Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 7 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh

doc 13 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 7 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: Bài 9. CĂN BẬC BA
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 13)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn 
bậc ba của một số khác hay không. 
- HS hiểu: Được một số tính chất của căn bậc ba.
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học: 
 Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập 
tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ 
học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: 
 Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao 
đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết 
chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
 Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý.
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp 
tác.
- Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập 
nghiệm của nó.
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc 
giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực 
tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh 
giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 2
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn 
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, 
khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ.
 Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS lắng nghe trả lời câu Yêu cầu HS làm các bài Đáp án: 
hỏi của GV tập:
 C1
 Câu 1: Điền vào chỗ 
 a) không âm / x2 a / 
 chấm (....) để được 
 b) 2 / a / a
 khẳng định đúng
 a) Căn bậc hai của c) 0
 một số a ................. d) a b ; a.b a. b ; e) 
 a a
 là số x sao cho ........ 
 b b
 b) Với số a dương có 
 C2
 đúng ......căn bậc hai 
 a: Sai (11 và -11)
 là: và 
 b) Đúng
 c) Số....có một căn 
 c) Sai (9)
 bậc hailà chính số 0.
 d) Với a và b 0 ta có 
 a b .... ....
 a.b .... ...
 e) Với a 0, b > 0 ta có 
 a ....
 b ....
 Câu 2:Các khẳng định 
 2 3
 sau đúng (Đ) hay sai 
 (S), hãy sửa lại.
 a) Căn bậc hai của 
 121 là 11 
 b) Mọi số tự nhiên 
 đều có căn bậc hai.
 c) Căn bậc hai số học 
 của 81 là 9 và -9 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Tìm hiểu về khái niệm căn bậc ba
Mục tiêu: Hs nắm được khái niệm căn bậc ba
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát - Bước 1: Chuyển giao nhiệm 1) Khái niệm căn bậc ba.
SGK để tìm vụ: * Bài toán mở đầu: (SGK).
 Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh 
hiểu nội dung GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng 
 của thùng hình lập phương. 
kiến thức theo phụ và treo lên để HS giải.
 Theo đề bài ta có :
yêu cầu của GV cho cả lớp nhận xét bài giải.
 x3 = 64
GV. ? Từ 43 = 64, HS có thể xây 
 x = 4 ( vì 43 = 64 )
 dựng một khái niệm mới được 
 Vậy độ dài của cạnh thùng là 
 không ?
 4(dm).
 ?Từ 43 = 64 ta nghĩ đến điều gì ?
 43 = 64 : người ta gọi 4 là căn 
 ? Tìm các căn bậc ba của -8.
 bậc ba của 64.
 ? Tìm các căn bậc ba của 27 và -
 * Định nghĩa:
 27.
 Căn bậc ba của một số a là 
 ? Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho 
 một số x sao cho: x3 = a
 HS suy nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba 
 Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 
 của một số a ?
 23 = 8
 3
 GV cho HS so sánh 3 a , 3 a3 và 
 3 4
 a. (-2) là căn bậc ba của 8 vì 
 GV cho HS hoạt động nhóm để (-2)3 = -8
 giải ?1 3 là căn bậc ba của 27 vì 
 ?Từ ?1 các em rút ra nhận xét gì 33 = 27
 ? (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-
 ? Hãy so sánh -64 và 27, 3)3 = -27
 3 64, 3 27 . Từ đó các em có dự * Kết luận:
 đoán gì ? Mỗi số a đều có duy nhất một 
 căn bậc ba.
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 * Ký hiệu:
 + HS: Trả lời các câu hỏi của 
 Căn bậc ba của số a kí hiệu: 
 GV
 3 a . Số 3 là chỉ số của căn. 
 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp Phép tìm căn bậc ba của một số 
 đỡ HS thực hiện nhiệm vụ gọi là phép khai căn bậc ba.
 3
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: * Chú ý: 3 a 3 a3 a
 + HS báo cáo kết quả ?1. Giải.
 3 3
 + Các HS khác nhận xét, bổ sung a. 3 27 3 3
 cho nhau. b. 3 64 3 4 3 4
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: c. 3 0 3 03 0
 Đánh giá kết quả thực hiện 3
 1 1 1
 d. 3 3 
 nhiệm vu của HS 125 5 5
 GV chốt lại kiến thức * Nhận xét: SGK.
2. 2: Tìm hiểu tính chất
Mục tiêu: Hs nắm được tính chất của căn bậc ba
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát - Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2. Tính chất.
 3 3
SGK để tìm vụ: a. a < b a b
 4 5
hiểu nội dung ? Từ tính chất của căn bậc hai, b. 3 ab 3 a 3 b
kiến thức theo các em có dự đoán gì về tính a 3 a
 c. Với b 0 ta có: 3 
yêu cầu của chất của căn bậc ba. b 3 b
GV. So sánh 3 8 và 3 7 . Ví dụ 2: Giải.
 ?2. GV cho HS giải ?2 trên Ta có: 2 = 3 8 3 7 ( vì 8 > 7).
 phiếu học tập. nên 2 > 3 7
 GV cho HS trả lời câu hỏi đã Ví dụ 3: Giải.
 đặt ra ở đầu bài. 3 8a3 5a 3 83 a 5a
 Bài 67/SGK 2a 5a 3a
 GV cho HS nêu cách tìm 3 512 ?2. Cách 1: 
 - Bước 2: Thực hiện nhiệm 3 1728 : 3 64 3 1728 : 64
 vụ: 3 27 3 33 3
 + HS: Trả lời các câu hỏi của Cách 2: 
 GV 3 1728 : 3 64 3 123 : 3 43
 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, 12 : 4 3
 giúp đỡ HS thực hiện nhiệm 
 vụ Bài 67/SGK
 3 512 3 83 8 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo 
 3
 64 4 4
 luận: 3 0,064 3 3 0,4
 1000 10 10
 + HS báo cáo kết quả
 + Các HS khác nhận xét, bổ 3
 8 2 2
 3 0,008 3 3 0,2
 sung cho nhau. 1000 10 10
 - Bước 4: Kết luận, nhận 
 định: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vu của HS
 GV chốt lại kiến thức
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
 5 6
Mục tiêu: - Hs vận dụng kiến thức giải các bài toán có liên quan.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 - Bước 1: Chuyển 
 giao nhiệm vụ
 GV cho HS giải ?2 
 trên phiếu học tập.
 * Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ học tập:
 GVyêu cầu HS hoạt 
 động nhóm.
 * Bước 3: báo cáo 
 kết quả và thảo luận.
 GV: kiểm tra hoạt 
 động của các nhóm.
 HS:(đại diện nhóm 
 lên bảng trình bày)
 * Bước 4: Đánh giá 
 kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ học tập.
 HS: Nhận xét bài làm 
 của bạn.
 GV: Nhận xét
4. Hoạt động 4: Vận dụng
 Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Cho HS hoàn thành HS giải ?2 trên phiếu học tập. HS Hoàn thành các bài 
các bài tập :
 tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút)
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. 
 - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
 6 7
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh
 Tổ: Toán – Tin – CN 8
 Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 14)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
 Hệ thống lại cho HS các kiến thức căn bản về căn bậc hai (Căn bậc hai số 
học của số a không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức a a , liện hệ 
giữa phép nhân và phép khai phương, phép chia và phép khai phương, đưa thừa 
số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn )
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học: 
 Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập 
tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ 
học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: 
 Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao 
đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết 
chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
 Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý.
* Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, 
hợp tác.
 - Năng lực chuyên biệt: Tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ 
có chứa căn thức bậc 
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc 
giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực 
tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh 
giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn 
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 7 8
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, 
khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ.
 Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
bài cũ Gv: Y/c HS làm bài tập sau
 Bài tập: Rút gọn biểu thức.
 1 1
Bài tập: Rút gọn biểu thức. A 3 27 2 3 
 3 3
 1 1
 A 3 27 2 3 B 7 48 3 27 2 12 : 3 
 3 3 
 B 7 48 3 27 2 12 : 3 -Gọi 2 hs lên bảng thực hiện.
 * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học 
 tập:
 HS: hoạt động cá nhân
 * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo 
 luận.
 HS: lên bảng thực hiện
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ học tập.
 HS: Nhận xét bài làm của bạn.
 GV: Nhận xét
 GV: Để nắm vững hơn các kiến thức 
 cơ bản về căn bậc hai và căn thức 
 bậc hai, hôm nay chúng ta tiến hành 
 “ Ôn tập chương I”.
Rút gọn biểu thức.
 1 1 3 3
 A 3 27 2 3 3 3 2 3 2 3
 3 3 3 3 
 B 7 48 3 27 2 12 : 3 7 16 3 9 2 4
 7.4 3.3 2.2 33
 8 9
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1 Ôn tập lý thuyết 
Mục tiêu: - Hs hệ thống được kiến thức toàn chương thông qua vấn đáp
 Nội dung Tổ chức thực Sản phẩm
 hiện 
I. Ôn tập lý - Bước 1: I. Ôn tập lý thuyết
thuyết Chuyển giao 
GV giao nhiệm nhiệm vụ 1. Khái niệm căn bậc hai số học 
vụ học tập. HS lần lược trả ( x)2 x2 x (x 0)
? Điều kiện để x lời các câu hỏi 2. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định 
là căn bậc hai số trong sgk (hay có nghĩa của căn thức bậc hai)
học của một số a A có nghĩa a 0 
không âm là gì?, A neu A 0
Cho ví dụ. A2 A 
 Aneu A 0
? Hãy chứng * Bước 2: Thực 
minh a 2 ahiện nhiệm vụ 3. Quy tắc khai phương một tích, một 
với mọi số a học tập: thương và các phép tính nhân chia căn 
? Biểu thức A HS: hoạt động cá thức bậc hai
phải thoả mãn nhân a) Định lý:
điều kiện gì * Bước 3: báo a 0; b 0 cã ab a. b
để A xác định cáo kết quả và a a
 thảo luận. a 0; b 0 cã 
? b b
 - HS đứng tại 
?Phát biểu định b) Quy tắc:
 chỗ trả lời, GV 
lý về mối liên hệ A.B A. B (A 0 ;B 0)
giữa phép nhân treo bảng phụ, 
 A A
và phép khai uốn nắn, chốt lại (A 0 ; B 0)
phương. Cho ví B B
dụ * Bước 4: Đánh ( A)2 A2 A khi A 0
? Phát biểu định giá kết quả thực 4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức 
lý về mối liên hệ hiện nhiệm vụ chứa căn thức bậc hai:
giữa phép chia và học tập. a) Đa thừa số ra ngoài - vào trong dấu 
phép khai HS: Nhận xét bài căn là 2 phép toán ngược nhau nên:
phương. Cho ví làm của bạn. A2B A B (với B ≥ 0)
dụ GV: Nhận xét
 Với A 0 ; B 0 thì A2B A B
 Với A < 0 ; B 0 thì A2B A B
3. Hoạt động 3: Luyện tập
*Mục tiêu: Biết vận dụng các quy tắc để biến đổi rút gọn biểu thức các biểu 
thức số và biểu thức chữ chứa căn bậc hai 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 9 10
DẠNG 1: Rút - Bước 1: Chuyển II) Luyện tập:
gọn BT giao nhiệm vụ DẠNG 1: Rút gọn BT 
HS làm bài tập 70/ Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách 
70a, c / 40 -HS làm bài tập 70a, biến đổi, rút gọn thích hợp: (sgk)
SGK c / 40 SGK trong 25 16 196 25 16 196 5 4 14
 a/ . . = . . = . . = 
 phiếu học tập, 2 HS 81 49 9 81 49 9 9 7 3
 lên bảng 40
 Gợi ý HS : 27
 Áp dụng quy tắc 
 c/ 640. 34,3 = 64.343 = 64.49 = 8.7 = 
 khai phương một 567 567 81 9
 tích và hằng 56
 đẳng thức (8) để 9
 thực hiện đối với câu 
 d/ 21,6. 810. 112 52 =
 a) và quy tắc khai 
 phương một thương 216.81. 11 5 11 5 
 ;hằng đẳng thức (8) = 9.4. 216.6 = 36 1269 = 36.36 = 1296 
 để thực hiện đối với 71/ Rút gọn các biểu thức sau: (sgk)
 câu c) a/ 8 3 2 10 2 - 5
 - HS tiếp tục thực 
 hiện cá nhân làm bài = 16 3 4 20 - 5 = 4 – 3.2 + 2 5 - 5 = 
71a) trang 40 tập 71a) trang 40 5 - 2
 2 2 4
SGK. SGK. 1 HS lên bảng d/ 2 2 3 + 2. 3 - 5. 1 = 2.
 Gợi ý HS : 
 Áp dụng phép biến 3 2 + 3. 2 - 5 = 1 + 2
 đổi đưa thừa số ra 72/ Phân tích thành nhân tử (sgk)
 ngoài dấu căn và (với x, y, a, b không âm và a ≥ b) 
 quy tắc khai a/ xy - y x + x - 1 = y x ( x - 1) + x 
 phương một tích để - 1
 biến đổi 10 2. 5 = ( x - 1)(y x + 1), với x ≥ 0.
 và 8 2 2 2 2
 c/ a b + a b = a b + a b a b 
 Sau đó thực hiện các 
 phép tính đối với căn = a b (1 + a b ), với a ≥ b > 0.
 thức để rút gọn 73/ (sgk)
 2
 * Bước 2: Thực a/ 9a - 9 12a 4a = 3 a - 
 2
 hiện nhiệm vụ học 3 2a = 3 a - 3 2a , 
 tập:
 HS: hoạt động cá thay a = - 9 được: 3 9 - 3 2 9 = 
 nhân 3.3 – 15 = -6
 3m 3m
 * Bước 3: báo cáo b/ 1 + . m2 4m 4 = 1 + .
 kết quả và thảo m 2 m 2
 luận. m 2 2
 - HS đứng tại chỗ trả 
 3m 1 3m; neáu m > 2
 lời, GV treo bảng = 1 + . m 2 = 
 m 2 1- 3m; neáu m < 2
 10 11
 phụ, uốn nắn, chốt thay m = 1,5 < 2 tính được: - 3,5
 lại
 * Bước 4: Đánh giá 
 kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ học tập.
 HS: Nhận xét bài 
 làm của bạn.
 GV: Nhận xét
DẠNG 2: Tìm - Bước 1: Chuyển DẠNG 2: Tìm x 
x giao nhiệm vụ Bài tập 74/40:
 - HS hoạt động 2
 a/ 2x 1 = 3 2x 1 = 3 
 nhóm làm bài tập 74 
 a/ 40 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = - 3
 2 nhóm làm câu a), 2 x1 = 2; hoặc x2 = - 1.
 nhóm làm câu b)
 ? Có nhận xét gì 
 biểu thức dưới dấu 
 căn?
 Gợi ý HS vận dụng 
 hằng đẳng thức 
 đối với biểu thức 
 (2x – 1 ), nhấn 
 mạnh, phân tích 
 HS hiểu rõ cần 
 xét hai trường 
 hợp 2x – 1 = 3 và 5 1
 b/ 15x - 15x - 2 = 15x , điều kiện x 
 2x – 1 = -3 3 3
 -Đại diện nhóm dựa ≥ 0
 vào bảng nhóm trình 1
 15x = 2 15x = 6 
 bày kết quả của 3
 nhóm mình, các 15x = 36 
 nhóm khác tham gia x = 2,4
 cùng giáo viên nhận 
 xét, sửa sai, bổ sung, 
 thống nhất kết quả
 - Gợi ý HS chuyển 
 vế 15x và -2 
 với nhau, biến đổi, 
 rút gọn vế trái để 
 được 15 x = 16, rồi 
 11 12
 tìm x
 * Bước 2: Thực 
 hiện nhiệm vụ học 
 tập:
 HS: hoạt động cá 
 nhân
 * Bước 3: báo cáo 
 kết quả và thảo 
 luận.
 - HS lên bảng thực 
 hiện
 * Bước 4: Đánh giá 
 kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ học tập.
 HS: Nhận xét bài 
 làm của bạn.
 GV: Nhận xét
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
 Mục tiêu: HS vận dụng các phép biến đổi để giải bài tập.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Gv: Y/c HS làm - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
bài tập sau Gv: Y/c HS làm bài tập sau
Bài tập: Giải Bài tập: Giải phương trình
phương trình 2
 x 9 4x 12 0 
 2
 x 9 4x 12 0 -Gọi 1 hs lên bảng thực hiện.
 * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học 
 tập:
 HS: hoạt động cá nhân
 * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo 
 luận.
 HS: lên bảng thực hiện
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ học tập.
 HS: Nhận xét bài làm của bạn.
 GV: Nhận xét
Bài tập: Giải phương trình
 x2 9 4x 12 0 (1)
 12 13
 x2 9 0 x 3 x 3 0
Điều kiện: x 3 
 4x 12 0 4 x 3 0
 (1) x 3 x 3 4 x 3 0
 x 3 x 3 2 0 
 x 3 0 x 3 (tm)
 x 3 2 0 x 1 (loai)
Vậy nghiệm của phương trình x = 3
* Hướng dẫn tự học ở nhà
 - Ôn lại kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã sữa.
 - Tiết sau ôn tập chương I (tt) 
 - BTVN: 72– 74 Tr 40 SGK.
 Ký duyệt (Tuần 7) Châu Thới, ngày 24 tháng 09 năm2023
 Tổ Trưởng GVBM
 Kiều Vủ Linh
 Trương Thanh Ne
 13

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_9_dai_so_tuan_7_nam_hoc_2023_2024_kieu_vu_linh.doc