Giáo án toán 9 tuần 3 Ngày soạn: 15/08/2019 Tuần 03 - tiết 07 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ . Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho H/s KT khai phương 1 thương và chia các CBH. . Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng thành thạo hai quy tắc vào tính toán, rút gọn . . Thái độ: Chuẩn bị bài chu đáo, có ý thức học tập. 2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh -Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. Chuẩn bị: +Thầy:- Phấn màu, máy tính bỏ túi + Trò:- MTBT bài tập III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút) HSTB- Phát biểu QT khai phương 1 thương và QT chia 2 CBH? Làm bài tập 28 (d) & bài 29 (c) Bài 28: Tính Bài 29: Tính 8,1 81 81 9 12500 12500 d) 25 5 1,6 16 16 4 500 500 3. Bài mới *Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG: a. Mục đích của hoạt động: Tạo hứng thú học tập cho HS b. Cách thức tổ chức hoạt động: - GV: Cho bài toán có liên quan đến căn bậc hai - HS: giải BT c. Sản phẩm hoạt động của HS: Lên bảng giải bài d. Kết luận của GV: Thực hiện được *Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức * Kiến thức 1: Tính a. Mục đích của hoạt động: Tính và rút gọn b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm hoạt Kết luận của GV động của HS Luyện tập (30’) Bài 32-SGK(19): Tính. - GV đưa đề bài 32-SGK câu a, - Quan sát (15 phút) c. - TL: 9 4 25 49 a) 1 .5 .0,01 . .0,01 ? Hãy nêu cách tính? - Hoạt động nhóm 16 9 16 9 - GV cho HS hoạt độmg nhóm = (3 phút) 25 49 25 49 . . 0,01 . .o,1 (Hai nhóm làm một ý) - HS theo dếi 16 9 16 9 1 Giáo án toán 9 tuần 3 5 7 1 7 - GV chữa bài của các nhóm trên - HS quan sát = . . . bảng nhóm, gọi HS nhận xét. 4 3 10 24 - GV chốt, rồi đưa đáp án chuẩn 2 2 c) 165 124 lên cho HS quan sát. 164 = (165 124)(165 124) 164 41.289 298 17 1 = 8 . 4.41 2 2 - GV đưa tiếp đề bài bài 33-SGK - Suy nghĩ trả lời 4 phần a, d lên bảng phụ. ? Hãy nêu cách giải mỗi phương - HS làm bài. 1 HS Bài 33-SGK(19): Giải PT. trình? lên bảng thực hiện. a) 2.x 50 0 50 - GV gọi hai HS lên bảng làm, 2.x 50 x còn dưới lớp hoạt động cá nhân. 2 50 x x 25 - GV gọi HS nhận xét. 2 => Nhận xét. - Nêu nhận xét x = 5. Vậy x= 5. ? Bạn đã áp dụng những quy tắc x2 x2 d) 20 0 20 nào để giải các phương trình 5 5 trên? - HS trả lời. x2 20. 5 x2 100 - GV chú ý cho HS x2 = a thì x 10 x = a. x2 = 10 x 10 Vậy x = 10 hoặc x = - 10 . - GV đưa đề bài bài 34a)-SGK - HS quan sát. Bài 34- SGK(19): Rút lên bảng. gọn.(15 phút) ? Muốn rút gọn biểu thức đó ta A A 3 - TL: và a) ab2. với a < 0, b cần áp dụng quy tắc nào? B B a2b4 A2 A . 0. - GV yêu cầu HS hoạt động cá 3 nhân. - Hoạt động cá Ta có: ab2. = ab2. nhân a2b4 - GV gọi một số HS trả lời, gọi -Trả lời 3 HS nhận xét. - Nêu nhận xét a2b4 => Nhận xét. 2 3 2 3 - HS trả lời. = ab . 2 = ab . 2 ? Bài cho ĐK a < 0, b 0 để ab ab làm gì? - GV chốt ĐK để bỏ dấu giá trị = 3 ( vì a < 0) tuyệt đối. ? Hãy làm bài 35 a) – SGK? ? Nêu cách làm bài tập này? - TL: Có thể bình ? Giải PT dạng x a nt phương hai vế. - HS lên bảng làm. Bài 35- SGK(20). - Cho HS nhận xét. HS nhận xét. a) (x 3)2 9 x 3 9 2 Giáo án toán 9 tuần 3 x 3 9 x 12 . x 3 9 x 6 Vậy x = 12 hoặc x = -6. Hoạt động 4:Hoạt động vận dụng và mở rộng A A - Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A.B A. B và ? B B 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(10 phút) a. Mục đích của hoạt động: Nhắc lại quy tắc b. Cách thức tổ chức hoạt động : A A - Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A.B A. B và ? B B - Muốn giải phương trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn? - Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì? c. Kết luận của GV: Các điều kiện của bài toán IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Xem kĩ các bài tập đã chữa. - Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học. - Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9). V. Rút kinh nghiệm: . Ngày soạn: 15/08/2019 Tuần 03 - tiết 8+9 §6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ . Kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa t.số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn . Kỹ năng: Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn. . Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh -Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. CHUẨN BỊ + Thầy:MTBT, phấn màu +Trò: MTBT bài tập III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1.Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: (8 phút) HSTB- HS1: Tính a) 4.3 = ? b) 50 ? 3 Giáo án toán 9 tuần 3 HSK- HS2: Chứng minh a2b a b. với a 0, b 0. 3. Bài mới *Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG: a. Mục đích của hoạt động: Tạo hứng thú học tập cho HS b. Cách thức tổ chức hoạt động: - GV: Cho học sinh ôn lại hằng đẳng thức - HS: Ôn lại các quy tắc có liên quan đến căn bậc hai c. Sản phẩm hoạt động của HS: Nhắc lại các quy tắc đã học d. Kết luận của GV: Học sinh nhắc được *Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức * Kiến thức : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. a. Mục đích của hoạt động: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Đưa thừa số vào trong dấu căn b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt động Sản phẩm hoạt Kết luận của GV động của HS 1- Đưa thừa số ra ngoài dấu - GV dẫn từ kiểm tra bài cũ : căn (20 phút) Phép toán trên là phép toán - Nghe +) Ta có: a2b a b với a, b đưa thừa số ra ngoài dấu căn. 0. ? Những số ntn thì đưa ra - TL: số không =>Phép đưa thừa số ra ngoài dấu ngoài dấu căn được? âm. căn ? Đưa thừa số ra ngoài dấu - Trả lời căn: 32.2 ? ; 20 ? ? Qua phần b) có nhận xét gì? * Ví dụ: HSTB - HS nêu nhận xét. 2 a) 3 .2 3 2. ? Việc đưa biểu thức dưới dâu b) 20 4.5 4. 5 2 5. căn ra ngoài có tác dụng gì? ? Hãy làm ví dụ 2 - SGK? - HS lên bảng - Nêu nhận xét +) Đôi khi, ta phải biến đổi biểu ? Muốn rút gọn biểu thức ta thức dưới dấu căn về dạng thích phải làm gì? hợp rồi mới áp dụng được công - GV gọi HS lên làm. thức đó. => Nhận xét. - HS nghe. +) ứng dụng dùng để rút gọn, so - GV giới thiệu về căn thức sánh biểu thức chứa căn bậc hai. đồng dạng. * Căn thức đồng dạng: 3 ? Hãy làm ?2 - SGK? 5; 2 5; 5 - GV cho HS hoạt động nhóm - Hoạt động nhóm ?2: Rút gọn biểu thức - GV gọi HS lên trình bày . a) 2 8 50 2 4.2 25.2 = 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 . b) 4 3 27 45 5 = 4 3 9.3 9.5 5 = 4 3 3 3 3 5 5 - Nêu nhận xét => Nhận xét. = 7 3 2 5 - TL: Cộng , trừ ? Muốn cộng trừ các căn thức * Tổng quát: (SGK) phần hệ số, giữ đồngdạng ta làm ntn ? Với A, B mà B 0, ta có : nguyên phần căn 4 Giáo án toán 9 tuần 3 thức. 2 A B, A 0 ? Tính chất trên còn đúng với - TL: có A B A B A B, A 0 biểu thức A, B ? - GV: Đó là nội dung chú ý SGK. - GV gọi HS đọc chú ý. - HS đọc. ? Điều kiện của A, B có ý - TL: + ĐK của B nghĩa gì ? để căn thức có nghĩa + ĐK của A để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. ? Hãy làm ví dụ 3 SGK? - HS làm * VD3. (SGK) - GV cho HS nghiên cứa SGK, rồi gọi HS lên làm. - Nêu nhận xét => Nhận xét. - HS nghe ? Nêu rế ĐK của x, y ở mỗi ý - 2 HS lên bảng ?4: - GV chốt . làm. a) 28a4b2 với b 0 . ? Hãy làm ?4 SGK? Ta có: 28a4b2 = (2a2b)2.7 - GV gọi 2 HS lên làm. = 2a2b 7 = 2a2b 7 . b) 72a2b4 với a < 0. Ta có: 72a2b4 = (6ab2 )2.2 - Gọi H/s nhận xét - HS nhận xét. = 6ab2 2 6ab2 2 . - Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập - Hs: Đọc đề bài. 1- Bài 45-SGK(27). So 45-SGK ? sánh:(20 phút) - Gv: Ghi đề phần a), c) lên - Hs: Quan sát đề a) 3 3 và 12 HSTB bảng. bài và nêu cách Ta có: 3 giải 3 32.3 27 12. ? Hãy nêu cách làm mỗi - C : Đưa một só 1 Vậy 3 3 > 12 . phần? ra ngoài dấu căn 1 1 - C : Đưa một số c) 51 và 150 2 3 5 vào trong dấu căn 1 - Gv: Gọi HS lên bảng làm. - 2Hs: Lên bảng Ta có: 51 = 3 => Nhận xét. làm bài tập. 1 51 17 ? Có cách làm nào khác ( )2 51 3 9 3 không? - Hs: Bình phương 1 1 150 - Gv: Chốt cách so sánh các hai vế rồi so sánh 150 ( )2.150 6 = căn bậc 2 - Hs: Theo dõi. 5 5 25 18 3 17 18 1 V× nªn 51 < 3 3 3 - Gv: Ghi đề bài 46b và 47b - Hs: Quan sát đề 1 150 . lên bảng. bài.: 5 ? Nêu cách làm của mỗi phần? - Hs: Đưa thừa số 2-Rút gọn.HSK 5 Giáo án toán 9 tuần 3 - Gv: Yêu cầu HS hoạt động ra ngoài dấu căn. b- Bài 46-SGK(27): nhóm. - Hs: Làm bài tập 3 2x 5 8x 7 18x 28 ( Mỗi nhóm làm một phần theo nhóm. = 3 2x 5 22.2x 7 32.2x 28 của lớp ) = 3 2x 10 2x 21 2x 28 - Gv: Gọi HS lên trình bày. = (3 - 10 + 21) 2x + 28 - Hs: Cử đại diện => Nhận xét. nhóm lên bảng = 14 2x + 28. - Gv: Chú ý cho HS trình bày b) Bài 47- SGK(27). 2 1 2a 2a 1. - Hs: Theo dõi. 5a2 (1 4a 4a2 ) 2a 1 ? Muốn đưa một biểu thức ra - Hs: Viết biểu 2 2 2 ngoài dấu căn ta làm ntn ? thức đó về dạng = a (1 2a) .5 bình phương. 2a 1 - Gv : Chú ý dấu của biểu khi 2 - Hs: Theo dõi, = a(1 2a) 5 bỏ dấu giá trị tuyệt đối. 2a 1 ghi nhớ. 2 = .a(2a 1). 5 ( v× a > 0,5 ) 2a 1 = 2a 5 . 2- Đưa thừa số vào trong dấu căn(20 phút) ? Ngược với phép toán trên ta - Suy nghĩ Ta có: được phép toán nào? Với A 0, B 0 thì A ? Hãy viết dạng TQ của phép - Trả lời B A2 B toán đó? Với A < 0, B 0 thì => Nhận xét, GV chốt. A B A2 B . => Phép đưa thừa số vào trong dấu căn. * VD 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn HSK ? Hãy làm ví dụ 4 - SGK ? - Đọc SGK a) 3 7 32.7 63 . - GV cho HS đọc SGK, rồi gọi lên làm. b) 2 3 22.3 12 . => Nhận xét. ?5: ? Hãy làm ?4 - SGK ? - Hoạt động nhóm a) 3 5 32.5 45. - GV cho HS hoạt động nhóm b) 1,2 5 1,22.5 7,2 . (3 ') c) ab4 a với a 0. + Mỗi nhóm làm hai phần a, c 4 4 2 3 8 và b, d - HS trình bày. Ta có: ab a = (ab ) .a a b . - GV gọi HS lên trình bày. - Nêu nhận xét d) 2ab2 5a với a 0. => Nhận xét. - TL: Để so sánh 2ab2 5a ? Phép toán trên có ứng dụng các căn bậc hai. = (2ab2 )2.5a 20a3b4 gì? - HS thực hiện. ? Hãy làm ví dụ 5 - SGK? * Dùng để so sánh các căn bậc ? Nêu cách làm ? - HS nhận xét. hai. - GV gọi HS lên làm. => Nhận xét. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng(10 phút) Yêu cầu Hs làm bài 65-SBT trang 13 a) 25x 35 5 x 35 x 7 x 72 x 49. 6 Giáo án toán 9 tuần 3 b) 4x 162 2 x 162 x 81 x 812 x 6561. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(5 phút) a. Mục đích của hoạt động: Hiểu và biết giải bài toán chứa căn thức bậc hai b. Cách thức tổ chức hoạt động : - Khi đưa một số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì? - Chú ý sai lầm : 3 2 32.2 và ngược lại. c. Kết luận của GV: Học sinh thực hiện được hoặc hiểu IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề bài học(7 phút) * Ví dụ: So sánh 3 7 với 28 . Ta có: 3 7 32.7 63. > 28 . Vậy 3 7 > 28 . - Cách khác: 28 4.7 2 7 3 7. Vậy 3 7 > 28 . 5. Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: - Học bài theo SGK và vở ghi. - Xem kĩ các ví dụ đã làm. - Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT - HD bài47-SGK: (1 4a 4a2 ) (1 2a)2 1 2a 2a 1 ( vì a > 0,5 ). - Tiết sau luyện tập Hướng dẫn nhanh. Bài tập 44: Đưa thừa số vào trong dấu căn: *) 3 5 32 5 9.5 45 *) 5 2 52 2 25.2 50 2 2 4xy *) xy ( ) 2 xy (x>0; y 0) 3 3 9 2 2.x 2 *) x 2x (x>0) x x 2 3(x y)2 Bài tập 47: Rút gọn: a) với x 0; y 0; x y x2 y2 2 6 Nếu x>y 2 3(x y) 2 2 3.2 2 6 x y 2 2 = 2 2 x y == 2 2 x y x y 2 x y 2.2 x y 2 6 Nếu x<y x y VI. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................. .............................................................................................................. Trình ký Tuần 3 Ngày 22/8/2019 Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh 7
Tài liệu đính kèm: