Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 7 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Tự Nhiên Danh Dong
 ÔN TẬP CUỐI NĂM 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 67)
I.Mục tiêu:
*Kiến thức: 
- Học sinh nắm vững hệ thống các kiến thức cơ bản của phân môn đại số thông qua 
việc giải các bài tập.
- Vận dụng thành thạo việc giải các bài tập cơ bản
* Năng lực: Có kỹ năng thành thạo trong việc giải toán.
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh.
* Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II.Chuẩn bị:
*GV: SGK, giáo án.
*HS: chuẩn bị theo hướng dẫn.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
Đáp án : SGK
2.Giảng bài mới:
 Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Bài 9: SGK Bài 9: SGK
a) Giải hệ pt: +Trường hợp 
 2 x 3 y 1 3 2 x 3 y 1 3 x 2
 y 0 
 3 x y 3 y 3
 3 x y 3 
 + Trường hợp 
 4
 x 
 2 x 3 y 1 3 7
 y < 0 
 3 x y 3 3 3
 y 
 7
Bài 12 SGK: Bài 12 SGK:
Đổi 40 phút = h ; 41phút = h Gọi vận tốc lúc lên dốc và xuống dốctheo thứ 
 tự là x;y( km/h) ĐK: x , y > 0
 Thời gian lúc đi lên dốc hết (h)
 Thời gian lúc đi xuống dốc hết (h)
 Ta có pt: + = (1) Thời gian lúc về lên dốc hết (h)
Học sinh lên bảng giải Thời gian lúc về xuống dốc hết (h)
 Ta có pt: + = (2)
 Từ (1) và (2) ta có hpt:
 4 5 2
 x y 3 x 12
 5 4 41 y 15
 x y 60
 Vậy vận tốc lên dốc là 12 km/h
 vận tốc xuống dốc là 15 km/h
 bài 16: 
 ( x + 1) ( 2x2 - 3x + 6) = 0
 x + 1 = 0 (1)
 2x2 - 3x + 6 = 0 (2)
 + pt (1) có x = -1
Bài 14 Chọn B + pt (2) có: = 9 - 48 = - 39 < 0 nên pt vô 
Bài 15: Chọn C nghiệm 
Bài 16: a) 2x3 - x2 + 3x + 6 = 0 Vậy pt đã cho có 1 nghiệm x = -1
Nhẩm nghiệm được x = -1 b) x( x + 1)( x+40 ( x+ 5) = 12
Chia đa thức 2x3 - x2 + 3x + 6 cho x ( x2 + 5x) ( x2 + 5x + 4) = 12 
+ 1 Đặt x2 + 5x = t pt trở thành t ( t + 4) = 12
 t2 + 4t - 12 = 0
 ' = 4 + 12 = 16 > 0 = 4 
 Pt có hai nghiệm t1 = 2 ; t2 = -6 
 2
 + Với t1 = 2 x + 5x - 2 = 0 x1 = 
 2
Học sinh lên bảng giải pt + Với t2 =- 6 x + 5x + 6 = 0 x3 = -2 ; 
Lưu ý nên đặt ẩn phụ x4 = -3
 Vậy pt có 4 nghiệm x1 = ; x2 = ; x3 = -2 ; x4 
 = -3
 Bài 18 SGK:
 Gọi độ dài cạnh góc vuông lớn là xcm ( x > 0)
 độ dài cạnh góc vuông bé là x - 2 cm ( x > 0)
 Ta có pt: x2 + ( x - 2) 2 = 102 
 x2 + x2 - 4x + 4 = 100
Bài 18 SGK: 2x2 - 4x - 96 = 0
 x2 - 2x - 48 = 0
 x = 8 ( TMĐK) ; x = -6 ( loại )
Học sinh lên bảng 1 2
 Vậy cạnh lớn là 8 cm ; cạnh bé là 6 cm 3.Củng cố:
Học sinh nắm chắc các phương pháp giải các dạng bài tập cơ bản
4.Hướng dẫn BTVN:
Chuẩn bị kiểm tra cuối năm.
IV.Rút kinh nghiệm:
*Ưu điểm: .
 ..
 ..
*Nhược điểm: .
Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Tự Nhiên Danh Dong
 ÔN TẬP CUỐI NĂM 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 68)
I/Mục tiêu
 a) Về kiến thức
 - HS được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.
 b) Về năng lực
 - HS được rèn luyện thêm kĩ năng giải phương trình, giải hệ phương trình, áp 
 dụng hệ thức Vi – ét vào việc giải bài tập.
 c) Về phẩm chất
 - Rèn tính kiên trì, cẩn thận.
 II/ Chuẩn bị của GV và HS
 a) Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập hoặc bài giải mẫu.
 b) Chuẩn bị của HS: Ôn tập về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, giải hệ phương 
 trỉnh bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai, hệ thức Vi – ét. Đồ dùng học tập, 
 máy tính bỏ túi.
 III/ Tiến trình bài dạy
 a) Kiểm tra bài cũ
 b) Dạy nội dung bài mới
 TG Hoạt động của GV & HS Nội dung chính
 10’ + GV: Nêu nội dung kiến thức A – Phần hàm số cần nhớ. Bài 7. SGK/ Tr 132
 Hai đường thẳng: Giải
 y ax b (a 0) và a) (d1) trùng (d2)
 y a' x b' (a' 0) . m 1 2 m 1
 1. Song song với nhau khi và 5 n n 5
 chỉ khi: a a', b b'
 2. Trùng nhau khi và chỉ khi: 
 b) (d1) cắt (d2)
 a a', b b' m 1 2 m 1
 3. Cắt nhau khi và chỉ khi: 
 a a'. 
 c) (d1) song song (d2)
 m 1 2 m 1
 + GV: Hướng dẫn, sau đó gọi 
 HS lên bảng chữa bài. 5 n n 5
 Bài 8. SGK/ Tr 132
 Giải
 1
 Khi x 0 thì y với mọi k.
 2
 Vậy các đường thẳng (k 1)x 2y 1 luôn đi 
 1 
 qua điểm 0; .
 2 
 + GV: Cùng HS giải bài. Bài 13. SGK/ Tr 133
 Giải
 Thay x 2 , y 1 vào y ax2 ta được:
 1
 1 a.( 2)2 a 
 4
 1
 + HS: Về nhà tự vẽ đồ thị Hàm số là: y x2
 hàm số. 4
 Học sinh tự vẽ đồ thị.
 + GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề B – Phần giải hệ phương trình
35’ bài và tìm hướng giải. Bài 9. SGK/ Tr 133
 Giải
 + GV: Nhắc lại về dấu giá trị a) Với y 0 ta có hệ phương trình:
 tuyệt đối. 2x 3y 13 x 2
 A nếu A ≥ 0 nhận
 A 3x y 3 y 3
 Với ta có hệ phương trình:
 -A nếu A < 0 y 0 4
 x 
 2x 3y 13 7
 nhận
 3x y 3 33
 y 
 7
 4 33 
 Vậy hệ có hai nghiệm 2;3 và ; .
 7 7 
+ GV: Hướng dẫn và gọi HS b) Đặt u x , v y (u,v 0)
lên bảng trình bày. Ta có hệ:
 3u 2v 2 u 0 x 0
 2u v 1 v 1 y 1
 Hệ có nghiệm x; y 0;1 
 Bài 10. SGK/ Tr 133
 Giải
 a) u x 1, v y 1 (u,v 0)
 Ta có hệ:
 2u v 1 u 1
 u v 2 v 1
 x 1 1 x 2
 y 1 1 y 2
 Hệ có nghiệm: x; y 2;2 
 b) Đặt u (x 1)2 (u 0). Ta có hệ:
 8 2 2
 u x 1 
 u 2y 2 9 3
 3u 3y 1 5 5
 y y 
 9 9
 Hệ có hai nghiệm:
 2 2 5 2 2 5 
 1 ; và 1 ; 
 3 9 3 9 
 Bài 16. SGK/ Tr 133
+ HS: Tìm cách phân tích để đưa về dạng: Giải
 A(x) 0 a) 2x3 x2 3x 6 0
 A(x).B(x) 0 2x3 2x2 3x2 3x 6x 6 0
 B(x) 0
 2x2 (x 1) 3x(x 1) 6(x 1) 0
 (x 1)(2x2 3x 6) 0
 x 1 0
 2
 2x 3x 6 0
 Giải phương trình x 1 0 , được x 1.
 Giải phương trình 2x2 3x 6 0, vô 
 nghiệm.
 Vậy, phương trình đã cho có một nghiệm: 
 x 1. S 1.
 + GV: Cùng HS giải bài. b) x(x 1)(x 4)(x 5) 12
 x(x 5).(x 4)(x 5) 12
 x2 5x x2 5x 4 12
 Đặt x2 5x 2 y , ta có:
 (y 2)(y 2) 12 y 2 16 y 4
 + Với y = 4, giải x2 5x 2 4 , được:
 5 33
 x 
 1,2 2
 + Với y = -4, giải x2 5x 2 4 , được 
 x3 2, x4 3.’
 5 33 
 Vậy tập nghiệm: S 2; 3; 
 2 
 4/Củng cố, luyện tập
 5/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
 - Về nhà xem và làm lại các bài đã chữa.
IV/ Rút kinh nghiệm :
 Kí duyệt tuần 34
Ngày:21/4/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngô Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_9_tuan_34_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.doc