Ngày soạn: 25/10/2020 Tuần: 9 Từ tiết 41, 53, 54 Tiết: 41 TỔNG KẾT TỪ VỰNG (Sự phát triển từ vựng Trau dồi vốn từ) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Các cách phát triển từ vựng tiếng Việt. - Các khái niệm từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội. * Kĩ năng: - Nhận diện được từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội. - Hiểu và sử dụng từ vựng chính xác trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản. - Tích hợp GDKNS: + Giao tiếp trao đổi hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng tiếng Việt. + Ra quyết định lựa chọn và sử dụng từ ngữ thích hợp trong giao tiếp của cá nhân * Thái độ: Tích cực vận dụng kiến thức đã học về từ vựng trong quá trình giao tiếp. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề; Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. - Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Bảng phụ 2. Trò: Chuẩn bị bài III. Các bước lên lớp 1.Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ ? - Thế nào là từ trái nghĩa ? Lấy 1 số ví dụ về cặp từ trái nghĩa? 3. Bài mới Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm hoạt Kết luận của giáo viên động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động: Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức về đơn vị từ vựng đã học. H? Nêu các cách phát triển từ - HS nêu vựng tiếng Việt. Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Mục tiêu: Giúp HS ôn lại kiến thức về từ vựng đã học I. Sự phát triển của từ vựng: H? Có Mấy hình thức để phát - HS điền nội dung thích hợp 1. Các hình thức phát triển triển từ vựng? Đó là những vào ô trống: 2 hình thức phát nghĩa của từ vựng hình thức nào ? triển - Phát triển nghĩa của từ. H? Sự phát triển về số lượng các - Phát triển nghĩa của từ: Trên cơ từ ngữ được diễn ra bằng cách sở nghĩa gốc. - Tăng số lượng từ ngữ. nào ? - Phát triển về số lượng các từ ngữ (Tăng số lượng từ) + Bằng cách cấu tạo từ ngữ 1 + Bằng cách cấu tạo từ ngữ mới mới + Mượn từ ngữ của tiếng nước + Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài. ngoài. - HS hoạt động nhóm. GV hướng dẫn HS thảo luận Phát triển từ vựng bằng cách theo nhóm. phát triển nghĩa của từ: TL: 2. Ví dụ: Yêu cầu HS lấy ví dụ minh họa. VD: Dưa chuột, con chuột (một bộ phận của máy vi tính) - Phát triển về số lượng : + Cấu tạo thêm từ ngữ mới (thị trường tiền tệ, tiền khả thi) + Mượn từ ngữ nước ngoài: in- tơ-nét, bệnh dịch.. H? Câu 3 SGK TL: Mọi ngôn ngữ của nhân loại đều phát triển tù vựng theo tất cả những hình thức đã nêu ở sơ đồ trên. - Nếu không sản sinh nhanh thì sẽ không đáp ứng nhu cầu giao tiếp. II. Từ mượn H? Thế nào là từ mượn? 1. Khái niệm: HS yếu, kém TL: Từ mượn là - Từ mượn. những từ vay mượn ngôn ngữ - Bộ phận mượn từ quan trọng nước ngoài. nhất. Yêu cầu HS chọn nhận định 2. Chọn nhận định đúng đúng HS khá, giỏi TL: Không chọn a a. Nhận địng đúng: c vì mượn từ ngữ của ngôn ngữ b. từ mượn: Săm, lốp..từ đã khác để làm giàu vốn từ của được việt hóa, dùng như từ mình là quy luật chung đối với Thuần việt. tất cả các ngôn ngữ trên thế giới. + a-xít, ra-đi-ô: chưa được việt hóa. III. Từ Hán Việt TL: Là những từ vay mượn ngôn 1. Khái niệm H? Em hiểu thế nào là từ Hán ngữ Hán Vd: Giám đốc Việt? TL: Quan niệm b 2. Vai trò của từ Hán Việt. H? Theo em, quan niệm nào Là bộ phận quan trọng của lớp đúng? Vì sao? từ mượn gốc Hán. IV. Thuật ngữ và biệt ngữ TL: Là từ biểu thị khái niệm xã hội H? Thuật ngữ là gì ? khoa học, kỹ thuật, công nghệ và 1. Thuật ngữ thường được dùng trong các văn - Khái niệm thuật ngữ bản KH, KT, CN - HS khá, giỏi TL: Thời đại KH, - Vai trò của thuật ngữ: KT, CN phát triển mạnh có ảnh H? Trong đời sống hiện nay, hưởng lớn đến đ/sống của con thuật ngữ có vai trò ntn? người. Trình độ dân trí không 2 ngừng nâng cao. Nhu cầu giao tiếp và nhận thức của con người về KH, KT, CN ngày càng cao. Vì vậy thuật ngữ đóng vai trò quan trọng. TL: Biệt ngữ xã hội chỉ được dùng trong một tầng lớp nhất 2. Biệt ngữ. định. - Khái niệm. H? Thế nào là biệt ngữ xã hội? VD: Cậu, mợ....những từ dùng Liệt kê một số từ ngữ là biệt ngữ trong tầng lớp trung lưư trước - Liệt kê một số từ ngữ là biệt xã hội? CM tháng Tám ngữ xã hội: TL: Phải hiểu đầy đủ, chính xác nghĩa của từ và cách sử dụng. V. Trau dồi vốn từ TL: Phải học hỏi để rèn luyện 1. Các hình thức trau dồi vốn H? Làm thế nào để vận dụng tốt thêm những tữ mà mình chưa từ. vốn từ của mình ? biết để tăng vốn từ về số lượng. - Rèn luyện để nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ và cách H? Làm gì để tăng vốn từ của sử dụng. mình về số lượng ? - Phải học hỏi để rèn luyện thêm những tữ mà mình chưa biết để tăng số lượng từ. HS trao đổi, TL: - Học ngôn ngữ của nhân dân. - Bách khoa toàn thư: từ điển ghi 2. Giải nghĩa từ. đầy đủ tri thức của các ngành. VD: Môi sinh: môi trường - Bảo hộ mậu dịch: chính sách sinh sống của sinh vật. H? Câu 2 SGK. bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng hoá nước ngoài trên thị trường nước mình. - Đại sứ quán: cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một Nhà nước ở nước ngoài, do một 3. Sửa lỗi dùng từ. đại sứ đặc mệnh toàn quyền a. Béo bổ: Thay béo bở. đứng đầu. b. Đạm bạc: Thay tệ bạc. HS trao đổi, TL c. Tấp nập: Thay tới tấp. H? Câu 3 SGK. - HS nêu: * Bài tập thêm Ví dụ: Nước nóng; nóng ruột; H? Tìm dẫn chứng để chứng nôn nóng; nóng tính. minh từ nóng là từ nhiều nghĩa? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: . - Hoàn thành các bài tập còn lại. - Chuẩn bị bài: “Đồng chí.” IV. Kiểm tra, đánh giá bài học - Từ mượn. - Các hình thức phát triển từ vựng tiếng Việt. 3 V. Rút kinh nghiệm. Tiết: 53, 54 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Đính kèm đề, Hướng dẫn chấm) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức đã học về Đọc, hiểu và tạo lập văn bản trong chương trình ngữ văn. * Kĩ năng: Giúp HS có những kĩ năng cơ bản đề làm bài: Đọc, nhận diện câu hỏi, cách trả lời câu hỏi. Kĩ năng lviết đoạn văn và làm bài văn tự sự * Thái độ: Bình tình, tự tin, cẩn trong khi làm bài. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh. Yêu gia đình, quê hương đất nước. Tự lập, tự tin, tự chủ. Tự học; Giải quyết vấn đề. II. Chuẩn bị 1. Thầy: Cấu trúc, câu hỏi, bài tập ôn luyện. 2. Trò: Chuẩn bị bài, ôn lại bài. III. Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra việc chuẩn bị của HS. 3. Bài mới: GV phát đề, tính giờ làm bài, thu bài. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: -Xem và sửa chữa bài ở nhà. - Chuẩn bị tiết: “Tổng kết từ vựng (Tiếp)” IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: Nhận xét tiết kiểm tra ý thức, thái độ, cách thức làm bài. V. Rút kinh nghiệm. Kí duyệt của tổ Ngày 4 tháng 11 năm 2020 - Nội dung: . - Phương pháp: .. 4 Đinh Thu Trang
Tài liệu đính kèm: