Tuần 20 Ngày soạn: 08/01/2021 Tiết 40 Bài 39: Thực hành: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG I. Mục tiêu. 1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ : 1.1. Kiến thức: - Sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề. - Phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu. 1.2. Kĩ năng: Quan sát, trực quan 1.3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc khi thực hành. 2. Phẩm chất, năng lực cần phát triển qua bài học : - Phẩm chất : Giáo dục tình yêu khoa học, yêu thiên nhiên - Năng lực : rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, thảo luận II. Chuẩn bị: * Thầy: Máy tính, đầu chiếu Projetor,Tranh ảnh sưu tầm theo yêu cầu SGK trang 114. * Trò: - Giấy khổ to, bút dạ. - Kẻ bảng 39 SGK. III.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: ( 1’) Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học 2. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (2’) 3. Bài mới. HĐ 1 : Hoạt động khởi động, mở đầu : (1’) GV chia lớp thành 4 nhóm: 2 nhóm cùng tìm hiểu chủ đề: “ Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi” hoặc “ Tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng” HĐ 2 : Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức : Kiến thức 1: Tìm hiểu thành tựu giống vật nuôi và cây trồng ( 20’) Mục đích : Học sinh biết được những thành tựu chọn giống vật nuôi ở việt nam Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - GV yêu cầu HS: - Các nhóm thực hiện: + Sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề thành + 1 số HS dán tranh vào giấy khổ to theo chủ tựu chọn giống vật nuôi, cây trồng. đề sao cho logic. + Ghi nhận xét vào bảng 39.1; 39.2. - GV giúp HS hoàn hiện công việc. + 1 số HS chuẩn bị nội dung bảng 39. Hoạt động 2: Báo cáo thu hoạch(15’) Mục đích : Học sinh viết báo cáo những hình ảnh đã quan sát được Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết - Mỗi nhóm báo cáo cần; quả. + Treo tranh của mỗi nhóm. - GV nhận xét và đánh giá kết quả + Cử 1 đại diện thuyết minh. nhóm. + Yêu cầu nội dung phù hợp với tranh dán. - GV bổ sung kiến thức vào bảng 39.1 - Các nhóm theo dõi và có thể đưa câu hỏi để và 39.2. nhóm trình bày trả lời, nếu không trả lời được thì nhóm khác có thể trả lời thay. Bảng 39.1–Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng của một số vật nuôi Hướng dẫn sử STT Tên giống Tính trạng nổi bật dụng Giống bò: - Có khả năng chịu nóng. 1 - Bò sữa Hà Lan - Lấy sữa - Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao. - Bò Sind Các giống lợn 2 - Lợn ỉ Móng Cái - Lấy con giống - Phát dục sớm, đẻ nhiều con. - Lợn Bơcsai - Lấy thịt -Nhiều nạc, tăng trọng nhanh. Các giống ga 3 - Gà Rôtri - Tăng trọng nhanh, đẻ nhiều trứng. Lấy thịt và trứng - Gà Tam Hoàng Các giống vịt Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh, đẻ 4 - Vịt cỏ, vịt bầu Lấy thịt và trứng nhiều trứng. - Vịt kali cambet Các giống cá - Rô phi đơn tính 5 Lấy thịt Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh. - Chép lai - Cá chim trắng Bảng 39.2 – Tính trạng nổi bật của giống cây trồng STT Tên giống Tính trạng nổi bật 1 Giống lúa: - CR 203 - Ngắn ngày, năng suất cao - CM 2 - Chống chịu đựoc rầy nâu. - BIR 352 - Không cảm quang 2 Giống ngô - Khả năng thích ứng rộng - Ngô lai LNV 4 - Chống đổ tốt - Ngô lai LVN 20 - Năng suất từ 8- 12 tấn/ha 3 Giống cà chua: - Cà chua Hồng Lan - Thích hợp với vùng thâm canh - Cà chua P 375 - Năng suất cao HĐ 3 : Hoạt động luyện tập, củng cố : (2’) - GV nhận xét giờ thực hành. - Tuyên dương nhóm thực hành tốt, nhắc nhở nhóm làm chưa tốt. - Đánh giá điểm những nhóm làm tốt. HĐ 4 : Hoạt động vận dụng, mở rộng : (2’) Những giống vật nuôi, cây trồng lai có những đặc điểm gì nổi bật ? 5. Hướng dẫn về nhà hoạt động tiếp nối.( 1’) - Ôn tập toàn bộ phần di truyền và biến dị. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học (1’) Giáo viên nhận xét ý thức, thái độ qua bài học V. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tuần 20 Ngày soạn: 08/01/2021 Tiết 41 (GDMT) PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ : 1.1.Kiến thức: - Môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật - Phân biệt nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh. - Giới hạn sinh thái. 1.2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng khái quát hóa kiến thức, quan sát tranh, vận dụng kiến thức, giải thích. . 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh qua bài học : - Phẩm chất : Rèn luyện kĩ năng yêu thiên nhiên, biết mối quan hệ các nhân tố trong tự nhiên. - Kĩ năng : rèn luyện kĩ năng phân tích, quan sát, nhận xét II. Chuẩn bị. • Thầy: Máy tính, đầu chiếu Projetor • Tranh phóng to hình 41.2; 41.2 SGK. • Trò: Thu thập tranh ảnh III.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp (1’) 2.Kiểm tra bài cũ (4’) Tại sao trong chăn nuôi người ta dùng con lai ? mà không dung để làm giống? 3.Bài mới : HĐ 1 : Hoạt động mở đầu, khởi động :( 1’) Trong thế giới tự nhiên mọi sinh vật đều có mối quan hệ với nhau , tác động qua lại và ảnh hưởng lẫn nhau bài học ngày hôm nay chúng ta tìm hiểu 1 số nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp lên đời sống của sinh vật nói chung . HĐ 2 : Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức :( 12’) Kiến thức 1: Môi trường sống của sinh vật Mục đích : Học sinh biết được những nhân tố tạo nên môi trường sống của sinh vật, các loại môi trường Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung I. Môi trường sống của GV viết sơ đồ lên bảng: sinh vật - Môi trường là nơi sinh Thỏ rừng sống của sinh vật, bao gồm - HS trao đổi nhóm, điền tất cả những gì bao quanh -K-G Thỏ sống trong được từ: nhiệt độ, ánh chúng, tác động trực tiếp rừng chịu ảnh hưởng của sáng, độ ẩm, mưa, thức hoặc gián tiếp lên sự sống, những yếu tố nào? ăn, thú dữ vào mũi tên. phát triển và sinh sản của - GV tổng kết: tất cả các sinh vật. yếu tố đó tạo nên môi - Có 4 loại môi trường chủ trường sống của thỏ. - HS trả lời.. yếu: -Y-K Môi trường sống là + Môi trường nước. gì. + Môi trường trên mặt đất – -Y-K Có mấy loại môi - HS lắng nghe và tiếp thu không khí. trường chủ yếu. kiến thức. + Môi trường trong đất. - GV nói rõ về môi trường - HS quan sát H 41.1, + Môi trường sinh vật. sinh thái. hoạt động nhóm và hoàn - Yêu cầu HS quan sát H thành bảng 41.1. 41.1, nhớ lại trong thiên nhiên và hoàn thành bảng 41.1. Kiến thức 2: Các nhân tố sinh thái của môi trường (13’) Mục đích : Học sinh biết được thế nào là nhân tố sinh thái Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung -K-G Nhân tố sinh thái là - HS dựa vào kiến thức II. Các nhân tố sinh thái gì. SGK để trả lời. của môi trường - GV cho HS nhận biết nhân tố vô sinh, hữu sinh - Quan sát môi trường - Nhân tố sinh thái là những trong môi trường sống sống của thỏ ở mục I để yếu tố của môi trường tác của thỏ. nhận biết. động tới sinh vật. - Yêu cầu HS hoàn thành - Các nhân tố sinh thái được bảng 41.2 trang 119. - Trao đổi nhóm hoàn chia thành 2 nhóm: - Yêu cầu HS rút ra kết thành bảng 41.2. + Nhân tố vô sinh: ánh sáng, luận về nhân tố sinh thái. + Nhân tố vô sinh: ánh nhiệt độ, độ ẩm, gió, đất, -K-G Kể tên nhân tố vô sáng, nhiệt độ, độ ẩm, đất, nước, địa hình... sinh và nhân tố hữu sinh. xác chết sinh vật, nước... + Nhân tố hữu sinh: + Nhân tố con người. * Nhân tố sinh vật: VSV, - HS dựa vào vốn hiểu biết nấm, động vật, thực vật, -K-G Phân tích những của mình, phân tích tác * Nhân tố con người: hoạt động của con người. động tích cực và tiêu cực + Tác động tích cực: cải tạo, của con người. nuôi dưỡng, lai ghép.... - HS thảo luận nhóm, nêu + Tác động tiêu cực: săn - GV yêu cầu HS trả lời được: bắn, đốt phá làm cháy các câu hỏi phần SGK rừng... trang 120. + Trong 1 ngày ánh sáng - Các nhân tố sinh thái tác -Y-K Trong 1 ngày ánh tăng dần về buổi trưa, động lên sinh vật tùy theo sáng mặt trời chiếu trên giảm về chiều tối. từng môi trường và thời mặt đất thay đổi như thế + Mùa hè dài ngày hơn gian. nào? mùa đông. -K-G Nước ta độ dài + Mùa hè nhiệt độ cao, ngày vào mùa hè và mùa mùa thu mát mẻ, mùa đông có gì khác nhau? đông nhiệt độ thấp, mùa -K-G Sự thay đổi nhiệt độ xuân ấm áp. trong 1 năm diễn ra như thế nào? -K-G Nhận xét về sự thay đổi của các nhân tố sinh thái? Kiến thức 3: Giới hạn sinh thái (8’) Mục đích : Học sinh hiểu được giới hạn sinh thái là gì ? giới hạn đó ảnh hưởng gì lên đời sống sinh vật ? Hoạt động của thầy H. đ. trò Nội dung - GV : H 41.2 và đặt câu hỏi: - HS quan sát H III. Giới hạn sinh thái -? Cá rô phi ở Việt Nam sống và 41.2 để trả lời. phát triển ở nhiệt độ nào? + Từ 5oC tới 42oC. -? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trưởng + 30oC và phát triển thuận lợi nhất? -? Tại sao trên 5 oC và dưới 42 oC thì + Vì quá giới hạn cá rô phi sẽ chết? chịu đựng của cá. - GV kết luận: từ 5oC- 42oC là giới - HS lắng nghe và hạn sinh thái của cá rô phi. 5oC là tiếp thu kiến thức. giới hạn dưới, 42 oC là giới hạn trên. 30oC là điểm cực thuận. - HS nghiên cứu - GV giới thiệu thêm: Cá chép Việt thông tin và trả lờI Nam chết ở nhiệt độ dưới 2oC và trên - Một HS trả lời, 44oC, phát triển thuận lợi nhất ở các HS khác nhận - Giới hạn sinh thái là 28oC. xét, bổ sung. giới hạn chịu đựng của -? Giới hạn sinh thái là gì? cơ thể sinh vật đối với 1 - Nhận xét về giới hạn sinh thái của - HS lắng nghe và nhân tố sinh thái nhất mỗi loài sinh vật? tiếp thu kiến thức. định. - Cá rô phi và cá chép loài nào có - Mỗi loài, cá thể đều có giới hạn sinh thái rộng hơn? Loài nào - HS trả lời giới hạn sinh thái riêng có vùng phân bố rộng? đối với từng nhân tố sinh - GV cho HS liên hệ: thái. VD: cây cao su chỉ thích hợp với đất đỏ bazan ở miền trung, Nam trung bộ, miền Bắc cây không phát triển được. *(K-G): Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái - Sơ đồ giới hạn sinh của cá rô phi VN, xương rồng sa - HS thực hiện. thái. mạc, vi khuẩn suối nước nóng, *(Y): GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái. HĐ 3 : Hoạt động luyện tập, củng cố :(2’) * GDMT: HS thấy được sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường cùng với sự tác động qua lại giữa sinh và MT từ đó làm cho MT bị thay đổi. Vì vậy HS phải có ý thức bảo vệ mt. - Môi trường là gì? Phân biệt nhân tố sinh thái - Thế nào là giới hạn sinh thái? Cho VD? HĐ 4 : Hoạt động vận dụng, nâng cao (2’) Giới hạn chịu đựng nhiệt độ của cá rô phi việt nam là 42 oc nhiệt độ này có ảnh hưởng gì đến lạc đà không ? vì sao ? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối. (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Làm bài tập 1, 2, 3, 4 vào vở. - Kẻ bảng 42.1 vào vở, ôn lại kiến thức sinh lí thực vật. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học : (1’) Giáo viên nhận xét ý thức, thái độ học tập của học sinh qua bài học V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ Ký duyệt: Tuần 20 Ngày 14/ 01/ 2021 ND : PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: