Tuần 30 Tiết 59 BÀI 48: LUYỆN TẬP RƯỢU ETILIC, AXIT AXÊTIC VÀ CHẤT BÉO I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ. * Kiến thức: - Phân biệt hóa chất (ancol etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong ancol etylic) - Tính toán theo phương trình hóa học. - Xác định cấu tạo đúng của hóa chất khi biết tính chất - CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học (phản ứng đặc trưng), ứng dụng chính của ancol etylic, axit axetic, chất béo. Cách điều chế axit axetic, ancol etylic, chất béo. *Kĩ năng: - Viết CTCT của ancol etylic, axit axetic, CT chung và CT của một số chất béo đơn giản. - Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của các chất trên - Phân biệt hóa chất (ancol etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong ancol etylic) - Tính toán theo phương trình hóa học. - Xác định cấu tạo đúng của hóa chất khi biết tính chất * Thái độ: - Giúp HS yêu thích môn học để vận dụng kiến thức vào trong cuộc sống. 2. Định hướng phát triển năng lực - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học - Năng lực thực hành hóa học - Năng lực tính toán; Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học - Năng lực vận dung kiến thức hóa học vào cuộc sống. II. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1. Ổn định lớp(1’): 2. Kiểm tra (5'): Câu 1: Chất béo có ở đâu? Chất béo có vai trò và ứng dụng gì ? Câu 2: Chất béo có tính chất vật lí và tính chất hóa học gì ? 3. Bài mới: HĐ 1: * Giới thiệu bài: (1') Các em đã học về rượu etylic, axit axetic và chất béo. Trong bài bài này các em sẽ ôn về tính chất của các hợp chất trên và vận dụng giải một số tập. HĐ 2: HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THỜI NỘI DUNG BÀI HOẠT ĐỘNG GIAN GIẢNG Của giáo viên Của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu về kiến thức cần nhớ. 12’ I. Kiến thức cần nhớ. Trang 1 Gv: Kẻ bảng sẵn điền Hs: Điền vào bảng theo các đề mục theo hàng mẫu ngang và cộc dọc. Sau đó yêu cầu Hs điền vào các nội dung thích hợp vào các ô tương ứng Bảng tổng kết Công Tính chất vật lí Tính chất hóa học thức cấu tạo Rượu Chất lỏng, 1. Rượu etylic có cháy không ? etylic H H không màu, sôi - Rượu etylic tác dụng mạnh với oxi khi đốt cháy H C C O H o t o H H ở 78,3 C, nhẹ - PTHH: C 2 H 6O 3O2 2CO 2 3H 2O hơn nước tan vô 2. Rượu etylic có phản ứng với natri không? hạn trong nước, -Rượu etylic tác dụng được với natri, giải phóng khí hoà tan được hiđro.2CH CH OH 2 Na 2CH CH ONa H nhiều chất như 3 2 3 2 2 iot, benzen natri etylat 3. Phản ứng với axit axetic: Axit Axit axetic là 1. Axit axetic có tính chất của axit không ? axetic chất lỏng, không -Axit axetic là một axit hữu cơ có tính chất của một H O màu, vị chua, axit. Tuy nhiên axit axetic là một axit yếu. H C C 2CH COOH NaOH CH COONa H O tan vô hạn trong -PTHH: 3 3 2 H O H nước. Axit axetic Natri axetic 2CH 3COOH 2NaOH 2CH 3COONa H 2O CO 2 2. Axit axetic có tác dụng với rượu etylic không ? - Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat - PTHH: O o O H2SO4,đac,t CH3 C OH HO CH2 CH3 + C H 3 C O C H 2 C H 3 +H2O Elyt axetat - Etyl axetat là chất lỏng, mùi thơm, tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp. - Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và rượu gọi là este. Chất ( - Chất béo nhẹ - Các phản ứng thuỷ phân dung dịch axti hoặc dung béo (R- hơn nước, dịch kiềm COO)3C không tan trong (RCOO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH 3H5 nước, tan được Chất béo glixerol axit béo t o trong benzen, (RCOO)3C3H5 + 3NaOH C3H5(OH)3+3RCOONa xăng, dầu hoả Trang 2 Hoạt động 2: Bài tập. 19’ II. Bài tập: Bài tập 1: SGK/148. Giải Gv: Cho Hs lên bảng giải Hs: Giải bài tập. 1a. Chất có nhóm – OH : 1a. Chất có nhóm – rượu etylic, axit axetic OH : rượu etylic, axit Chất nhóm – COOH : axetic Axit axetic. Chất nhóm – COOH b. Chất tác dụng với K: :Axit axetic. Rượu etylic, axit axetic b. Chất tác dụng với K: Chất tác dụng với Zn: Rượu etylic, axit axetic Axit axetic. Chất tác dụng với Chất tác dụng với Zn: Axit axetic. NaOH: Axit axetic. Chất tác dụng với Chất tác dụng với NaOH: Axit axetic. K2CO3: Axit axetic. Chất tác dụng với Gv: Cho Hs nhận xét. Hs: Nhận xét. K2CO3: Axit axetic. Gv: Kết luận. Hs: Ghi bài. Bài tập 2: SGK/148. Giải Hs: Phản ứng của etyl Gv: Cho Hs lên bảng giải axetat với dung dịch HCl Phản ứng của etyl CH COOC H + H O axetat với dung dịch 3 2 5 2 HCl HCl CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O HCl Phản ứng của etyl axetat CH COOH + 3 với dd NaOH. C H OH 2 5 CH COOC H + NaOH Phản ứng của etyl 3 2 5 axetat với dd NaOH. CH3COONa + C2H5OH CH3COOC2H5 + NaOH Gv: Cho Hs nhận xét. Hs: Nhận xét. CH COONa + 3 Gv: Kết luận. Hs: Ghi bài. C H OH 2 5 Hs: Các chất thích hợp là: Bài tập 3: SGK/149. a..2C 2 H 5OH 2 Na 2C 2 H 5ONa H 2 Gv: Cho Hs lên bảng giải t o Giải b.C 2 H 5 OH O 2 2CO 2 3H 2 O a..2C2H5OH 2Na 2C2H5ONa H2 t o c.2CH3COOH 2K 2CH3COOK H b.C2 H 5OH O2 2CO2 3H 2O 2 d .CH COOH C H OHH2SO4 CH COOCH H O c.2CH3COOH 2K 2CH3COOK H2 3 2 5 3 2 5 2 H2SO4 e.2CH COOH NaCO 2CH COONa CO H O d.CH3COOH C2H5OH CH3COOC2H5 H2O 3 3 3 2 2 f.2CHCOOH Mg (CHCOO) Mg H e.2CH3COOH NaCO3 2CH3COONa CO2 H2O 3 3 2 2 h.Chatbeo Klihidroxit Glixerol Muoicacaxitbeo f.2CHCOOH Mg (CHCOO) Mg H 3 3 2 2 Gv: Cho Hs nhận xét. h.Chatbeo Klihidroxit Glixerol Muoicacaxitbeo Hs: Nhận xét. Gv: Kết luận. Hs: Ghi bài. Trang 3 Bài tập 4: SGK/149. Gv: Cho Hs lên bảng giải Hs: - Dùng quỳ tím nhận ra axit Giải axetic - Dùng quỳ tím nhận ra - Cho hai chất lỏng vào axit axetic nước, chất nào tan hoàn - Cho hai chất lỏng vào toàn là rượu etylic, chất nước, chất nào tan hoàn lỏng nào khi cho vào nước toàn là rượu etylic, chất thấy có chất lỏng không tan lỏng nào khi cho vào Gv: Cho Hs nhận xét. nổi lên trên đó là hỗn hợp nước thấy có chất lỏng Gv: Kết luận. của rượu etylic với chất không tan nổi lên trên béo. đó là hỗn hợp của rượu Hs: Nhận xét. etylic với chất béo. Hs: Ghi bài. Bài tập 5: SGK/149. Giải Hs: Ứng với công thức phân tử C H O có hai công Ứng với công thức 2 6 thức cấu tạo phân tử C H O có hai 2 6 Gv: hướng dẫn Hs lên bảng CH – O – CH và CH – công thức cấu tạo 3 3 3 giải CH – OH CH – O – CH và CH 2 3 3 3 Cho A tác với Na nếu thấy – CH – OH 2 khí bay ra thì A là rượu Cho A tác với Na nếu etylic thấy khí bay ra thì A là -Với công thức C H O có rượu etylic 2 4 2 công thức cấu tạo sau: -Với công thức C H O 2 4 2 H O có công thức cấu tạo H C C sau: H O H Hay H COOH H O 3 H C C - Để chứng minh B là axit H O H axetic cần cho B tác dụng Hay H COOH 3 với Na CO , nếu thấy có - Để chứng minh B là 2 3 khí thoát ra chứng tỏ B là axit axetic cần cho B axit axetic. tác dụng với Na2CO3, Hs: Nhận xét. nếu thấy có khí thoát ra Gv: Cho Hs nhận xét. Hs: Ghi bài. Gv: Kết luận. chứng tỏ B là axit axetic. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP: 5’ Bài 6: a. Trong 10 lít rượu 80 , có 0,8 lít rượu etylic nguyên chất Vậy khối lượng rượu etylic là 0,8 x 0,8 x 1000 = 640 (g) Phản ứng lên men: CH3-CH2 -OH + O2 CH3COOH + H2O Theo lý thuyết 46 g rượu khi lên men sẽ thu được 60g axit Vậy 640 g 640 60 92 768g 46 100 Trang 4 Vì hiệu suất quá trình là 92 % nên lượng axit thực tế thu được là b. Khối lượng giấm ăn thu được là 768 100 19200g 4 4. Hướng dẫn về nhà: (1’) - Về học bài, giải tiếp bài tập 7 và xem trước bài 49: Thực hành tính chất của rượu và axit. IV. Kiểm tra đánh giá: (1’) - Nhận xét khả năng tiếp thu bài của học sinh. - Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào bài tập. V. RÚT KINH NGHIỆM: Tuần 30 Tiết 60 BÀI 49: THỰC HÀNH : TÍNH CHẤT CỦA RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ. * Kiến thức: - Biết làm thí nghiệm thể hiện tính axit của axit axetic - Biết làm thí nghiệm tạo este etyl axetat * Kĩ năng: - Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ axit axetic có những tính chất chung của một axit (tác dụng với CuO, CaCO3 quỳ tím, Zn) - Thực hiện thí nghiệm điều chế este etyl axetat - Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng - Viết phương trình HH minh họa các thí nghiệm đã thực hiện * Thái độ: - Giúp HS yêu thích môn học để vận dụng kiến thức vào trong cuộc sống. 2. Định hướng phát triển năng lực - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học - Năng lực thực hành hóa học - Năng lực tính toán; Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học - Năng lực vận dung kiến thức hóa học vào cuộc sống. II. CHUẨN BỊ: - Dụng cụ thí nghiệm: Trang 5 - Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, nút cao su. - Hóa chất: Axit axetic, giấy quỳ tím, mảnh kẽm, mẫu đá vôi nhỏ, CuO, Rượu etylic, H2SO4 đặc. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1. Ổn định lớp(1’): 2. Kiểm tra (5'): 3. Bài mới: HĐ 1: * Giới thiệu bài: (1') Các em hãy nêu tính chất hóa học của rượu etylic, axit axetic và chất béo. Trong bài bài này các em sẽ ôn về tính chất của các hợp chất trên và vận dụng giải một số bài tập. HĐ 2: HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THỜI NỘI DUNG BÀI HOẠT ĐỘNG GIAN GIẢNG Của giáo viên Của học sinh Hoạt động 1: Tính axit của axit axetic. 10’ 1. Thí nghiệm 1: Tính axit của axit axetic. Gv: Hướng dẫn học sinh Hs: Lần lượt vào 4 ống làm thí nghiệm: nghiệm: Mẫu quỳ tím, mảnh kẽm, mẫu đá vôi nhỏ và một ít đồng (II) oxit. Cho tiếp 2 ml axit axetic vào từng ống nghiệm. Gv: Cho tự quan sát và ghi Hs: Quan sát và ghi chép chép những hiện tượng xảy ra trong từng ống nghiệm. - Mẫu quỳ tím chuyển sang màu đỏ - Mảnh kẽm tan dần có khí không màu thoát ra. 2CH 3 COOH 2 Zn 2CH 3 COOZn H 2 -Mẫu đá vôi nhỏ dần có khí không màu thoát ra đó là khí CO2 2CH3COOH CaCO3 (CH3COO)2Ca H2O CO2 - Đồng (II) oxit tan, dung dịch có màu xanh lam 2CH3COOH CuO (CH3COO)2Cu H2O Hoạt động 2: Tìm hiểu Phản ứng của rượu etylic với axit axetic. 15’ 2. Thí nghiệm 2: Tìm hiểu Phản ứng của rượu Hs: Thí nghiệm: Cho vào etylic với axit axetic. ống nghiệm A 2ml rượu Gv: Hướng dẫn học sinh etylic khan ( hoặc rượu làm thí nghiệm: 96o), 2 ml axit axetic, nhỏ thêm từ từ khoảng 1 ml Trang 6 O o HO CH CH H2SO4,đac,t CH3 C OH 2 3 O CH3 C O CH2 CH3 axit sunfuric đặc, lắc đều. -Lắp dụng cụ như hình 5.5, trang 141. Đun nhẹ hỗn hợp cho chất lỏng bay hơi từ từ sang ống B, đến khi chất lỏng trong ống A chỉ còn khoảng 1/3 thể tích ban đầu thì ngừng đun. -Lấy ống B ra, cho thêm 2ml dung dịch muối ăn bão hoà, lắc rồi để yên. Hs: Nhận xét mùi chất lỏng Gv: Cho tự quan sát và ghi nổi trên mặt nước. chép - Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etylaxetat. - PTHH: + + H2O Elyt axetat - Etyl axetat là chất lỏng mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp. Hoạt động 3: Viết tường trình. 9’ 3.Viết tường trình. Gv hương dẫn Hs viết Hs: Viết tường trình thí tường trình thí nghiệm. nghiệm. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP: 3’ - Nhận xét bài thu hoạch của học sinh. - Chọn bài tốt cho Hs đọc trước lớp. Cho Hs ghi 4. Hướng dẫn về nhà: (1’) - Em hãy tìm hiểu những lợi ích tác hại của rượu etylic, axitaxetic. - Xem trước bài 50 IV. Kiểm tra đánh giá: (1’) - Nhận xét khả năng tiếp thu bài của học sinh. - Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào bài tập. V. RÚT KINH NGHIỆM: Trang 7 Tuần 30 Ngày 12/04/2022 Nội dung đầy đủ Phương pháp được ( Đã duyệt) Danh Minh Tâm Trang 8
Tài liệu đính kèm: