Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên: Tổ: Tự nhiên Huỳnh Thị Cẩm Thúy Tuần 34,35 Tiết 66, 67, 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM Môn học/Hoạt động giáo dục: Hoá học; lớp:9 Thời gian thực hiện: 3 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Cũng cố được Axit cacbonat và muối cacbonat, CTCT, TCHH của metan, etilen, axetilen, rượu etylic, axit axetic , glucozơ, saccarozơvà các phản ứng đặc trưng của các hợp chất hữu cơ. - Vận dụng kiến thức đã học vào việc viết một số PTHH và làm một số bài tập hóa hữu cơ. 2. Năng lực cần hướng đến: Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học - Năng lực giao tiếp - Năng lực tính toán - Năng lực hợp tác - Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn - Năng lực tự học hóa học. - Năng lực sử dụng CNTT và TT 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên Một số chuỗi phản ứng về các hợp chất hữu cơ. Một số bài tập vận dụng. Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo .. 2. Học sinh: Ôn tập thật kĩ các kiến thức phần hóa hữu cơ trước khi lên lớp III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP : A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. HÓA VÔ CƠ: Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat *Tính chất của muối cacbonat (Chú ý dãy muối cacbonat). - Tác dụng với axit Giải phóng khí CO2 - Muối + Bazơ Muối mới + Bazơ mới - Muối + Muối 2muối mới (phải có kết tủa hoặc là chất khí ) - Bị nhiệt phân hủy : - NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2 - CaCO3 CaO + CO2 - 1 - III. HÓA HỮU CƠ 1. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại: + Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C. + Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngoài 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác: N, O, Cl,... 2. Tính chất của hiđrocacbon. Bài 36: Metan Bài 37: Etilen Bài 38: Axetilen CT cấu tạo, H H H Đặc điểm H C H C C H C C H cấu tạo H H H LK đơn LK đôi . LK ba as Phản CH4 + Cl2 CH3Cl + ứng thế HCl Ph/ ứ C2H4 + Br2 C2H2 + 2Br2 cộng C2H4Br2 C2H2Br4 xt,to,P P/ ứ nCH2=CH2 trùng (-CH2-CH2-)n hợp polietilen(PE) to P/ứ cháy CH4 + 2O2 CO2+2H2O C2H4 + 3O2 2C2H2 + 5O2 2CO2 + 2H2O 4CO2 + 2H2O 3. Tính chất của dẫn xuất hiđrocacbon. *Rượu etylic, axit axetic, Bài 44: Rượu etylic Bài 45:Axit axetic Phản ứng t0 t0 đốt cháy C2H5OH +3O2 2CO2 + 3H2O CH3COOH + 3O2 2CO2 + 2H2O Men giấm Phản ứng C2H5OH + O2 CH3COOH Không phản ứng oxi hóa - + H2O khử Phản ứng 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa 2 CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 với Na + H2 0 0 Phản ứng H2SO4,đ, t H2SO4,đ, t este hóa CH3COOH + C2H5OH CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 CH3COOC2H5 + H2O + H2 P/ ứng Không phản ứng 2 CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + với muối CO2 + H2O của axit ( Phản ứng này để nhận biết axit CH3COOH) yếu hơn - 2 - BÀI 50. GLUCÔZƠ. I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - Glucozơ là hợp chất có nhiều trong các loại thực vật đặc biệt là quả chín, như nho - Trong cơ thể người và động vật, trong máu người glucozơ chiếm khoảng 0,1%. II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ Glucozơ là hợp chất kết tinh không màu tan nhiều trong nước, có vị ngọt mát. III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1-Phản ứng oxi hoá glucôzơ *Thí nhghiệm (SGK) *Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm. *Nhận xét: Có phản ứng hoá học sảy ra: DD NH3 C6H12O6+Ag2O C6H12O7 + 2Ag glucozơ axit gluconic - Phản ứng trên gọi là phản ứng tráng gương. Trong phản ứng này glucozơ bị oxi hóa thành gluconic 2. Phản ứng lên men rượu C6H12O6 men 2C2H5OH + 2CO2 30-32o IV- GLUCOZƠ CÓ NHỮNG ỨNG DỤNG GÌ? - Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật. - Được dùng để pha huyết thanh, sản xuất vitamin C, tráng gương BÀI 51. SACCAROZƠ I. Trạng thái tự nhiên : Saccarozơ có nhiều trong thực vật: mía, củ cải đường, thốt nốt II. Tính chất vật lí Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, tan tốt trong nước III. Tính chất hóa học sacrozo: axit,t0 C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6 Saccarozơ glucozơ fructozơ => Phản ứng thủy phân saccarozơ trong môi trường axit. - Phản ứng này còn xảy ra nhờ tác dụng của enzym. IV. Ứng dụng saccarozơ: - Thức ăn cho con người. - Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm và pha chế thuốc. B. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP Thực hiện chuổi phản ứng (1) (2) (3) (4) 1) C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa CH3COOH (1) (2) (3) (4) 2)C2H5OH CH3COOC2H5 CH3COONa CH3COOH CH3COOC2H5. C. BÀI TẬP TÍNH TOÁN Bài 1: Đốt cháy hết m gam khí axetilen cần vừa đủ 336 ml khí oxi (ĐKTC) a) Viết phương trình phản ứng xảy ra? b) Tính thể tích khí CO2 tạo ra (Ở ĐKTC). - 3 - c) Tính m gam cần dùng cho phản ứng trên. Bài 2: Đốt cháy hết 2,8 gam khí etilen, sau phản ứng thu được khí CO2 và hơi nước. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra? b) Tính thể tích khí O2 (ở ĐKTC). c) Tính khối lượng khí CO2 thu được sau phản ứng. Bài tập: (tham khảo) BT1: Dẫn từ từ 11,2 lít khí C 2H4 ở (ĐKTC) vào 200 gam dung dịch Br 2 sau phản ứng dung dịch brom mất màu, thu được đibrometan. a/ Viết phương trình hóa học xãy ra. b/ Tính khối lượng C2H4 phản ứng ( hoặc C2H4Br2) tạo thành. c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch brom. Giải: nC2H4= 11,2 : 22,4 = 0,5 (mol) a/ Phương trình phản ứng hóa học: C2H4 + Br2 → C2H4Br2 1(mol) 1(mol) 1(mol) 0,5(mol) 0,5(mol) 0,5(mol) b/ Khối lượng C2H4 cần dùng: mC2H4= 0,5 . 28 = 14 (g) mC2H4Br2 = 0,5 . 188 = 94 (g) c/ Nồng độ phần trăm của Br2: 0,5.160 .100% 40% C% Br2= 200 BT2: Đốt cháy hoàn toàn 6,5 gam khí Axetilen. Sau phản ứng thu được khí cacbonic và hơi nước. a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra. b/ Tính thể tích khí O2 cần dùng ở (ĐKTC)? c/ Dẫn khí CO2 thoát ra vào 300 gam dung dịch Ca(OH)2 tạo thành kết tủa trắng đục. Tính nồng độ phần trăm của Ca(OH)2? Giải: 6 ,5 a/ nC H 0 , 25 ( mol ) 2 2 26 t 0 PTHH: 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O (1) 5 b/ Theo pt: nO = nC H = 2,5 x 0,25 = 0,625 (mol) 2 2 2 2 VO2 = 22,4 x 0,625 = 14 (l) 4 Theo PT (1) nCO2 = n C2H2 = 2. 0,25 = 0,5 (mol) 2 PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 1(mol) 1(mol) 0,5(mol) 0,5(mol) c/ Nồng độ phần trăm của Ca(OH)2: 0,5.74 C% = .100% 12,3% 300 - 4 - BT3: Khi cho 2,8 lít hỗn hợp etylen và Metan đi qua bình đựng dung dịch nước Brom, thấy 4g brom đã tham gia phản ứng. Tính thành phần trăm và thể tích các khí trong hỗn hợp, biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn (thể tích các khí được đo ở đktc) Đáp án - Số mol Brom là: nBr2 = 4: 160 = 0,025 ( mol) - Chỉ có etylen tham gia phản ứng: C2H4 + Br2 → C2H4Br2 1mol 1mol 0,025mol 0,025 mol - Thể tích khí etylen được đo ở đktc là: V C2H4 = n x 22,4 = 0,025 X 22,4 = 0,56 (lít) - Thành phần % của hai chất khí là: % C2H4 = 0,56 x 100% : 2,8 =20% % CH4 = (100% - 20%) = 80% D. Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo: Đề 1: I. Phần trắc nghiệm: Học sinh chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Khi nhiệt phân muối NaHCO3 thì thu được các sản phẩm nào sau đây: A. Na2CO3, H2OB. Na 2CO3, CO2, H2O C. Na2CO3, CO2 D. Na2O, CO2, H2O Câu 2: Khí CO2 không có tính chất hóa học nào: A. Tác dụng với nước B.Tác dụng với dung dịch bazơ C. Tác dụng với oxit – bazơ D. Tác dụng với dung dịch axit Câu 3: Dãy các chất đều là hợp chất hữu cơ A.C4H10, C2H4O2,C6H6 B.C2H4,CO, C2H4O2 C. C2H2,CO2,C2H6O D.CH4,CaCO3,C4H10 Câu 4: Dãy các chất đều là hiđro cacbon A. C2H4,C2H4Br2,C2H2 B. C2H4, C3H6,C5H10 C.C2H2,C2H2Br4,CH4 D.CH3Cl,CH4,C6H6 Câu 5: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch Br2 A. C2H4, CH4 B. C2H2; C6H6 C. C2H2; C2H4 D. C2H2; CH4 Câu 6: Hợp chất X làm quỳ tím chuyển đỏ, tác dụng với muối cacbonat X có chứa nhóm: A. –OH B. – CH3 C. C=O D. – COOH Câu 7: Chất bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm và dung dịch axit. A. (R- COO)3C3H5 B. CH3COOH C. C2H5OH D. C3H7OH II. Phần tự luận: Câu 1: (2đ) Viết PTHH cho dãy chuyển đổi sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có) C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH Câu 2: (1,5 đ) Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất khí sau: CO2; CH4; C2H4 (ghi PTHH để giải thích nếu có)? *Phần đáp án Phần 1: Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 Ý đúng B D A B C D A Phần II. Tự luận - 5 - Câu 1 (2đ) axit C2H4 + H2O C2H5OH (0,5 đ) mengi e C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O (0,5 đ) CH COOH + C H OH H2SO4đ,t0 CH COOC H + H O (0,5 đ) 3 2 5 t0 3 2 5 2 axit CH3COOC2H5 + H2O t0 CH3COOH + C2H5OH (0,5 đ) Câu 2 (1,5 đ) - Dẫn lần lượt từng chất khí vào dung dịch nước vôi trong: + Nếu thấy dung dịch nước vôi trong vẩn đục là khí CO2 : Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (0,5 đ) + Nếu không có hiện tượng gì là CH4 và C2H4 - Dẫn hai khí còn lại vào dung dịch Brom + Làm mất màu dung dịch Brom là C2H4 C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5đ) (Vàng cam) (Không màu) + Không làm mất màu dung dịch Brom là CH4 (0,5 đ) Đề 2: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 đ) Em hãy chọn một chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất bằng cách ghi ra bài thi. Câu 1: Một chất bột màu trắng có tính chất sau: - Tác dụng với dung dịch axit HCl sinh ra khí CO2 - Khi nung nóng có sinh ra khí CO2. Chất đó là: A. Na2SO4 B. NaCl C. CaCO3 D. BaCl2 Câu 2: Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu được khí A. Dẫn khí A cho tới dư vào dung dịch nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là: A. Không có hiện tượng gì B. Tạo kết tủa trắng và kết tủa tan dần ra C. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan D. Hiện tượng khác Câu 3: Trong một chu kì đi từ trái sang phải thì: A.Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B.Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm Câu 4: Những chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ: A. C2H4O2 , C2H4, C5H10 B. C5H5OH, CaCO3, C6H6 C. C2H6, CO2 , CH4 D. NaNO3, C3H8, C2H4 Câu 5: Trong các công thức sau công thức nào viết sai : A. CH3 – CH2 – CH3 B. CH2 = C – CH3 C. CH = CH D. CH2 = CH2 Câu 6: Phản ứng đặc trưng của mêtan là: A.Phản ứng cháy B. Phản ứng phân hủy C. Phản ứng cộng D. Phản ứng thế Câu 7: Axit axetic có tính axit là vì trong phân tử có : A. Hai nguyên tử oxi B. Nhóm OH C. Nhóm C= O D. Nhóm COOH Câu 8: Có thể phân biệt rượu etylic và axitaxetic bằng cách nào? A. H2O B. Dung dịch HCl C. Quỳ tím D. Cu II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 đ) - 6 - Câu 1: (1,5 điểm) Nêu phương pháp hoá học nhận biết các lọ khí không màu sau: CH4, C2H2, CO2. (dụng cụ - hoá chất cần thiết có đủ). Câu 2: ( 2 điểm) Hãy viết các phương trình hoá học thực hiện sơ đồ chuyển đổi sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (1) (2) (3) (4) C12H22O11 C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 * Đáp Án I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1C 2B 3B 4A 5C 6D 7D 8C đúng Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II.PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: (1,5 đ): - Dẫn lần lượt các khí qua nước vôi trong, nước vôi trong vẩn đục là khí CO2 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O - Không có hiện tượng gì là khí CH4 và C2H2 - Dẫn lần lượt các khí qua dd nước Brom, dung dịch Brom mất màu là C2H2 C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 - Không có hiện tượng gì là khí CH4 Câu 2: (2 đ): Mỗi phương tình đúng được 0,5 điểm axit 1. C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6 Lên men 2. C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 men giấm 3. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O t0 H SO đ 4. CH3COOH + C2H5OH 2 CH3COOC2H5 + H2O Đề 3: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Học sinh chọn phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ 1A, 2B Câu 1: Trong các chất sau, chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH ? A. C B. Si C. CO D. Cl2 Câu 2: CO thuộc loại oxit nào? A. Oxit axit B. Oxit bazơ C. Oxit trung tính D. Oxit lưỡng tính Câu 3: Dãy nào sau đây dược sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần ? A. P < Si < S < Cl B. Si < S < P < Cl C. Si < P < S < Cl D. Si < P < Cl < S Câu 4: Nhóm chất nào toàn là hợp chất hữu cơ? A. CH4 , CH3Cl,C2H6O B. CO, CO2, Na2CO3 C. H2, KHCO3, KCl D. C2H4, FeCl3, MgO Câu 5: Nhóm chất nào toàn là hiđrocacbon? A. C2H6O, C2H4O2, C6H12O6 B. CH4, C2H4, C6H6 C. C2H2, CH3Cl, C2H6O D. Na, C2H5ONa, CH3COONa Câu 6: Trong các chất sau chất nào tác dụng được với khí clo khi có ánh sáng ? A. C2H4 B. C6H6 C. C2H2 D. CH4 Câu 7: Trong các chất sau chất nào có nhóm chức của axit hữu cơ? A. rượu etylic B. Axit axetic C. Xenlulozơ D. Chất béo Câu 8: Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để phân biệt dung dịch axit axetc với dung dịch rượu etylic? - 7 - A. Na B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl D. Quỳ tím II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: Có hai lọ mất nhãn đựng hai chất khí không màu riêng biệt là CH4 và C2H4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí trên. Ghi phương trình hóa học nếu có. Câu 2: Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến đổi sau(nêu rõ diều kiện nếu có). (1) (2) (3) (4) (-C6H10O5-)n → C6H12O6 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5 * Đáp Án I.Trắc nghiệm khách quan:(4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Ýđúng D C C A B D B D II.Phần tự luận: 6 điểm Câu 1 (1,5 điểm): Dẫn hai chất khí trên lội qua hai bình đựng dd brom khác nhau thì ta thấy có một chất khí có thể làm mất màu dd brom thì đó là khí C2H4 vì C2H4 dễ dàng phản ứng với dd brom có màu vàng cam và tạo ra sản phẩm là C2H4Br2 không màu. Còn chất khí kia không làm mất màu dd brom thì đó là khí CH4. Pt: C2H4 + Br2 C2H4Br2 Nêu phương pháp đúng được 1 đ, viết đúng pthh 0,5 đ. Câu 2: ( 2 điểm. Đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm) Axit,t (-C6H10O5-)n + nH2O nC6H12O6 Men rượu C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 Men giấm C2H5OH + O2 --------- CH3COOH + H2O H2SO4đ,t CH3COOH + C2H5OH -------- CH3COOC2H5 + H2O Đề 4: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Câu 1: (0,5 đ) Khi nhiệt phân muối NaHCO3 thì khí nào dưới đây được sinh ra? A. CO2 B. CO C. H2 D. H2S Câu 2: (0,5 đ) Dãy gồm các chất đều là muối axit là: A. K2CO3; CaCO3; KHCO3 B. KHCO3; Mg(HCO3)2; Ca(HCO3)2 C. K2CO3; Ca(HCO3)2; BaCO3 D. K2CO3; CaCO3; BaCO3 Câu 3: (0,5 đ) Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần? A. F, O, N, C B. Cl, Si, P, S C. C, N, O, F D. F, Cl, Br, I Câu 4: (0,5 đ) Dãy chất nào sau đây đều thuộc nhóm Hiđrocacbon? A. CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6 . B. C6H6 , C2H6O , CH3Cl , C2H4O2 . C. CH4 , C2H4 , C2H6O , C6H6 . D. C2H6O , CH3Cl , C2H4O2 Câu 5: (0,5 đ) Chất nào sau đây có liên kết ba? A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C6H6 Câu 6: (0,5 đ). Trong các chất sau, chất nào làm mất màu dung dịch brom? A. CH3 – CH2 – CH3 B. CH3 – CH3 - 8 - C. CH3 – O – CH3 D. CH2 = CH – CH = CH2 Câu 7: (0,5 đ) Công thức phân tử C2H6O có mấy dạng cấu tạo? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: (0,5 đ) Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào dưới đây tham gia phản ứng este hóa? A. CH3COOH, C6H12O6 . B. C2H5OH, C6H12O6 . C. C2H5OH, CH3COOH D. CH3COOC2H5 , (C6H10O5)n . II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 đ) Câu 1: Bằng phương pháp hóa học, em hãy nhận biết chất khí sau: CO2, CH4, C2H4 ( Câu 2: Viết các PTHH biểu diễn dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có). (1) (2) (3) (4) C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH3COOH CH3COOC2H5 * Đáp Án I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B C A C D B C II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 đ) Câu 1: (1,5 đ) Khí CO2 nhận biết bằng nước vôi trong. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 ↓ + H2O (0,5 đ) Khí CH4 nhận biết bằng khí clo as CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl (0,5 đ) Khí C2H4 nhận biết bằng dung dịch brom C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5 đ) Câu 2: (2 đ) (Men giấm) (1) C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O (0,5 đ) (2) 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 ↑ (0,5 đ) (3) 2CH3COONa + H2SO4 2CH3COOH + Na2SO4 (0,5 đ) o H2SO4 đặc,t (4) CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O (0,5 đ) Đề 5: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ) Câu 1: Nhóm gồm các nguyên tố phi kim được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần: A. F, N, P, As ; B. F, O, N, P, As ; C. O, N, P, As ; D. As, P, N, O, F . Câu 2: Nhóm các khí đều phàn ứng với nước ở điều kiện thường: A. CO, CO2 ; B. Cl2, CO2 ; C. H2, Cl2 ; D. H2, CO. Câu 3: Cho các chất sau: C2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na, Cu. Axit axetic tác dụng được với: A. Cu, Na, NaOH, C2H5OH, Ba(NO3)2 B.C 2H5OH, NaOH, CaCO3, Na C.C 2H5OH, NaOH, Ba(NO3)2, CaCO3, Na D. NaOH, CaCO3, Na, Cu, C2H5OH Câu 4: Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro gắp hai lần số nguyên tử cacbon. Nó có thể là chất nào sau đây ? A. Metan ; B. Rượu etylic ; C. Etien ; D. Axetilen. - 9 - Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon, thu được 4,48 lit khí CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Công thức hóa học của hidrocacbon đó là: A. C2H4 ; B. C2H8 ; C. C2H2 ; D. C6H6 Câu 6: Những chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ? A. C2H4O2 , C2H4, C5H10 B. C 5H5OH, CaCO3, C6H6 C. C2H6, CO2 , CH4 D. NaNO 3, C3H8, C2H4 Câu 7: Dãy các chất đều phản ứng với kim loại natri là: A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n B. CH3COOH, C2H5OH C.CH3COOH, C6H12O6 D.CH3COOH, CH3COOC2H5. Câu 8: Một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O có một số tính chất: - Là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước. - Hợp chất tác dụng với natri giải phóng khí hidro. - Hợp chất tham gia phản ứng tạo sản phẩm aste. - Hợp chất không làm cho đá vôi sủi bọt. Hợp chất đó là: A. CH3- O- CH3 ; B. C2H5OH ; C. CH3- COOH ; D. CH3 - COO-C2H5 . II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ) Câu 1: (1,5đ) Có hai bình đựng hai chất khí C2H4 và CH4 chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất trên không? Nêu cách tiến hành? Câu 2: (2đ) Thực hiện dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện) Tinh bột glucozơ rượu etylic axit axetic natriaxetat * Đáp Án I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Ý D B B C A A B B II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ) Câu 1: (1,5đ) Cho 2 bình khí lội qua dung dịch Br2, bình khí nào làm mất màu dung dịch Br2 là C2H4. C2H4 + Br2 C2H4Br2 - Còn lại là CH4. Câu 2: (2đ) axit,t0 (-C6H10O5-)n + nH2O nC6H12O6 men rượu C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 men giấm C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O Đề 6: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4điểm) Chọn ý đúng trong các câu sau: Câu 1: Dãy các đơn chất phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A. Br2, I2, Cl2, F2 B. I2, Br2, Cl2, F2 C. F2, Cl2, Br2, I2 D. I2, Br2, F2, Cl2, Câu 2. Hợp chất hữu cơ là: A. Hợp chất khó tan trong nước. B. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O. - 10 - C. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3 muối của cacbonat kim loại. D. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao. Câu 3. Ở điều kiện thường khí không tác dụng với nước, bazơ và axit là: A. CO2 B. Cl2 C. CH4 D. CO Câu 4: Có hỗn hợp khí CO và CO2 bằng phương pháp hóa học dùng hợp chất nào sau đây để tách riêng hai khí riêng biệt: A. Na2SO4 B. Ca(OH)2 C. H2CO3 D. H2SO4 Câu 5 : Hợp chất hữu cơ có tính chất sau : - Cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O. - Tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 2: 3. - Tác dụng với Na giải phóng khí hydro Hợp chất hữu cơ đó là? A. C2H5OH B.CH4 C. C2H4O2 D. C6H6 Câu 6 Dãy các chất sau đều thuộc hợp chất hữu cơ là : A. CH4, CaCO3, C2H5OH B.NaHCO3, Na2CO3, C6H6 C. C2H6, CH3COOH, C2H4 D. MgCO3, C2H5OH, C2H4, Câu 7. Khí metan phản ứng được với các chất nào sau đây ? A. Cl2, HCl B. O2, CO2 C. H2O, HCl D. Cl2, O2 Câu 8: Rượu etylit có công thức cấu tạo sau: A. CH3 – CH2 - OH B.CH2 – CH3 - OH C. CH2 – O - CH3 D.CH3 – CH2- COOH II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm). Câu1. (2điểm)Thực hiện dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học? Ghi rỏ điều kiện phản ứng (nếu có)? CaC2 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COOC2H5. Câu 2.(1,5 điểm) Nhận biết các lọ hóa chất mất nhãn, đựng trong các chất sau: Cl2 ; CO2 ; C2H4 * ĐÁP ÁN I . PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Ýđúng B C D B A C D A II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: 2,5 điểm. 1. CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2 TO 1. C2H2 + H2 C2H4 H 2SO4đ 2. C2H4 + H2O C2H5OH mengi e 3. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O T O 4. CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Câu 2: (1,5 điểm) - Lấy mỗi lọ một ít làm mẫu thử - Lọ nào có màu vàng lục : Cl2 - Lọ nào làm mất màu dung dịch Br2 : C2H4 . - Lọ còn lại là : CO2. Đề 7: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4điểm) - 11 - Câu 1: Dãy chất nào sau đây tác dụng với CO2? A. H2O, NaOH, CaO B. H2SO4, SO3, CaCO3 C. P2O5, HCl, Zn(OH)2 D. N2O5, H2S, K2CO3 Câu 2: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau? A.K2CO3 và NaCl B.CaCl2 và Na2CO3 C.N2O5 và SO3 D.CaCO3 và P2O5 Câu 3: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần? A. F, O, N, P, As B. O, N, P, As, F C. N, As, F, P, O D. As, P, N, O, F Câu 4: Hợp chất hữu cơ nào sau đây tham gia phản ứng thế nhưng không tham gia phản ứng cộng? A. Axetilen B. Etilen C. Mêtan D. Ben zen Câu 5: Hóa học hữu cơ là: A. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên B. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon C. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống D. Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ Câu 6: Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia làm hai loại chính: A. Oxit và axit B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon C. Bazơ và muối D. Axit và bazơ Câu 7: Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với axit xetic? A. ZnO, KOH, Na2CO3, Fe B. ZnO, KOH, Na2CO3, Cu C. HCl, KOH, Na2CO3, Cu D. CH4, H2SO4, Na2CO3 Câu 8: Rượu etylic có công thức cấu tạo phân tử như sau: A. CH2 = CH2 B. CH3COOH C. CH3-CH2-OH D. C3H7-OH II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm) Câu 9: ( 1,5đ) Làm thế nào để nhận biết các chất khí sau: CH4, C2H4, CO2 Câu10: (2đ) Viết các phương trình phản ứng hóa học để thực hiện các chuyển đổi hóa học sau: C12H22O11 C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3 COOC2H5 * ĐÁP ÁN I/TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Ýđúng A B D C D B A C II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: (1,5điểm) - Nhỏ từng giọt dung dịch Ca(OH) 2 lần lượt vào các chất khí trên. Chất khí nào có kết tủa trắng thì đó là CO2, hai chất khí còn lại không có phản ứng xảy ra là CH4 và C2H4.. (0,5đ) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O - Hai chất khí còn lại tiếp tục cho tác dụng với dung dịch Brom. Chất khí nào làm mất màu dung dịch Brom thì đó là chất khí C2H4 , chất khí còn lại không làm mất màu dung dịch Brom là CH4. CH2 = CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br Câu 10: (2điểm) Axit C12H22O11 + H2O C 6H12O6 + C6H12O6 Glucozơ Fructozơ - 12 - lenmen C6H12O6 2C 2H5OH + CO2 mengiam C2H5OH+O 2 CH3COOH + H2O H 2SO4dac CH3COOH +C 2H5OH CH3COOC2H5 + H2O (0,5đ Đề 8: I. TRẮC NGHIỆM (4đ) Câu 1: Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là: A. F2, Cl2, Br2, I2 C. I2, Br2, Cl2, F2 B. S, Cl2, F2, O2 D. F2, Cl2, S, N2 Câu 2: Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch HCl là: A - Na2CO3, CaCO3 B - Na2SO4, MgCO3 C - K2SO4 , Na2CO3 D - NaNO3, KNO3 Câu 3: Nhóm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là: A. CO, H2; B. Cl2, CO2; C. CO, CO2; D. Cl2, CO Câu 4: Một hợp chất hữu cơ: - Là chất khí ít tan trong nước - Cháy toả nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước - Tham gia phản ứng thế clo, không tham gia phản ứng cộng clo. Hợp chất đó là: A. CH4 . B. C2H2 C. C2H4 D. C6H6 Câu 5: Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3. Axit axetic tác dụng được với: A. Tất cả các chất. B. MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3. C. Mg, Cu, MgO, KOH. D. Mg, MgO, KOH, Na2SO3. Câu 6: Dãy các chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon: A. CH3OH, NaHCO3, CH3COOH. B. C6H6,CaCO3, C2H2. C. CH3COOH, CH3Cl,C2H5ONa. D. CH3Cl, K2CO3,CH4 . Câu 7: Trong phân tử benzen có : A. 6 liên kết đơn, 3 liên kết đôi. B. 9 liên kết đơn, 3 liên kết đôi. C. 9 liên kết đơn, 6 liên kết đôi. D. 12 liên kết đơn, 3 liên kết đôi. Câu 8: Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn các hợp chất hữu cơ ? A. Muối ăn, đường kính, cồn, bột gạo, xăng. B. Mỡ, bơ, sữa, đậu nành, dầu ăn, dầu hỏa. C. Kim cương, khí oxi, đá vôi, giấm ăn, muối iot. D. Mỡ, dầu ăn,dầu hỏa, khí oxi, đá vôi, giấm ăn. II. TỰ LUẬN (6đ) Câu 1 (1,5 đ) Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4 Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết mỗi khí trong lọ. Dụng cụ, hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học xảy ra. Câu 2. (2đ) Viết phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có). (1) (2) (3) C2H4 C2 H 5OH CH 3COOH CH 3COOC2 H 5 (4) CH3COONa * ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM (4đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 - 13 - Đáp án C A A A D C B B II. TỰ LUẬN (6Đ) Câu 1: (1,5 điểm) - Dùng nước và giấy màu ẩm nhận biết khí clo, giải thích cách làm và viết PTHH được 0,5 điểm. - Dùng nước brom nhận biết C2H4, CH4 . viết đúng PTHH được 1 điểm. Câu 2 (mỗi ptrình 0,5 đ) axit CH2= CH2 + H2O CH3- CH2OH mengiam CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O H 2SO4dac CH3COOH + CH3CH2OH CH3COO-CH2CH3 + H2O mengiam CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O Đề 9: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau : Câu 1: Chất khí nào sau đây làm vẫn đục nước vôi trong: A.CO B. CO2. C. SO2. D. SO3. Câu 2: Axít cacbonic (H2CO3) có tính chất hóa học nào sau đây: A. H2CO3 là một axit mạnh B. H2CO3 là một axit yếu C.H2CO3 là một axit yếu, không bền. D. H2CO3 là một axit, nhưng rất bền vững. Câu 3: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kì 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học,cấu tạo của nguyên tố X là : A.Có 13electron và có 3 lớp e và 11e ngoài cùng . B. Có 11 electron, 3 lớp e và 1e ngoài cùng C.Có 13 lớp e và 1 electron ngoài cùng D.Có 11 electron, 3 lớp e và 3e ngoài cùng Câu 4:Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon? A. CH4 B. C2H6O C. C2H4 D. C2H2 Câu 5: Chất nào sau đây là hiđrocacbon? A. C2H6 B. C2H6O C. C2H5Cl D. CH3Br Câu 6: Hợp chất hữu cơ nào sau đây tham gia phản ứng thế nhưng không tham gia phản ứng cộng: A. Mêtan B. Etilen C. Axetilen D. Ben zen Câu 7: Công thức cấu tạo của axit axetic là A. C2H6O B. CH3–COOH C. C4H10 D. CH3–O–CH3 Câu 8: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri: A. CH3–CH3 B. CH3–CH2–COOH C. C6H6 D. CH3–O–CH3. II. PHẦN TỰ LUẬN :(6 điểm) Câu1):( 1,5 điểm) Có hai bình đựng khí CH4 và C2H4 bị mất nhãn. Bằng phương pháp hóa học, em hãy nhận biết hai khí trên.(viết phương trình hóa học minh họa) Câu2):( 2 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có) : C2H4 (1) (2) (3) C2 H 5OH CH 3COOH CH 3COOC2 H 5 - 14 - (4) CH3COONa * ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM( 4 điểm) Chọn ý đúng ( mỗi ý 0,5đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D B A A B B II.PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu1) Dẫn 2 khí qua dung dịch nước Br2: + Nếu khí nào làm cho dd Br2 bị mất màu da cam thì đó là C2H4: C2H4 + Br2 C2H4Br2 (da cam) (không màu) + Khí còn lại là CH4. Câu 2( mỗi ptrình 0,5 đ) axit CH2= CH2 + H2O CH3- CH2OH mengiam CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O H 2SO4dac CH3COOH + CH3CH2OH CH3COO-CH2CH3 + H2O mengiam CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O Đề 10: Phần trắc nghiệm: Câu 1: Trong một lít rượu 450 có: ( 450ml rượu etylic) Câu 2: Khi nhiệt phân muối Mg(HCO3)2 thì thu được các sãn phẩm nào sau đây? ( MgCO3 , H2O, CO2.) Câu 3: Trong bản tuần hoàn các nguyên tố hóa học , số thứ tự của chu kì bằng: (Số lớp electron) Câu 4: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là (F,O,N,P) Câu 5: Trong một chu đi từ trái sang phải thì: (Tính kim loại các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần) Câu 6: Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng: ( C2H4, C2H2) Câu 7: Chất hữu cơ nào trong số các chất sau được điều chế bằng phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng? (CH3COOH) Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều là hợp chất hưỡ cơ? (C4H10, C2H4O2, C2H2) Câu 9: Rượu etylic phản ứng được với Na vì: (trong phân tử có nhóm –OH) Câu 10: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần: ( As,P,N,O,F) Câu 11: đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí Etylen cần bao nhiêu lít khí oxi đo ở điều kiện tiêu chẩn? (16,8 lít) Câu 12: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt rượu etylic và axit axetic? (Quỳ tím) IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 1. Tổng kết - GV: Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học. 2. Hướng dẫn tự học ở nhà. - GV: Yêu cầu HS về nhà ôn để tiết sau thi HKII. - 15 - Tuần 33.34 Ngày 24/ 04/2021 Nội dung đúng Phương pháp được ( Đã duyệt) Danh Minh Tâm - 16 -
Tài liệu đính kèm: