Ngày soạn: 01/11/2020 TUẦN: 11 - Tiết: 21 Bài 18: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ (tt) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Tình hình phát triển kinh tế ở TD&MNBB theo trình tự: CN, NN và DV. - Vị trí và tầm quan trọng của các trung tâm kinh tế trong vùng. * Kĩ năng: So sánh giữa các yếu tố địa lí, kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích, giải thích các câu hỏi gợi ý trong bài. (chữ nghiêng). * Thái độ: Có ý thức bảo vệ nông – lâm thuỷ sản. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: Giáo viên: Lược đồ KT vùng TD&MNBB Học sinh: SGK, soạn bài trước ở nhà. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15 phút) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) (1 phút) Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn phát triển nhiều nghành CN quan trọng như khai khoáng và thuỷ điện. Cơ cấu sản xuất nông nghiệp đa dạng, đặc biệt là trồng cây CN, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới. 61 Các thành phố CN đang phát hut vai trò trung tâm kinh tế vùng. Hoạt động 2: Tìm hiểu về IV. Tình hình phát triển tình hình phát triển kinh tế: kinh tế: (16p), 1. Công nghiệp: Muc tiêu; Tìm hiểu về tình hình phát triển kinh tế: * Kiến thức 1: Tìm hiểu về công nghiệp. (9 phút) GV: Cho hs đọc nhanh kênh chữ "Nhờ có nguồn thủy năng... tại chỗ". - Vùng TD và MNBB phát - Thế mạnh chủ yếu là triển mạnh về ngành công - Điện, khai thác và khai thác và chế biến nghiệp nào? Vì sao? chế biến lâm sản. Do khoáng sản, thủy điện. (HS khá- giỏi) ở đây có nguồn thủy - Phân bố : + Nhiệt điện : - Dựa vào lược đồ, xác định năng, nguồn than đá Uông bí, Quảng Ninh. các nhà máy nhiệt điện, thủy và nguồn khoáng sản + Thủy điện : Hòa Bình, điện, các tiểu thủ công phong phú. Thác Bà, Sơn La. nghiệp luyện kim, cơ khí, + CN luyện kim cơ khí : hóa chất. - Thủy điện: Hòa Thái Nguyên. - Em hãy cho biết các nhà Bình, Thác Bà, Sơn + Hóa chất : Việt Trì. máy thủy điện đặc biệt là nhà La (đang xây dựng). máy thủy điện Hòa Bình có - Nhiệt điện: Uông vai trò như thế nào đối với sự Bí. phát triển KT-XH của nước ta? (HS khá- giỏi) - Tiểu thủ công nghiệp: Việt Trì, Thái * Kiến thức 2: Tìm hiểu về Nguyên, Hạ Long. 2. Nông nghiệp. nông nghiệp. (8 phút) - Cơ cấu sản phẩm nông - Ở vùng TD và MNBB nghiệp đa dạng (nhiệt đới, lương thực chính là cây nào? - Lúa, ngô. Lúa được cận nhiệt đới, ôn đới), quy (HS yếu) trồng ở những cánh mô sản xuất tương đối tập - Cây công nghiệp ở đây phát đồng giữa núi : ngô trung triển mạnh những cây gì? trồng ở nương rẫy. - Một số sản phẩm có giá - Dựa vào lược đồ, hãy xác - Chè, hồi, cây ăn quả trị trên thị trường (chè, định địa bàn các cây công (vải, mận, mơ, lê, hồi, hoa quả ) ; là vùng nghiệp lâu năm như: chè, đào ) nuôi nhiều trâu , bò, lợn. hồi? - Chè: Thái Nguyên, - Theo em, vì sao cây chè, Sơn La, Phú Thọ, 62 hồi và một số cây ăn quả Yên Bái, Hà Giang, mận, mơ, lê, đào được Lạng Sơn. - Cây chè là thế mạnh của trồng nhiều ổ TD và MNBB? - Hồi: Lạng Sơn. vùng chiếm tỉ trọng lớn Và chiếm tỉ trọng lớn so với - Đất feralit + khí hậu nhất, có thương hiệu nổi cả nước? (HS khá- giỏi) cận nhiệt đới là điều tiếng trong và ngoài nước. - Trồng rừng ở đây được kiện để các cây này phát triển theo hướng nào? phát triển. Đặc biệt là (HS yếu) cây chè. - TD và MNBB phát triển - Được giao đất, giao chăn nuôi chủ yếu là những rừng nên nông dân - Nghề rừng phát triển con gì ? Phân bố ở đâu? phát triển nghề rừng mạnh theo hướng nông- (HS khá- giỏi) theo hướng nông lâm lâm kết hợp. - Những khó khăn trong sản kết hợp -> hiệu quả xuất nông nghiệp của vùng là kinh tế cao. gì? Kiến thức 3: Tìm hiểu về 2. Dịch vụ: dịch vụ. (6 phút) - Dựa vào lược đồ, xác định các tuyến đường sắt, đường ô tô, đường thủy nối liền TD và MNBB với ĐBSH? - Xác định trên lược đồ các - Các cửa khẩu quốc tế cửa khẩu quan trọng trên - Việt - Trung: Lào quan trọng : Móng Cái, biên giới Việt - Trung, Việt - Cai, Hữu Nghị, Móng Hữu Nghị, Lào Cai, Tây Lào? (HS khá – giỏi) Cái. Trang. - Ngành du lịch của vùng - Việt - Lào: Tây phát triển như thế nào? Trang. - Hoạt động du lịch trở - Nêu ý nghĩa của ngành du - Du lịch hướng về thành thế mạnh kinh tế lịch? cội nguồn, du lịch của vùng. Đặc biệt là Vịnh sinh thái được phát Hạ Long. triển mạnh. - Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn. - Thái Nguyên: luyện kim, cơ khí. - Lạng Sơn: Hàng tiêu dùng. - Việt Trì: hóa chất, lâm sản, lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng. 63 - Hạ Long: hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, lương thực Hoạt động 3: Tìm hiểu về thực phẩm, hóa chất. V. Các trung tâm kinh Các trung tâm kinh tế: (5p), tế: Cá nhân Muc tiêu : Tìm hiểu về Các trung tâm kinh tế - Vùng TD và MNBB có Các trung tâm kinh tế những trung tâm kinh tế nào - HS: Thái Nguyên, quan trọng là: Thái quan trọng? Việt Trì, Hạ Long. Nguyên, Việt Trì, Hạ - Xác định trên lược đồ các Long. trung tâm kinh tế trên và cho - HS xác định trên biết một số ngành sản xuất bản đồ. chủ yếu của từng trung tâm? (HS khá – giỏi) GV: Ngoài ra các trung tâm kinh tế quan trọng vừa nêu, thì TP Yên Bái, Điện Biên Phủ, Lào Cai, Sơn La đang trở thành các trung tâm kinh tế mới của vùng. Hoạt động 4: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản Tình hình phát triển kinh tế ở TD&MNBB theo trình tự: CN, NN và DV. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Phân tích và giải thích được một số chỉ tiêu 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ. - Làm bài tập 3 (trang 69 SGK) + Vẽ biểu đồ cột trên trục tọa độ. + Trục tung biểu thị giá trị sản xuất công nghiệp. + Trục hoành tương ứng các năm. - Soạn bài mới, bài 20 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) 64 - Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc? - Nêu ý nghĩa của việc phát triển nghề rừng theo hướng nông- lâm kết hợp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? V. Rút kinh nghiệm: 65 Ngày soạn: 01/11/2020 TUẦN: 11 - Tiết: 22 Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Đặc điểm cơ bản về vùng ĐBSH. - Một số đặc điểm của vùng đông dân, nông nghiệp thâm canh, cơ sở hạ tầng KT-XH phát triển... * Kĩ năng: Đọc lược đồ, kết hợp với kênh chữ để giải thích được một số ưu điểm, một số nhược điểm của vùng đông dân và một số giải thích để phat triển bền vững. * Thái độ: Việc sử dụng đất hợp lí, bảo vệ môi trường. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày, thảo luận nhóm và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: Giáo viên: Lược đồ TN vùng ĐBSH Học sinh: SGK, soạn bài trước ở nhà. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (4p) - CN khai thác nào phát triển mạnh nhất? Vì sao? - Vì sao CN luyện kim đen ở Thái Nguyên chủ yếu sử dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ? 3. Bài mới: (34p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) (1 phút) Đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng đặc biệt trong phân công lao động của cả nước. Đây là vùng - HS lắng nghe. 66 có vị trí thuận lợi, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dang, dân cư đông đúc, nguồn lao động dồi dào, mặt bằng dân trí cao. Hoạt động 2 : Tìm hiểu về I. Vị trí địa lí và giới Vị trí địa lí và giới hạn hạn lãnh thổ : lãnh thổ: (7P), Mục tiêu: Tìm hiểu về Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ Cá nhân - Phân biệt rõ ĐBSH và - Vùng ĐBSH bao gồm - Gồm 10 tỉnh, TP (Hà châu thổ sông Hồng. đồng bằng châu thổ màu Tây đã được sát nhập vào GV: Vùng ĐBSH thực tế mỡ, dải đất rìa TD và Hà Nội). không trùng với đồng bằng vịnh Bắc Bộ. - DT: 14.806 km2. châu thổ sông Hồng - DS: 17,5 triệu người (ĐBSH lớn hơn châu thổ (2002). sông Hồng). Nhưng do đồng bằng châu thổ có sự - HS xác định -> GV xác ảnh hưởng to lớn và chiếm định lại. (chú ý xác định vị diện tích rộng nên vùng trí 2 đảo nói trên) được gọi trùng tên là vùng ĐBSH. Bước 1: Dựa vào lược đồ - Có vị trí địa lí thuận lợi xác định. trong giao lưu kinh tế - - Giao lưu kinh tế - xã hội - Vùng ĐBSH gồm những xã hội với các vùng khác với các vùng, có vùng Tỉnh, TP nào? (HS yếu) và thế giới. biển giàu tiềm năng. - Diện tích, dân số? Bước 2: - Em hãy xác định đường ranh giới giữa ĐBSH với các vùng lân cận và vị rí các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ? - Vị trí địa lí của vùng có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển KT-XH của vùng? - Cho biết giá trị của vị trí địa lí vùng ĐBSH đối với nền kinh tế - xã hội ? 67 Hoạt động 3: Tìm hiểu về ĐKTN và TNTN. (13p) II. ĐKTN và TNTN: Muc tiêu : Tìm hiểu về ĐKTN và TNTN - THGDKNS: Trình bày suy nghĩ/ý tưởng, lắng - Các nhóm thảo luận. nghe /phản hồi tích cực. Thảo luận nhóm: (3 p) - Bồi đắp phù sa màu mỡ - Đặc điểm: Châu thổ + N1+N3: Nêu ý nghĩa của cho đồng bằng, mở rộng sông Hồng bồi đắp, khí sông Hồng đối với sự phát diện tích về phía vịnh BB hậu nhiệt đớicó mùa triển nông nghiệp và đời (phù sa bồi đắp) và cung đông lạnh, nguồn nước sống dân cư? cấp nước... dồi dào, chủ yếu là đất + N2+N4: Hãy kể tên và - Đất Feralit: ở vùng tiếp phù sa, có vịnh Bắc Bộ nêu sự phân bố các loại đất giáp với vùng TD và giàu tiềm năng. ở ĐBSH? MNBB. - Thuận lợi: - Điều kiện tự của ĐBSH - Đất lầy thụt: ở Nam + Đất phù sa màu mỡ, có thuận lợi và khó khăn gì Định, Ninh Bình, Hà điều kiện khí hậu, thủy cho pt kinh tế xã hội ? (HS Nam, Bắc Ninh. văn thuận lợi cho thâm khá - giỏi) - Đất Phù sa: ở hầu hết các canh lúa nước. - THGDBVMT: Ngoài đất tỉnh và chiếm DT lớn + Thời tiết mùa đông phù sa, khí hậu và nguồn nhất. thuận lợi cho việc trồng nước là yếu tố rất cần thiết - Đất phèn, mặn: dọc theo một số cây ưa lạnh. cho SXNN (đất chật mà vịnh BB. + Một số khoáng sản có người đông nên cần phải - Đất xám trên phù sa cổ: giá trị đáng kể( đá vôi, sử dụng đất hợp lí và tiết Vĩnh Phúc và Hà Tây (cũ). than nâu, khí tự nhiên) kiệm). + Vùng ven biển thuận GV: Vùng có Mùa Đông lợi cho nuôi trồng, đánh lạnh là điều kiện để phát bắt thủy sản, du lịch. triển các loại cây trồng cận - Mỏ đá: Hải Phòng, Ninh - Khó khăn: Thiên tai nhiệt và ôn đới. Bình. (bão, lũ lụt, thời tiết thất - Vùng có những loại - Sét cao lanh: Hải Dương. thường), ít tài nguyên TNKS nào? (HS yếu) - Than nâu: Hưng Yên. khoáng sản. - Các loại KS trên chủ yếu - Khí tự nhiên: Thái Bình. phục vụ cho ngành CN - SX VLXD (trừ khí tự nào? nhiên và than nâu là làm GV: vùng biển có tiềm nhiên liệu, chất đốt) năng rất lớn. - Vùng biển có vai trò như - Nuôi trồng, đánh bắt hải thế nào đối với sự phát sản, du lịch, GTVT... triển KT- XH? GV: vùng có cảng biển lớn nhất Miền Bắc (cảng Hải 68 Phòng) và những điểm du lịch nổi tiếng (Đồ Sơn, Cát - Trung bình là 1.197 Bà). người/km2 (2002), là vùng có số dân đông nhất nước Hoạt động 4 : Tìm hiểu về ta. III. Đặc điểm dân cư, đặc điểm dân cư và xã xã hội: hội.(13P), cá nhân. Muc tiêu : Tìm hiểu về đặc điểm dân cư và xã hội. - ĐBSH có mật độ dân số - Đặc điểm: dân số đông bao nhiêu? (114 + 81 + 242): 3 = nhất cả nước. Mật độ DS GV: Yêu cầu HS tính mật 145,66 người/km2. trung bình 1.197 độ dân số trung bình của 3 người/km2 (2002); nhiều vùng: TD&MNBB, Tây - Cao gấp hơn 8 lần. lao động có kĩ thuật. Nguyên và cả nước. - Với kết quả đã tính, em hãy cho biết mật độ DS của ĐBSH cao gấp mấy lần so - Thuận lợi: Nguồn Lao với mức trung bình của 3 động dồi dào, thị trường vùng? (HS khá - giỏi) tiêu thụ rộng lớn. Ngoài GV: Mặc dù tỉ lệ gia tăng ra, người dân ở đây có DS tự nhiên giảm mạnh trình độ thâm canh NN lúa nhưng mật độ DS của vùng nước, giỏi nghề thủ công, vẫn còn rất cao. lao động qua đào tạo có tỉ - Mật độ DS cao ở ĐBSH lệ khá cao, đội ngũ tri co những thuân lợi và khó thức, kĩ thuật, công nghệ khăn gì đối với sự phát đông đảo. triển KT-XH? - Khó khăn: Bình quân đất (HS khá- giỏi) NN hiện ở mức thấp nhất; GV: Cho HS quan sát bảng tỉ lệ thất nghiệp cao, nhu 20.1- sgk. cầu lớn về việc làm, y tế, - Thuận lợi: - Em có nhận xét gì về tình văn hóa, giáo dục... ngày + Nguồn lao động dồi hình phát triển DC, XH của càng cao, đòi hỏi đầu tư dào, thị trường tiêu thụ ĐBSH so với cả nước? lớn. lớn. GV: Tất cả những tiêu chí + Người lao động có thấp hơn so với cả nước - Chỉ có tỉ lệ tăng DS tự nhiều kinh nghiệm trong đều chủ yếu do DS quá nhiên, tỉ lệ người lớn biết sản xuất, có chuyên môn đông đem lại. Tuy nhiên, chữ và tuổi thọ TB có kĩ thuật. so với nhiều vùng khác thì chiều hướng phát triển tích + kết cấu hạ tầng nông ĐBSH các tiêu chí DC, XH cực còn các tiêu chí khác thôn hoàn thiện nhất cả phát triển khá cao. đều chậm phát triển hơn nước. - Về cơ sở hạ tầng và phát so với cả nước. + Một số đô thị đã hình 69 triển đô thị ở ĐBSH như thành từ lâu đời như thế nào? - CSHT hoàn thiện nhất Thăng Long- Hà Nội, GV: tuy nhiên, vùng cũng trong cả nước (hệ thống đê thành phố cảng Hải còn gặp một số vấn đề khó sông Hồng là một công Phòng là cửa ngõ quan khăn nhất định đối với sự trình ngăn lũ lớn nhất trong hướng ra vịnh BB. phát triển KT-XH. nước ta...) - ĐBSH còn gặp những khó - Một số đô thị đã hình khăn gì đối với sự phát thành từ lâu đời (Hà Nội, triển KT-XH? Hải Phòng...) (HS khá- giỏi) GV: với việc dân số đông thì để phát triển KT-XH, đòi hỏi vùng cần phải đẩy mạnh CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn để nâng cao sản phẩm NN và phát - khó khăn: triển bền vững. + Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, + Sức ép dân số đông đối với phát triển kinh tế- xã hội. Hoạt động 5: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản Đặc điểm cơ bản về vùng ĐBSH HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 6: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Xác định được ranh giới của vùng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p) - Soạn bài 21. ĐBSH (tt) - Làm bài tập 3 trang 75 SGK. + Trên hệ trục tọa độ, vẽ biểu đồ hình cột. + Xử lí số liệu : Đất nông nghiệp = Bình quân đất nông nghiệp (ha/người) Số dân IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3P) - Học bài cũ. 70 - Điều kiện tự nhiên của đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế – xã hội. - Tầm quan trọng của hệ thống đê điều ở đồng băng sông Hồng? V. Rút kinh nghiệm : .. KÍ DUYỆT TUẦN 11: Ngày 04 tháng 11 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: - Hình thức: Võ Thị Ánh Nhung 71
Tài liệu đính kèm: