HĨA 9 Tuần 7 Ngày soạn: 13/10/2021 Tiết 13 Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG I. Mục tiêu 1. kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Học sinh biết -Những tính chất hố học của muối (kiến thức trọng tâm): tác dụng với kim loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao. -Khái niệm phản ứng trao đổi và những điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi (kiến thức trọng tâm) * Kĩ năng: -Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng rút ra được kết luận về tính chất hố học của muối. - viết đựơc các PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất hố học của muối. - Tính thể tích hoặc khối lượng dd muối trong phản ứng. *Thái độ - Giáo dục cho học sinh lịng say mê yêu thích tìm tịi mơn học. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triễn cho HS: - Hình thành cho hs năng lực: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực quan sát, năng lực hoạt động nhĩm, năng lực tính tốn - Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức hố học vào cuộc sống - Hình thành phẩm chất: cĩ trách nhiệm bảo vệ mơi trường tự nhiên II. Chuẩn bị : + GV: Tranh vẽ : Ruộng muối, một số ứng dụng của muối. Chuẩn bị một số mẫu vật phân bĩn cĩ trong Sgk + HS: Học bài cũ và xem trước bài mới. III. Tiến trình lên lớp : 1. Ổn định tổ chức lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (15 phút) - Nêu tính chất hĩa học của muối. Viết các phương trình phản ứng minh họa - Sửa bài tập 2 trang 33, bài tập 4 trang 33 Nhận xét và chấm điểm. - Kiểm tra vở bài tập về nhà của 5 HS. Đáp án và biểu điểm : Bài tập 4 : SGK/36 dd NaOH dùng phân biệt: a, b. (2,5đ) CuSO4(dd)+ 2NaOH(dd) Cu(OH)2 + Na2SO4 (2,5đ) Xanh lam Fe(SO4)3(dd) + 6NaOH(dd) Fe(OH)3 + Na2SO4 (2,5đ) Nâu đỏ Na2SO4 + NaOH khơng cĩ phản ứng (2,5đ) 3. Bài mới: * hđ 1: giới thiệu ( 1p) * Chúng ta đã tìm hiểu về tính chất hĩa học của muối, bài học hơm nay các em sẽ cùng tìm hiểu về một số muối quan trọng. - 1 - HĨA 9 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 2: Tìm hiểu muối NatriClorua I. Muối Natri clorua (NaCl) ( 11p) 1) Trạng thái tự nhiên. GV : Trong tự nhiên các em thấy muối ăn NaCl cĩ nhiều trong tự nhiên dưới dạng (NaCl) cĩ ở đâu? hịa tan trong nước biển và kết tinh trong HS : Cĩ trong nước biển , trong lịng đất. mỏ muối. GV giới thiệu 1m3 nước biển cĩ hịa tan chừng 27kg NaCl, 5kg MgCl2, 1kg CaSO4 và một số muối khác. HS đọc thơng tin trong SGK. 2) Cách khai thác. GV : Treo tranh vẽ ruộng muối. - Cho nước biển bay hơi từ từ thu được HS kết luận. muối kết tinh. GV : Qua tranh vẽ ruộng muối em hãy - Người ta khai thác muối bằng cách đào trình bày khai thác NaCl từ nước biển? hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến HS : Trình bày cách khai thác muối từ mỏ muối. nước biển. GV : Muối khai thác NaCl từ những mỏ muối cĩ trong lịng đất người ta làm như thế nào? HS : Mơ tả cách khai thác . GV : Các em quan sát sơ đồ và cho biết 3) Ứng dụng. những ứng dụng quan trọng của NaCl. - NaCl cĩ nhiều ứng dụng trong đời sống HS : Quan sát sơ đồ và trả lời. và sản xuất. - Làm gia vị và bảo quản thực phẩm. - Dùng để sản xuất : Na , Cl2 , H2 , NaOH , Na2CO3, NaHCO3, NaClO. Hoạt động 2: Giảm tải (HS về nhà tự II. Muối Kalinitrat (KNO3) nghiên cứu) Đọc thêm SGK Hoạt động 3: Luyện Tập (15’) BT1. Hướng dẫn : a) Pb(NO3)2 ; b) NaCl ; c) CaCO3 ; d) CaSO4. BT2. Hướng dẫn : Muối NaCl cĩ thể là sản phẩm của phản ứng giữa hai dung dịch sau : – Phản ứng trung hồ HCl bằng dd NaOH. – Phản ứng trao đổi giữa muối và axit (Na2CO3 + HCl) ; muối và muối (Na2SO4 + BaCl2), muối và dd bazơ (CuCl2 + NaOH). BT3. a) Phương trình điện phân dd NaCl cĩ màng ngăn xốp : §iƯn ph©n cã mµng ng¨n 2NaCl (dd) + 2H2O (l) 2NaOH (dd) + H2 (k) + Cl2 (k) b) Điền chữ (cĩ thể là) : – Khí clo dựng để : 1) tẩy trắng vải, giấy, 2) sản xuất axit clohiđric., 3) sản xuất chất dẻo PVC. – Khí hiđro dựng để :1) hàn cắt kim loại., 2) làm nhiên liệu động cơ tên lửa., 3) bơm khí cầu, bĩng thám khơng. – Natri hiđroxit dựng để : 1) nấu xà phịng, 2) sản xuất nhơm, 3) chế biến dầu mỏ. - 2 - HĨA 9 BT4. a) Được (nhận biết qua màu các chất kết tủa). b) Được (chỉ cĩ CuSO4 tạo ra chất kết tủa). c) Khơng (cả 2 chất đều khơng tác dụng với dung dịch NaOH). BT5. a) Các PTHH của phản ứng phân huỷ KNO3 và KClO3 : to 2KNO3 (r) 2KNO2 (r) + O2 (k) (1) to, xt 2KClO3(r) 2KCl (r) + 3O2(k) (2) b) Thể tích khí oxi thu được : Theo (1) và (2) : số mol KNO3 và KClO3 tham gia phản ứng như nhau, nhưng số mol O2 sinh ra khơng như nhau. – Theo (1) : 1 0,1 n n = 0,05 (mol) O2 2 KNO3 2 Thể tích khí O2 thu được ở đktc : V = 0,05 × 22,4 = 1,12 (l) O2 – Theo (2) : 3 3 0,1 nO nKClO = 0,15 (mol) 2 2 3 2 Thể tích khí O2 thu được ở đktc : V = 0,15 × 22,4 = 3,36 (l) O2 c) Khối lượng KNO3 và KClO3 cần dùng : Đáp số : 10,1 g KNO3 ; 4,08 g KClO3 Hoạt động 4: vận dụng và mở rộng: (5’) a. Hồn thành sơ đồ phản ứng sau: Cu → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu b. Bài 10.4 trang 12 SBT Cu(NO ) 4. Hướng dẫn về nhà , hoạt động nối tiếp: (1’) 3 2 - Làm bài tập trang 35 SGK - soạn bài 11 “ Phân bĩn hĩa học” IV. Hoạt động kiểm tra đánh giá: (1’) - Nhận xét thái độ của HS - Khả năng tiếp thu bài của HS. V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Tuần 7 Ngày soạn: 13/10/2021 Tiết 14 Bài 11: PHÂN BĨN HĨA HỌC I. Mục tiêu: 1. kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Học sinh biết - 3 - HĨA 9 - Một số tính chất của muối NaCl cĩ ở dạng hồ tan trong nước biển và dạng kết tinh trong mỏ muối .Muối KNO 3 hiếm cĩ trong tự nhiên ,được sản xuất trong cơng nghiệp bằng phương pháp nhân tạo - Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong cơng nghiệp * Kĩ năng: - Phân biệt các muối bằng các phản ứng hố học. *Thái độ - Giáo dục cho học sinh lịng say mê yêu thích tìm tịi mơn học. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triễn cho HS: - Hình thành cho hs năng lực: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực quan sát, năng lực hoạt động nhĩm, năng lực tính tốn - Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức hố học vào cuộc sống - Hình thành phẩm chất: cĩ trách nhiệm bảo vệ mơi trường tự nhiên II. Chuẩn bị : Sơ đồ ứng dụng của muối NaCl,KNO3 III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định tổ chức lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (10 phút): Sửa bài tập 2, 4 trang 36 SGK 3. Bài mới: a. Nêu vấn đề b. Nội dung phương pháp: nghiên cứu vấn đáp, thuyết trình Hoạt động 1: NHỮNG NHU CẦU CỦA CÂY TRỒNG (HS tự học) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây I. Những nhu cầu của cây trồng trồng . (HS tự học) (HS tự học) Hoạt động 2: Những phân bĩn hĩa học II.Những phân bĩn hĩa học thường dùng thường dùng . (10 phút): 1. Phân bĩn đơn - Phân bĩn hĩa học cĩ thể dùng ở dạng đơn Phân bĩn đơn chứa 1 trong 3 nguyên tố hoặc dạng kép. dinh dưỡng chính là: đạm (N), lân (P), kali - Quan sát mẫu phân đạm urê, amoninitrat, (K) amoniunfat → nhận xét trạng thái, màu a. Phân đạm sắt? Hịa vào nước, quan sát tính tan? - Urê: CO(NH2)2 - Thuyết trình - Amonisunfat: (NH4)SO4 Tan trong H2O ? Nêu khái niệm phân bĩn kép? - Amoninitrat: NH4NO3 ? Cĩ những loại phân bĩn kép nào? b. Phân lân: ? Vai trị của nguyên tố vi lượng - Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2: khơng tan trong nước, tan chậm trong đất chua - Supephotphat Ca(H2PO4)2 tan được trong nước c. Phân Kali: KCl, K2SO4 đều tan trong nước 2. Phân bĩn kép Cĩ chứa 2 hoạc 3 nguyên tố N, P, K - 4 - HĨA 9 3. Phân bĩn vi lượng Cĩ chứa một lượng rất ít các nguyên tố hĩa học dưới dạng hợp chất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng như: Bo,Kẽm,Mangan... Hoạt động 3: Luyện Tập (15’) a. Tính thành phần % về khối lượng cảu các nguyên tố cĩ trong CO(NH2)2 b. Một loại phân đạm cĩ tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố: %N = 35%, %O = 60% cịn lại là H. xác định CTHH của phân đạm trên? BT1. a) Tên hố học của phân bĩn : KCl : Kali clorua NH4NO3 : Amoni nitrat NH4Cl : Amoni clorua (NH4)2SO4 : Amoni sunfat Ca3(PO4)2 : Canxi photphat Ca(H2PO4)2 : Canxi đihiđrophotphat (NH4)2HPO4 : Amoni hiđrophotphat KNO3 : Kali nitrat b) Hai nhĩm phân bĩn : – Phân bĩn đơn : KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2. – Phân bĩn kép : (NH4)2HPO4, KNO3. c) Phân bĩn kép NPK : Trộn các phân bĩn NH4NO3, (NH4)2HPO4 và KCl theo tỉ lệ thích hợp, được phân bĩn NPK. BT2.* Phương pháp hố học nhận biết KCl, NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 : – Đun nĩng với dd kiềm, chất nào cĩ mùi khai là phân bĩn NH4NO3. – Cho dd Ca(OH)2 vào, chất nào tạo ra kết tủa trắng là phân bĩn Ca(H2PO4)2. – Chất cịn lại là phân bĩn KCl. BT3. Hướng dẫn : a) Nguyên tố dinh dưỡng là đạm (nitơ). b) 21% đạm (nitơ). c) 106 g đạm (nitơ). Hoạt động 4: vận dụng và mở rộng: (7’) - Tính % về khối lượng các nguyên tố cĩ trong đạm Urê CO(NH2)2. - HS làm bài tập. M = 12+16 +(14+2) . 2 = 60 CO(NH 2 ) 2 % C = 12.100 = 20% 60 % O = 16.100 = 26,67% 60 % N = 28.100 = 46,67% 60 % H = 100-(20+26,67+46,67) = 6,66% 4. Hướng dẫn về nhà , hoạt động nối tiếp: (1’) - Làm bài tập trang 39 SGK - Soạn bài 12 “ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ - 5 - HĨA 9 IV. Hoạt động kiểm tra đánh giá: (1’) - Nhận xét thái độ của HS - Khả năng tiếp thu bài của HS. V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Kí duyệt ,ngày 14 Tháng 10 năm 2021 TUẦN 7 Ni dung đ Phương pháp phù hpx ( Đã duyt) DANH MINH TÂM - 6 -
Tài liệu đính kèm: