Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: Bài 9. CĂN BẬC BA Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 13) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không. - HS hiểu: Được một số tính chất của căn bậc ba. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của nó. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 2 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS lắng nghe trả lời câu Yêu cầu HS làm các bài Đáp án: hỏi của GV tập: C1 Câu 1: Điền vào chỗ a) không âm / x2 a / chấm (....) để được b) 2 / a / a khẳng định đúng a) Căn bậc hai của c) 0 một số a ................. d) a b ; a.b a. b ; e) a a là số x sao cho ........ b b b) Với số a dương có C2 đúng ......căn bậc hai a: Sai (11 và -11) là: và b) Đúng c) Số....có một căn c) Sai (9) bậc hailà chính số 0. d) Với a và b 0 ta có a b .... .... a.b .... ... e) Với a 0, b > 0 ta có a .... b .... Câu 2:Các khẳng định 2 3 sau đúng (Đ) hay sai (S), hãy sửa lại. a) Căn bậc hai của 121 là 11 b) Mọi số tự nhiên đều có căn bậc hai. c) Căn bậc hai số học của 81 là 9 và -9 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Tìm hiểu về khái niệm căn bậc ba Mục tiêu: Hs nắm được khái niệm căn bậc ba Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS quan sát - Bước 1: Chuyển giao nhiệm 1) Khái niệm căn bậc ba. SGK để tìm vụ: * Bài toán mở đầu: (SGK). Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh hiểu nội dung GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng của thùng hình lập phương. kiến thức theo phụ và treo lên để HS giải. Theo đề bài ta có : yêu cầu của GV cho cả lớp nhận xét bài giải. x3 = 64 GV. ? Từ 43 = 64, HS có thể xây x = 4 ( vì 43 = 64 ) dựng một khái niệm mới được Vậy độ dài của cạnh thùng là không ? 4(dm). ?Từ 43 = 64 ta nghĩ đến điều gì ? 43 = 64 : người ta gọi 4 là căn ? Tìm các căn bậc ba của -8. bậc ba của 64. ? Tìm các căn bậc ba của 27 và - * Định nghĩa: 27. Căn bậc ba của một số a là ? Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho một số x sao cho: x3 = a HS suy nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì của một số a ? 23 = 8 3 GV cho HS so sánh 3 a , 3 a3 và 3 4 a. (-2) là căn bậc ba của 8 vì GV cho HS hoạt động nhóm để (-2)3 = -8 giải ?1 3 là căn bậc ba của 27 vì ?Từ ?1 các em rút ra nhận xét gì 33 = 27 ? (-3) là căn bậc ba của 8 vì (- ? Hãy so sánh -64 và 27, 3)3 = -27 3 64, 3 27 . Từ đó các em có dự * Kết luận: đoán gì ? Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: * Ký hiệu: + HS: Trả lời các câu hỏi của Căn bậc ba của số a kí hiệu: GV 3 a . Số 3 là chỉ số của căn. + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp Phép tìm căn bậc ba của một số đỡ HS thực hiện nhiệm vụ gọi là phép khai căn bậc ba. 3 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: * Chú ý: 3 a 3 a3 a + HS báo cáo kết quả ?1. Giải. 3 3 + Các HS khác nhận xét, bổ sung a. 3 27 3 3 cho nhau. b. 3 64 3 4 3 4 - Bước 4: Kết luận, nhận định: c. 3 0 3 03 0 Đánh giá kết quả thực hiện 3 1 1 1 d. 3 3 nhiệm vu của HS 125 5 5 GV chốt lại kiến thức * Nhận xét: SGK. 2. 2: Tìm hiểu tính chất Mục tiêu: Hs nắm được tính chất của căn bậc ba Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS quan sát - Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2. Tính chất. 3 3 SGK để tìm vụ: a. a < b a b 4 5 hiểu nội dung ? Từ tính chất của căn bậc hai, b. 3 ab 3 a 3 b kiến thức theo các em có dự đoán gì về tính a 3 a c. Với b 0 ta có: 3 yêu cầu của chất của căn bậc ba. b 3 b GV. So sánh 3 8 và 3 7 . Ví dụ 2: Giải. ?2. GV cho HS giải ?2 trên Ta có: 2 = 3 8 3 7 ( vì 8 > 7). phiếu học tập. nên 2 > 3 7 GV cho HS trả lời câu hỏi đã Ví dụ 3: Giải. đặt ra ở đầu bài. 3 8a3 5a 3 83 a 5a Bài 67/SGK 2a 5a 3a GV cho HS nêu cách tìm 3 512 ?2. Cách 1: - Bước 2: Thực hiện nhiệm 3 1728 : 3 64 3 1728 : 64 vụ: 3 27 3 33 3 + HS: Trả lời các câu hỏi của Cách 2: GV 3 1728 : 3 64 3 123 : 3 43 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, 12 : 4 3 giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Bài 67/SGK 3 512 3 83 8 - Bước 3: Báo cáo, thảo 3 64 4 4 luận: 3 0,064 3 3 0,4 1000 10 10 + HS báo cáo kết quả + Các HS khác nhận xét, bổ 3 8 2 2 3 0,008 3 3 0,2 sung cho nhau. 1000 10 10 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập 5 6 Mục tiêu: - Hs vận dụng kiến thức giải các bài toán có liên quan. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV cho HS giải ?2 trên phiếu học tập. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: GVyêu cầu HS hoạt động nhóm. * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm. HS:(đại diện nhóm lên bảng trình bày) * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Cho HS hoàn thành HS giải ?2 trên phiếu học tập. HS Hoàn thành các bài các bài tập : tập * Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút) - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới 6 7 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 14) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Hệ thống lại cho HS các kiến thức căn bản về căn bậc hai (Căn bậc hai số học của số a không âm, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức a a , liện hệ giữa phép nhân và phép khai phương, phép chia và phép khai phương, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn ) 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 7 8 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: Nêu câu hỏi kiểm tra - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ bài cũ Gv: Y/c HS làm bài tập sau Bài tập: Rút gọn biểu thức. 1 1 Bài tập: Rút gọn biểu thức. A 3 27 2 3 3 3 1 1 A 3 27 2 3 B 7 48 3 27 2 12 : 3 3 3 B 7 48 3 27 2 12 : 3 -Gọi 2 hs lên bảng thực hiện. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS: hoạt động cá nhân * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. HS: lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét GV: Để nắm vững hơn các kiến thức cơ bản về căn bậc hai và căn thức bậc hai, hôm nay chúng ta tiến hành “ Ôn tập chương I”. Rút gọn biểu thức. 1 1 3 3 A 3 27 2 3 3 3 2 3 2 3 3 3 3 3 B 7 48 3 27 2 12 : 3 7 16 3 9 2 4 7.4 3.3 2.2 33 8 9 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Ôn tập lý thuyết Mục tiêu: - Hs hệ thống được kiến thức toàn chương thông qua vấn đáp Nội dung Tổ chức thực Sản phẩm hiện I. Ôn tập lý - Bước 1: I. Ôn tập lý thuyết thuyết Chuyển giao GV giao nhiệm nhiệm vụ 1. Khái niệm căn bậc hai số học vụ học tập. HS lần lược trả ( x)2 x2 x (x 0) ? Điều kiện để x lời các câu hỏi 2. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định là căn bậc hai số trong sgk (hay có nghĩa của căn thức bậc hai) học của một số a A có nghĩa a 0 không âm là gì?, A neu A 0 Cho ví dụ. A2 A Aneu A 0 ? Hãy chứng * Bước 2: Thực minh a 2 ahiện nhiệm vụ 3. Quy tắc khai phương một tích, một với mọi số a học tập: thương và các phép tính nhân chia căn ? Biểu thức A HS: hoạt động cá thức bậc hai phải thoả mãn nhân a) Định lý: điều kiện gì * Bước 3: báo a 0; b 0 cã ab a. b để A xác định cáo kết quả và a a thảo luận. a 0; b 0 cã ? b b - HS đứng tại ?Phát biểu định b) Quy tắc: chỗ trả lời, GV lý về mối liên hệ A.B A. B (A 0 ;B 0) giữa phép nhân treo bảng phụ, A A và phép khai uốn nắn, chốt lại (A 0 ; B 0) phương. Cho ví B B dụ * Bước 4: Đánh ( A)2 A2 A khi A 0 ? Phát biểu định giá kết quả thực 4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức lý về mối liên hệ hiện nhiệm vụ chứa căn thức bậc hai: giữa phép chia và học tập. a) Đa thừa số ra ngoài - vào trong dấu phép khai HS: Nhận xét bài căn là 2 phép toán ngược nhau nên: phương. Cho ví làm của bạn. A2B A B (với B ≥ 0) dụ GV: Nhận xét Với A 0 ; B 0 thì A2B A B Với A < 0 ; B 0 thì A2B A B 3. Hoạt động 3: Luyện tập *Mục tiêu: Biết vận dụng các quy tắc để biến đổi rút gọn biểu thức các biểu thức số và biểu thức chữ chứa căn bậc hai Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 9 10 DẠNG 1: Rút - Bước 1: Chuyển II) Luyện tập: gọn BT giao nhiệm vụ DẠNG 1: Rút gọn BT HS làm bài tập 70/ Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách 70a, c / 40 -HS làm bài tập 70a, biến đổi, rút gọn thích hợp: (sgk) SGK c / 40 SGK trong 25 16 196 25 16 196 5 4 14 a/ . . = . . = . . = phiếu học tập, 2 HS 81 49 9 81 49 9 9 7 3 lên bảng 40 Gợi ý HS : 27 Áp dụng quy tắc c/ 640. 34,3 = 64.343 = 64.49 = 8.7 = khai phương một 567 567 81 9 tích và hằng 56 đẳng thức (8) để 9 thực hiện đối với câu d/ 21,6. 810. 112 52 = a) và quy tắc khai phương một thương 216.81. 11 5 11 5 ;hằng đẳng thức (8) = 9.4. 216.6 = 36 1269 = 36.36 = 1296 để thực hiện đối với 71/ Rút gọn các biểu thức sau: (sgk) câu c) a/ 8 3 2 10 2 - 5 - HS tiếp tục thực hiện cá nhân làm bài = 16 3 4 20 - 5 = 4 – 3.2 + 2 5 - 5 = 71a) trang 40 tập 71a) trang 40 5 - 2 2 2 4 SGK. SGK. 1 HS lên bảng d/ 2 2 3 + 2. 3 - 5. 1 = 2. Gợi ý HS : Áp dụng phép biến 3 2 + 3. 2 - 5 = 1 + 2 đổi đưa thừa số ra 72/ Phân tích thành nhân tử (sgk) ngoài dấu căn và (với x, y, a, b không âm và a ≥ b) quy tắc khai a/ xy - y x + x - 1 = y x ( x - 1) + x phương một tích để - 1 biến đổi 10 2. 5 = ( x - 1)(y x + 1), với x ≥ 0. và 8 2 2 2 2 c/ a b + a b = a b + a b a b Sau đó thực hiện các phép tính đối với căn = a b (1 + a b ), với a ≥ b > 0. thức để rút gọn 73/ (sgk) 2 * Bước 2: Thực a/ 9a - 9 12a 4a = 3 a - 2 hiện nhiệm vụ học 3 2a = 3 a - 3 2a , tập: HS: hoạt động cá thay a = - 9 được: 3 9 - 3 2 9 = nhân 3.3 – 15 = -6 3m 3m * Bước 3: báo cáo b/ 1 + . m2 4m 4 = 1 + . kết quả và thảo m 2 m 2 luận. m 2 2 - HS đứng tại chỗ trả 3m 1 3m; neáu m > 2 lời, GV treo bảng = 1 + . m 2 = m 2 1- 3m; neáu m < 2 10 11 phụ, uốn nắn, chốt thay m = 1,5 < 2 tính được: - 3,5 lại * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét DẠNG 2: Tìm - Bước 1: Chuyển DẠNG 2: Tìm x x giao nhiệm vụ Bài tập 74/40: - HS hoạt động 2 a/ 2x 1 = 3 2x 1 = 3 nhóm làm bài tập 74 a/ 40 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = - 3 2 nhóm làm câu a), 2 x1 = 2; hoặc x2 = - 1. nhóm làm câu b) ? Có nhận xét gì biểu thức dưới dấu căn? Gợi ý HS vận dụng hằng đẳng thức đối với biểu thức (2x – 1 ), nhấn mạnh, phân tích HS hiểu rõ cần xét hai trường hợp 2x – 1 = 3 và 5 1 b/ 15x - 15x - 2 = 15x , điều kiện x 2x – 1 = -3 3 3 -Đại diện nhóm dựa ≥ 0 vào bảng nhóm trình 1 15x = 2 15x = 6 bày kết quả của 3 nhóm mình, các 15x = 36 nhóm khác tham gia x = 2,4 cùng giáo viên nhận xét, sửa sai, bổ sung, thống nhất kết quả - Gợi ý HS chuyển vế 15x và -2 với nhau, biến đổi, rút gọn vế trái để được 15 x = 16, rồi 11 12 tìm x * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS: hoạt động cá nhân * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. - HS lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: HS vận dụng các phép biến đổi để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Gv: Y/c HS làm - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ bài tập sau Gv: Y/c HS làm bài tập sau Bài tập: Giải Bài tập: Giải phương trình phương trình 2 x 9 4x 12 0 2 x 9 4x 12 0 -Gọi 1 hs lên bảng thực hiện. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS: hoạt động cá nhân * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. HS: lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét Bài tập: Giải phương trình x2 9 4x 12 0 (1) 12 13 x2 9 0 x 3 x 3 0 Điều kiện: x 3 4x 12 0 4 x 3 0 (1) x 3 x 3 4 x 3 0 x 3 x 3 2 0 x 3 0 x 3 (tm) x 3 2 0 x 1 (loai) Vậy nghiệm của phương trình x = 3 * Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn lại kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã sữa. - Tiết sau ôn tập chương I (tt) - BTVN: 72– 74 Tr 40 SGK. Ký duyệt (Tuần 7) Châu Thới, ngày 24 tháng 09 năm2023 Tổ Trưởng GVBM Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne 13
Tài liệu đính kèm: