Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Tự Nhiên Danh Dong ÔN TẬP CUỐI NĂM Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 69) I.Mục tiêu: *Kiến thức: Trên cơ sở kiến thức tổng hợp về đường tròn, cho HS luyện tập một số bài toán tổng hợp về chứng minh. Rèn cho HS kĩ năng phân tích đề, trình bày bài có cơ sở. * Năng lực: Phân tích vài bài tập về quỹ tích, dựng hình để HS ôn lại cách làm dạng toán này. *Phẩm chất: HS nghiêm túc theo dõi bài. II.Chuẩn bị: *GV: SGK, giáo án. *HS: chuẩn bị theo hướng dẫn. III.Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Giảng bài mới: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1: Luyện tập các bài toán chứng minh tổng hợp. Bài 15 tr 136 SGK a. Chứng minh BD2 = AD.CD HS vẽ hình vào vở. HS nêu cách chứng minh. a. Xét tam giác ABD và BCD có ˆ D1chung ˆ ˆ A DAB = D BC (cùng chắn cung BC) tam giác ABD ~ tam giác BCD (g-g) AD = BD BD2 = AD.CD O BD CD 2 2 3 3 B 1 C 1 ˆ 1 b. Có sđ E1 = sđ( AC - BC ) (định lý 2 1 1 góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn). E D ˆ 1 b. Tương tự, sđ D1 = sđ( AB - BC ) c. Chứng minh tứ giác BCDE là 2 tứ giác nội tiếp. Mà tam giác ABC cân tại A AB = AC cung AB = cung BC (đ/l liên hệ giữa cung HS có thể chứng minh: và dây). ˆ ˆ ˆ ˆ E1 = D1 B1= B2 (đối đỉnh) Tứ giác BCDE nội tiếp vì có hai đỉnh liên Cˆ = Cˆ (đối đỉnh) 1 2 tiếp nhìn cạnh nối hai đỉnh còn lại dưới cùng ˆ ˆ Mà B2= C2 (góc tạo bởi tia tiếp một góc. tuyến và dây cung chắn hai cung bằng nhau). c.Tứ giác BCDE nội tiếp ˆ ˆ BEˆ D + BCˆ D = 1800 B1= C1 tứ giác BCDE nội ˆ ˆ 0 tiếp Có A C B + BC D = 180 (vì kề bù). BEˆ D = A Cˆ B Mà A Cˆ B = A Bˆ C (tam giác ABC cân) BEˆ D = A Bˆ C BC // ED vì có hai góc d. Chứng minh BC // DE động vị bằng nhau. HS có thể chứng minh: Tứ giác BCDE nội tiếp Cˆ = Dˆ (hai góc nội tiếp cùng 3 2 Một HS đọc to đề bài. chắn cung DE). HS: ˆ ˆ Mà C3 = B3 (cùng chắn cung BC) Gọi cạnh hình vuông là a, thì chu vi hình Bˆ = Dˆ BC // ED vì có hai vuông là 4a. 3 2 Gọi bán kính hình tròn là R, thì chu vi góc so le trong bằng nhau. hình tròn là 2 R. Ta có: 4a = 2 R Hoạt động 2: Luyện tập các bài a = R toán về so sánh, quỹ tích, dựng 2 hình. Diện tích hình vuông là: Bài 12 tr 135 SGK (Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình). Diện tích hình tròn là R2 a Tỉ số diện tích của hình vuông và hình tròn là: R O Vậy hình tròn có diện tích lớn hơn hình vuông. GV gợi ý: Gọi cạnh hình vuông là a, và bán kính hình tròn là R. Hãy lập hệ thức liên hệ giữa a và R. Từ đó lập tỉ số diện tích của hai hình. Phần bài giải có thể đưa bài toán giải mẫu để HS tham khảo. 3.Củng cố: 4.Hướng dẫn BTVN: Ôn tập cuối năm hình học trong 3 tiết. Làm các bài tập 1, 3 trang 150 SBT; 2, 3, 4 trang 134 SGK. IV.Rút kinh nghiệm: .. .. .. Kí duyệt tuần 35 Ngày: 28/4/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp: Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: