Tuần 10 – Tiết 17 Ngày soạn: 30/10/2020 Bài 13: BÀI LUYỆN CHƯƠNG I I. Mục tiêu 1.Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Sự phân loại các hợp chất vô cơ. - Ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ - mối quan hệ giữa chúng. 1.2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng hóa học, kỹ năng phân biết các hóa chất. -Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định tính định lượng. 1.3.Thái độ: Có thái độ yêu thích bộ môn 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, năng lực hoạt động nhóm,. - Phẩm chất: Tự tin, tích cực, tự giác, làm việc khoa học. II. Chuẩn bị GV: - Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo. HS: Xem bài trước ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1.Ổn định lớp: 1 phút Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới 3. Bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: 2 phút Gv hỏi: Các hợp chất vô cơ được chia thành bao nhiêu loại lớn? Mỗi loại hợp chất vô cơ được phân chia như thế nào? HS: Dựa vào kiến thức đã học trả lời. GV: bổ sung và vào bài. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV * Kiến thức 1: I. Kiến thức cần nhớ ( 14 phút) Mục đích: Hệ thông lại được các loại hợp chất vô cơ. I. Kiến thức cần nhớ + H2O - GV: Treo bảng phụ - HS: lên bảng -Y/c HS lên ghi bảng phụ hoàn thành sơ đồ 1. Phân loại các hợp chất vô cơ Các hợp chất vô cơ hợp chất vô cơ oxit axit bazơ muối oxit oxit axit axit bazơ bazơ muối axit muối trung o bazơ axit có O2 k có tan khôg hoà O2 tan - Hợp chất VC được phân thành 2. Tính chất hóa học các hợp chất vô mấy loại?(y) cơ - Mỗi loại hợp chất đó lại được phân loại như thế nào? - 4 loại: oxit, axit, Oxit B Oxit - Cho 3 ví dụ cụ thể về mỗi loại bazơ, muối + + A chất? (k-g) - HS trả lời OxitA Bazơ + Axit + Oxit - Nhìn vào sơ đồ nhắc lại các - Cho ví dụ B tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit, muối.(y) - HS trả lời - Muối có những tính chất hóa + Muối + học nào? H2O H2O + Bazơ + Axit Nhiệt phân hủy + KL + Bazơ + + Oxit Bazơ OxitA B Axit + Axit + Muối + Muối * Kiến thức 2: Luyện tập ( 16 phút) Mục đích: Vận dụng làm một số bài tập có liên quan. II. Luyện tập Yêu cầu hs làm bài tập 1 - HS làm theo nhóm Bài tập 1: SGK + Nhóm 1: a.oxit a. Ôxít +Nhóm 2 bazơ CaO + H2O -> Ca(OH)2 + nhóm 3: axit CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O SO + H O -> H SO +Nhóm4: Muối 3 2 2 4 CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O CO2 + CaO -> CaCO3 b. Bazơ Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + H2O Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O 2NaOH + CuCl2 -> Cu(OH)2 + NaCl Cu(OH)2 -> CuO + H2O c. Axít H2SO4 + Fe -> FeSO4 + H2 H2SO4 +CuO -> CuSO4 + H2O HCl + NaOH -> NaCl + H2O HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3 d. Muối BaCl2 + H2SO4 -> 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2KOH -> K2SO4 + Cu(OH)2 AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3 CuSO4 + Fe -> FeSO4 + Cu CaCO3 -> CaO + CO2 Bài tập 2: - Lấy vào lọ 1 ít dung Bài tập 2: dịch. Cho giấy quỳ vào Trình bày phương pháp hóa học để → Không chuyển màu: KCl nhận biết 5 lọ hóa chất mà chỉ → Đỏ: HCl, H2SO4 → (I) dùng quỳ tím: KOH, HCl, H 2SO4, - HS làm theo Ba(OH)2, KCl nhóm → Xanh: KOH, Ba(OH)2 → (II) - Cho lần lượt các dd ở (I) vào các dd ở (II) + Kết tủa trắng là H2SO4 (I) và Ba(OH)2 (II) + Còn lại là HCl (I) và KOH (II) Ba(OH)2+ H2SO4→ BaSO4+ 2H2O 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút Cho hs nhắc lại nội dung trọng tâm bài học. Cho các chất sau: Na2CO3, NaHSO4, NaOH, H2S, HNO3, CaO, CO2, Fe(OH)3. Trong số các chất trên: A. bazơ tan (kiềm) có CT:.......... B. bazơ không tan có CT:.......... C. axit có oxi có Ct:........... D. axit không có oxi có Ct:........... E. oxit bazơ có CT:.......... F. oxit axit có Ct:........... G. Muối trung tính có CT:.......... H. Muối axit có CT: .. 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút - Hoàn thành chuổi phản ứng sau(k-g) Na → Na2O → NaOH→ Na2CO3 → Na2SO4→ NaCl 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút - Hướng dẫn hs làm bài tập 3/43 SGK - Chuẩn bị tiết thực hành - Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết+ tiết sau học thực hành bài 14/sgk IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Nhắc lại nội dung bài học Nhận xét hoạt động học tập của hs. V. Rút kinh nghiệm ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Ký duyệt tuần 10 05/11/2020 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út Tuần 10 – Tiết 18 Ngày soạn: 30/10/2020 Thực hành: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: Tính chất hóa học của bazơ và muối. 1.2. Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học. 1.3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm... trong thực hành hóa học. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực quan sát, năng lực hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm. - Phẩm chất: Năng động, tích cực, tự giác, làm việc khoa học, bảo vệ môi trường. II. Chuẩn bị - GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo - Dụng cụ: Giá gỗ, khay nhựa, ống nghiệm, ống hút, đế sứ, cốc thủy tinh. - Hóa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCl 3, dd CuSO4, dd HCl, dd BaCl2, dd H2SO4 loãng. - HS: Xem bài trước III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1.Ổn định lớp: 1 phút Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2.Kiểm tra bài cũ: 4 phút Nêu tính chất hóa học của bazơ và muối 3. Bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: 2 phút GV: Chúng ta đã nghiên cứu 4 loại hợp chất vô cơ, bài thực hành số 1 đã làm các thí nghiệm nghiên cứu về oxit, axit. Bài học hôm nay, chúng ta thực hiện các thí nghiệm ngiên cứu về bazơ và muối. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV *Hoạt động 1: I. Tiến hành các thí nghiệm ( 25 phút) Mục đích: Thực hiện được các thí nghiệm TN1: cho dd NaOH tác I. Tính chất hoá học của dụng với dd FeCl3 bazơ - Gv: yêu cầu hs nêu các - Hs: nêu các thao tác 1.Thí nghiệm 1: thao tác chính của TN1 chính của TN1 - Hiện tượng: Có kết tủa - Hướng dẫn HS làm TN, - Hs: các nhóm làm TN, màu nâu đỏ xuất hiện yêu cầu quan sát hiện Quan sát hiện tượng, - PTHH: tượng, giải thích, viết giải thích, viết PTHH 3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl PTHH GV: đến từng nhóm quan sát, nhắc nhở TN2: Đồng (II) hidrôxit - Hs: nêu các thao tác 2.Thí nghiệm 2: tác dụng với axit chính của TN2 - Hiện tượng: - Gv: yêu cầu hs nêu các + Khi nhỏ dd HCl vào, kết thao tác chính trong TN2 - Hs: các nhóm làm TN, tủa xanh lơ tan ra tạo thành - Hướng dẫn hs làm TN, Quan sát hiện tượng, dd màu xanh lam. yêu cầu quan sát, giải thích giải thích, viết PTHH - PTHH: và viết PTHH Cu(OH)2 + HCl -> CuCl2 + H2O GV: đến từng nhóm quan sát, nhắc nhở 2. Tính chất hoá học của 2. Tính chất hoá học của muối muối TN3: đồng (II) sunfat tác 1.Thí nghiệm 3: dụng với kim loại - Hiện tượng: màu xanh của - Gv: yêu cầu hs nêu các - Hs: nêu các thao tác dd nhạt dần và một phần đinh thao tác chính của TN3 chính của TN3 sắt tan, có một lớp đồng màu đỏ bám trên đinh sắt - Hướng dẫn hs làm TN, - Hs: các nhóm làm TN, - PTHH: yêu cầu HS quan sát hiện Quan sát hiện tượng, Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu tượng giải thích. Viết giải thích, viết PTHH PTHH GV: đến từng nhóm quan sát, nhắc nhở 2. Thí nghiệm 4: TN 4: bari clorua tác - Hs: nêu các thao tác - Hiện tượng: Có kết tủa dụng với H2SO4 chính của TN4 trắng xuất hiện. - Gv: yêu cầu hs nêu các - PTHH: thao tác chính của TN4 BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl - Hướng dẫn hs làm TN, - Hs: các nhóm làm TN, yêu cầu quan sát, giải thích Quan sát hiện tượng, và viết PTHH giải thích, vIết PTHH GV: đến từng nhóm quan sát, nhắc nhở TN 5: bari clorua tác 3.Thí nghiệm 5: dụng với natrisunfat - Hiện tượng: Có kết tủa - Gv: yêu cầu hs nêu các - Hs: nêu các thao tác trắng xuất hiện thao tác chính của TN5 chính của TN5 - PTHH: BaCl2 +Na2SO4-> BaSO4 + 2NaCl - Quan sát, giải thích và - Nhỏ vài giọt dd BaCl 2 viết PTHH vào ống nghiệm chứa 2mldd Na2SO4 - Quan sát hiện tượng, giải thích, viết PTHH *Hoạt động 2: Viết tường trình ( 7 phút) Mục đích: Hoàn thành nội dung tường trình - Gv: yêu cầu các nhóm. - Nêu kết luận tính chất II.Tường trình qua các TN hãy nêu tính hoá học của bazơ, của chất hoá học của bazơ, của muối muối - Yêu cầu hs viết tường trình - Hs viết tường trình 3.3. Hoạt động luyện tập: 2 phút Lưu ý cho hs những kiến thức cần nhớ về bazơ và muối. 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 2 phút GV cho bài tập: Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn KCl, BaCL2, Na2CO3. Hãy chọn một thuốc thử để có thể nhận biết cả 3 chất trên. Giải thích, viết PTHH. 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Ôn lại toàn bộ chương I, giờ sau kiểm tra một tiết. IV. Kiểm tra đánh giá bài học - Nhận xét buổi thực hành: + Ý thức thái độ của HS các nhóm. + Kết quả thực hành của các nhóm - Các nhóm dọn vệ sinh rửa trả dụng cụ V.Rút kinh nghiệm ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Ký duyệt tuần 10 05/11/2020 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: