Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 02 tiết (Tiết 31+32) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai, căn bậc ba, các kiến thức cơ bản về phương trình bậc nhất hai ẩn, giải hệ phương trình băng phương pháp thế. Vận dụng được kiến thức để giải các bài toán thực hiện phép tính, bài tập rút gọn biểu thức và , bài tập về hàm số bậc nhất, giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức bài cũ và đặt vấn đề vào bài mới Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra kiến thức bài cũ GV: Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề vào bài lồng ghép vào tiết học. mới 1 GV: Đặt vấn đề GV: Vừa qua, các em đã được tìm hiểu về các kiến thức cơ bản của chương I. Hôm nay, các em sẽ vận dụng các kiến thức này để giải các bài tập "Ôn tập Học kì I". 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Ôn tập về căn thức bậc hai Mục tiêu: Ôn lại các kiến thức cơ bản về căn bậc hai. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm A - LÝ THUYẾT *Bước 1: Chuyển giao A - LÝ THUYẾT nhiệm vụ GV: Đưa ra bản phụ ghi nội dung. 1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai 2) Các công thức biến đổi căn thức HS: đọc thông tin * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ + HS tiếp nhận, tiến hành hoạt động + GV quan sát, hướng dẫn HS * Bước 3: Báo cáo, thảo luận + HS trình bày kết quả + GV nhận xét. * Bước 4: Kết luận, nhận định + GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. 1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a. x 0 b) Với a 0 ta có x = a 2 2 x a a c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b a b 2 2 A neu A 0 d) A A A neu A 0 2) Các công thức biến đổi căn thức 1. A2 A 2. AB A. B (A 0, B 0) A A 3. (A 0, B > 0) 4. A2B A B (B 0) B B 5. A B A2B (A 0, B 0) A B A2B (A < 0, B 0) A 1 C C A B 6. AB (AB 0, B 0) 7. (A 0, A B2) B B A B A B2 A A B C C A B 8. (B > 0) 9. (A, B 0, A B) B B A B A B 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Học sinh nắm vững và vận dụng thành thạo các kiến thức về căn thức bậc hai để làm bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập: *Bước 1: Chuyển giao nhiệm B. Bài tập vụ GV: Đưa ra bài tập yêu cầu hs HS hoạt động cá nhân, luyện bài tập. GV: Đưa đề bài lên bảng phụ. Bài 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai? Giải thích. Nếu sai hãy sửa lại cho đúng. 4 2 1) Căn bậc hai của là và 25 5 2 - 5 2) a x x2 a a 0 2 3) a 2 = a-2 nếu a 2 hoặc 2-a nếu a<2. 4) A.B A. B nếu A.B 0 A A 5) nếu A 0 ; B>0. B B 2 3 2 6) 2 3 2 3 3 49 7 7) 2 50 10 1 8) 2 4x có nghĩa x 2 Bài 2: Rút gọn biểu thức: a) 2 1 1 3 75 1,6. 30 1 3 1 b) 20 45 80 25 : 5 c) 27 12 75 1 x 3 d) (với x 3 x 9 x 0; x 9 ) Bài 3: Cho biểu thức: x 2 4 x 3 2 A x 3 x 9 x 3 a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính A khi x = 3 + 2 2 . 3 c) Tìm x để A = 2 * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ + HS tiếp nhận, tiến hành hoạt động cá nhân, cặp đôi. + GV quan sát, hướng dẫn HS * Bước 3: Báo cáo, thảo luận + HS trình bày kết quả + GV nhận xét. * Bước 4: Kết luận, nhận định + GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. Bài tập 1: 2 2 2 2 4 1) Đúng. Vì và = 5 5 25 2) Sai a 0 x 0 a x 2 x a 4 3) Đúng. 4) Sai. A.B A. B nếu A 0; B 0. A A 5) Sai. Vì: nếu A 0 ; B>0. B B B = 0 thì A và A không có nghĩa. B B 6) Đúng. Vì: 2 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 4 3 49 2 7 7) Đúng. Vì 7 2 50 100 10 1 8) Sai. Vì: 2 4x có nghĩa 2 - 4x 0 hay x 2 Bài tập 2: 2 1 a) 1 3 75 1,6. 30 1 3 4.3 = 1 3 25.3 16.3 32 2 2 = 3 1 5 3 4 3 3 3 1 3 3 1 b) 20 45 80 25 : 5 = 100 225 400 625 = 10 + 15 – 20 + 25 = 30. c) 27 12 75 3 3 2 3 5 3 = = 3 2 5 3 6 3 1 x 3 1 x 3 d) x 3 x 9 x 3 ( x 3)( x 3) 1 1 = = 0 x 3 x 3 Bài tập 3: a) Điều kiện: x 0 ; x 9 . A = x( x 3) 2(4 x 3) 2( x 3) ( x 3).( x 3) = x 3 x 8 x 6 2 x 6 = ( x 3).( x 3) 5 x 3 x x( x 3) x ( x 3).( x 3) ( x 3).( x 3) x 3 b) x = 3 + 2 2 = 2 + 2 2 +1 = ( 2 1)2 x 2 1 Thay: x 2 1 vào biểu thức A: 2 1 2 1 ( 2 1).( 2 2) A = 2 1 3 2 2 ( 2 2).( 2 2) 2 2 2 2 2 4 3 2 4 3 2 = 2 2 4 2 2 3 c) Với đk: x 0 và x 9 nên: A = khi và chỉ khi: 2 x 3 x 3 2 2 x 3( x 3) 2 x 3 x 9 x 9 x 81 (thỏa đk). 3 Vậy: x = 81 thì A = . 2 4. Hoạt động 4: Vận dụng - Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. * Hướng dẫn tự học ở nhà + Nắm vững các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai và xem lại các bài tập đã sữa. + Làm BTVN: x x 1 x x 1 2(x 2 x 1) Cho biểu thức: P = : x x x x x 1 a. Rút gọn P b. Tìm x để P < 0. HD: a) - ĐKXĐ: 0 x 1 -Rút gọn 3 3 x 13 x 13 2.( x 1) 2 P = : 2 2 x( x 1 x( x 1) x 1 ( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1) 2( x 1)2 : P = x ( x 1) x( x 1) ( x 1)( x 1) x x 1 x x 1 2( x 1) P = : x x x 1 6 x x 1 x x 1 x 1 P = . x 2( x 1) 2 x x 1 P = . x 2( x 1) x 1 P = x 1 b.Để P < 0 thì: x 1 < 0 x 1 x 1 0 ( do x 1 dương ) x 1 x<1 Kết hợp ĐKXĐ ta có: Vậy, Để P < 0 thì 0 < x <1. Bài mới Nghiên cứu trước nội dung ôn tập chương II, thế tiết sau ôn tập tiếp. Ký duyệt (Tuần 16) Châu Thới, ngày 18 tháng 11 năm2023 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne 7
Tài liệu đính kèm: