 
 vùng đều có kiểu khí hậu - Cây CN trồng được ở 
 cận nhiệt (Do cả hai vùng Tây Nguyên mà không 
* Thảo luận nhóm: khí hậu đều phân hóa theo trồng được ở 
- N1+3: Vì sao Chè và Cà độ cao địa hình, TD&MNBB: Cao su, 
phê trồng được ở cả hai TD&MNBB còn có mùa Điều, Hồ tiêu.
vùng? đông lạnh); diện tích đất 
 Feralit rộng lớn.
 - Cà phê: cả hai vùng đều 
 thuộc vành đai nhiệt đới, có 
 diện tích đất badan và 
 Feralit rộng lớn.
 - Vì ở TD&MNBB có mùa 
 đông lạnh, đất badan ít nên 
 không thuận lợi cho các loại 
- N2+4: Vì sao cao su, điều, cây trên phát triển.
hồ tiêu không trồng được ở - Chè: TD&MNBB> Tây 
TD&MNBB? Nguyên
 - Cà phê: TD&MNBB< Tây 
 Nguyên
- So sánh về Diện tích và - Cây chè là cây CN chủ lực 
sản lượng các cây chè, cà ở TD&MNBB, cây Cà phê 
phê ở hai vùng? là cây CN chủ lực ở Tây 
 Nguyên.
- Từ so sánh trên, em có - Diện tích và sản 
nhận xét gì? lượng chè của 
 - HS cần viết được các ý cơ TD&MNBB lớn hơn 
 bản sau: Tây Nguyên còn diện 
 + Cây đó trồng nhiều nhất ở tích và sản lượng cà 
 đâu (DT, SL)? phê thì ngược lại.
* Bài tập 2: (14p) + Vì sao cây đó được trồng 
Viết báo cáo về tình hình nhiều ở đó? 2. Viết báo cáo về tình 
sản xuất, phân bố, tiêu thụ + Thị trường tiêu thụ như hình sản xuất, phân 
sản phẩm của cây cà phê thế nào? bố, tiêu thụ sản phẩm 
hoặc cây chè (từ 8-10 phút, + Vai trò của loại cây đó đối của cây cà phê hoặc 
 117 rồi GV gọi một số HS đọc với nhân dân và đất nước? cây chè:
 trước lớp) (Thị trường cây chè: EU, 
 GV: Hiện nay, cây cà phê Tây Á, Nhật, Hàn Quốc; cây 
 và cây chè là hai cây công cà phê: Nhật, LB Đức )
 nghiệp xuất khẩu chủ lực 
 của nước ta. Nước ta xuất 
 khẩu cà phê đứng thứ hai 
 thế giới, sau Bra-xin.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập trong tập bản đồ 
 - Xem lại các bài 2, 3, 13,14,15, 20 đã học để giờ sau ôn tập HKI.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) 
 GV củng cố theo từng phần trong tiến trình bài giảng.
V. Rút kinh nghiệm : 
 KÍ DUYỆT TUẦN 16
 Ngày 24 tháng 12 năm 2020
 - ND: ..
 - PP: 
 - HT: ................................
 Nguyễn Thị Định
 118

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_16_bai_30_thuc_hanh_so_sanh_tinh_hinh.doc