Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT) Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 15) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Hệ thống lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai( Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu ) 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. 2 II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: Nêu câu hỏi kiểm - Bước 1: Chuyển giao tra bài cũ nhiệm vụ Bài 72/40 (với các số x; y 0) Bài tập 72/40 (sgk) a/ xy – y x + x –1= Gv: Y/c HS làm bài tập = ( x –1)( y x +1) với x Cho 2 hs xung phong sau 0 chữa bài tập 72/40 mỗi Cho 2 hs xung phong b/ em chữa 2 ý. chữa bài tập 72/40 mỗi ax by bx ay ? Nêu lại các phương em chữa 2 ý. x y a b pháp phân tích đa thức ? Nêu lại các phương thành nhân tử pháp phân tích đa thức thành nhân tử c/ a b a2 b2 * Bước 2: Thực hiện a b 1 a b nhiệm vụ học tập: d/ 12– –x HS: hoạt động cá nhân x = (3– )(4+ ) * Bước 3: báo cáo kết x x quả và thảo luận. HS: lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét GV: Tiết trước các em đang ôn tập chương I . Hôm nay chúng ta vận dụng các kiến thức để giải bài tập. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Ôn tập lý thuyết Mục tiêu: - Hs hệ thống được kiến thức toàn chương thông qua vấn đáp Nội dung Tổ chức thực Sản phẩm hiện 2 3 I. Ôn tập lý - Bước 1: I. Ôn tập lý thuyết thuyết Chuyển giao GV yêu cầu HS nhiệm vụ Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn lần lược nhắc thức bậc hai: lại các phép HS lần lược a) Đa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn là 2 biến đổi đơn nhắc lại các phép toán ngược nhau nên: giản biểu thức phép biến đổi Với A 0 ; B 0 thì A2B A B chứa căn thức đơn giản biểu Với A < 0 ; B 0 thì A2B A B bậc hai: thức chứa căn b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức bậc hai: thức ở mẫu, có các công thức sau: * Bước 2: Thực A AB hiện nhiệm vụ víi A.B 0 vµ B 0 học tập: B B HS: hoạt động A A B (A tïy ý, B 0) cá nhân B B * Bước 3: báo C C( A B) (A 0; A B2 0) cáo kết quả và A B A B2 thảo luận. C C( A B) HS: lên bảng (A 0; B 0; A B 0) A B thực hiện A B * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: - Hs vận dụng kiến thức giải các bài toán có liên quan. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - Bước 1: Chuyển 71c/SGK giao nhiệm vụ 1 1 3 4 1 GV nêu BT 71c và c/ . . 2 . 200 : 2 2 2 5 8 hỏi ta nên thực hiện 1 3 bài toán bằng cách = . 2 . 2 8. 2 .8 = 54 2 4 2 dùng phép biến đổi nào? HS ta nên khử mẫu 75/ Chứng minh các đẳng thức sau: (sgk) của biểu thức lấy căn, Giải: 3 4 đưa thừa số ra ngoài 2 2 . 3 6 36.6 1 dấu căn, thu gọn a/ VT = . 2 2 2 3 6 trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành 6 2 1 1 nhân. = 2 6 . GV gọi 1HS lên bảng 2 2 1 6 thực hiện. GV Sửa chữa 3 6 1 = = - 1,5 GV: Nêu bài tập 75 2 6 GV làm cho học 7 2 1 5 3 1 sinh câu a bằng cách b/ VT = . 7 5 2 1 3 1 gọi HS đứng tại chỗ 2 2 thực hiện các bước = 7 5 7 5 = - 7 5 = -2 biến đổi trong ngoặc của vế trái để GV ghi ab a b bảng. c/ VT = . a b ab GV tương tự GV gọi = a b a b = a – b, với a, b dương 1HS lên bảng thực hiện tiếp câu b. và a b. GVgọi HS nhận xét a a 1 a a 1 d/ VT = 1 . 1 kết quả bài làm của a 1 a 1 bạn. HS nhận xét sửa chữa = 1 a 1 a = 1 – a, với a 0 và a nếu sai sót. 1 * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: GVyêu cầu HS hoạt động nhóm. Nửa lớp làm câu 75 c. Nửa lớp làm câu 75d. * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm. HS:(đại diện nhóm lên bảng trình bày) * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét 4 5 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: HS vận dụng các phép biến đổi để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Gv: Y/c HS làm - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ bài tập sau Gv: Y/c HS làm bài tập sau Bài 76/41 Bài 76/41Với a>b>0 a a b Q= 1 : 2 2 2 2 2 2 a b a b a a b -Gọi 1 hs lên bảng thực hiện. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS: hoạt động cá nhân * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. HS: lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét / Rút gọn Q. a a2 b2 a a a2 b2 Q = - . 2 2 2 2 a b a b b 2 2 2 2 2 2 2 a a a b a a a b = - = - a2 b2 b. a2 b2 a2 b2 b. a2 b2 2 a b a b a b a b = - = = = , (với a > b > 0.) a2 b2 a2 b2 a2 b2 a b a b a b b/ Thay a = 3b vào Q, ta có: Q = 3b b = 2b = 1 = 2 3b b 4b 2 2 * Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn lại kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã sữa. - Ôn lại các kiến thức đã học trong chương I - Tiết sau kiểm tra giữa kì I 5 6 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: KIỄM TRA GIỮA KÌ I Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 16) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Kiểm tra những nội dung cơ bản trong chương I cả đại số và hình học như: - Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A , các phép tính, các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức. - Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác ,Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. * Năng lực đặc thù: Biết sử dụng thành thạo trong việc phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và hệ thức lượng trong tam giác vuông vào giải bài tập 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Đề và đáp án 6 7 Học sinh: Ôn tập trước ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: - Kiểm tra sĩ số học sinh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: a. Ma trận đề: Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Tên Chủ Cấp độ thấp Cấp độ cao đề Cộng (nội dung, T T TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TNKQ chương ) L L 1/Căn bậc hai, căn - Biết tìm căn bậc thức bậc hai của một số hai và không âm. hằng đẳng Vận dụng các thức - Biết khai phép biến đổi A2 A , phương một tích đơn giản - Tìm điều kiện biểu thức các phép - Biết khai tính, các của căn thức. chứa căn phương một thức bậc hai phép biến thương. đổi đơn để tinh, rút giản biểu gọnbiểu thức. Giải thức chứa phương căn thức trinhg vô tỉ bậc hai, rút gọn biểu thức. Số câu Số câu: Số câu 3 Số câu 1 Số câu1 Số câu1 6 Số điểm: Số điểm 1,5 Số điểm 0,5 Số điểm 3 Số điểm 1 Số Tỉ lệ % 15% 10% 30% 10% điểm 6 60 % 2/ Một số hệ - Biết được thức về cạnh hệ thức về và đường cạnh và cao trong đường cao tam giác trong tam - Giải tam giác vuông, tỉ số giác vuông. vuông lượng giác ,Hệ thức về - Biết tỷ số cạnh và góc lượng giác trong tam của góc nhọn. giác vuông 7 8 Số câu Số câu Số câu 2 Số câu 1 3 Số Số điểm Số điểm 1 Số điểm 3 điểm 4 Tỉ lệ % 10% 30% 40% Sốcâu 9 Tsố câu 7 Số câu 5 Số câu 2 Số câu 2 Số Tsố Đ10 Số điểm 2,5 Số điểm 3,5 Số điểm 4 điểm Tỉ lệ 100% 25% 35% 40 % 10: 100% b) Đề Họ và tên thí sinh: .. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh: PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023-2024 -------- * Môn: Toán 9 ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC *Thời gian làm bài: 60 phút (Gồm 02 trang) (Không kể thời gian giao đề) Đề 01 I . TRẮC NGHIỆM :(3,0đ) Em hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất của các câu dưới đây: Câu 1: Kết quả của phép tính: 16.25 là: A. 4 B. 5 C. 16 D. 20 Câu 2: Kết quả khai phương 36 là: 121 A. 36 B. 6 C. 6 D. 6 121 11 11 11 Câu 3: Căn bậc hai của 25 là: A. 5 B. -5 C. 5 D. 5 Câu 4: Điều kiện để 2x 1 xác định là: 1 1 1 1 A. x B. x C. x D. x 2 2 2 2 Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AB.AC = BC.AH B. BC.BH = AB2 C. AC2= HC.BC D. AH2 = AB.AC 8 9 Câu 6: Cho DEF(Dµ =900 ) . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ? EF DE A. CotE . B. CosE . DF EF DF DF C. TanE . D. Sin E . DE EF II. TỰ LUẬN( 7,0 đ) Câu 7: (3,0 điểm). Thực hện phép tính: 1 a)2 5 125 80 b) 8 18 6 200 2 Câu 8: (1,0 điểm). Giải phương trình: x 1 4x 4 25x 25 2 0 với x 1 Câu 9. (3,0 điểm ). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC ) . Biết AB = 6cm và Cµ 300 . Tính Bµ, AC, BC . .........Hết.......... c) ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) (Mõi ý đúng 0,5 điểm) Câu Đề Đáp Đề Đáp Đề Đáp Đề Đáp án án án án 1 1 D 2 B 3 C 4 D 2 1 B 2 D 3 C 4 D 3 1 C 2 C 3 A 4 A 4 1 B 2 B 3 B 4 B 5 1 D 2 A 3 B 4 C 6 1 A 2 B 3 C 4 A II. Phần tự luận: (7,0 diểm) Câu Nội dung Điểm a)2 5 125 80 2 5 5 5 4 5 0,5 7 2 5 4 5 0,5 3 5 0,5 9 10 1 b) 8 18 6 200 2 0,5 2 2 3 2 3 2 10 2 0,5 2 3 3 10 2 0,5 8 2 x 1 4x 4 25x 25 2 0 (x 1) x 1 2 x 1 5 x 1 2 0 0,5 8 2 x 1 2 x 1 1 x 2 0,25 Vậy x = 2 0,25 3 0 0 µ µ 9 Vì B va C là hai góc phụ nhau, ta có: Cµ 900 Cµ 900 300 600 1 Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có: AC AB.tan 600 6. 3 10,392(cm) 1 AB BC.sin 300 AB 6 BC 0 12(cm) sin 30 0,5 1 Ký duyệt (Tuần 8) Châu Thới, ngày 31 tháng 09 năm2023 Tổ Trưởng GVBM Trương Thanh Ne Kiều Vủ Linh 10
Tài liệu đính kèm: