Hướng dẫn thực hiện nội dung dạy học môn Toán cấp trung học cơ sở - SGD Bắc Giang

doc 29 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hướng dẫn thực hiện nội dung dạy học môn Toán cấp trung học cơ sở - SGD Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG DẠY HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
 MÔN: TOÁN
 (Kèm theo Công văn số 998/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Sở GD&ĐT)
I. LỚP 6
1. Thời lượng: Tổng số tiết 140/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết.
 Cả năm: 140 tiết Số học: 111 tiết Hình học: 29 tiết
 58 tiết 14 tiết
 14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết 14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
 Học kỳ I: 4 tuần tiếp theo x 4 tiết = 16 tiết 4 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết
 18 tuần: 72 tiết Kết thúc kì 1 học hết bài: Quy tắc dấu ngoặc Kết thúc kì 1 học hết bài: Trung điểm của đoạn thẳng 
 Kiểm tra giữa kỳ I cả số và hình (90 phút): 1 tiết số và 1 tiết hình
 Kiểm tra học kỳ I cả số và hình( 90 phút): 02 tiết số học
 53 tiết 15 tiết
 15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết 15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết
 Học kỳ II: 2 tuần tiếp theo x 4 tiết = 8 tiết 2 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết
 17 tuần: 68 tiết Kiểm tra giữa kỳ II cả số và hình (90 phút): 1 tiết số và 1 tiết hình
 Kiểm tra cuối năm cả số và hình( 90 phút): 02 tiết số học
2. Nội dung thực hiện:
2.1. Phần số học:
 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 40 §1. Tập hợp. Phần tử của 
 Chủ đề 1: 
 (tính tập hợp 
 Ôn tập và 
 1 cả 1 Ghép và cấu trúc thành 01 
 bổ túc về §2. Tập hợp các số tự 
 tiết bài:“Tập hợp số tự nhiên”
 số tự nhiên nhiên 
 kiểm 1. Tập hợp ¥ và ¥ *
 1 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 tra 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
 giữa 3. Ghi số tự nhiên
 kì) §3. Ghi số tự nhiên. Cả hai bài a) Số và chữ số
 b) Hệ thập phân
 c) Hệ La Mã
 §3. Ghi số tự nhiên Mục 1. Số và chữ số Tự học có hướng dẫn
 §4. Số phần tử của một tập 
 hợp. Tập hợp con 
 §5. Phép cộng và phép Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 nhân Cả hai bài “Các phép tính cộng, trừ, nhân, 
 §6. Phép trừ và phép chia chia số tự nhiên”.
 §7. Lũy thừa với số mũ tự Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 nhiên. Nhân hai luỹ thừa “Lũy thừa với số mũ tự nhiên. 
 cùng cơ số Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ 
 số”.
 Luyện tập 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
 Cả 3 bài
 §8.Chia hai lũy thừa cùng 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
 cơ số 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số.
 §9. Thứ tự thực hiện các 
 phép tính 
 §10. Tính chất chia hết của 
 một tổng 
 §11. Dấu hiệu chia hết cho 
 2, cho 5.
 Có thể 
 §12. Dấu hiệu chia hết 
 Bài tập 110 Khuyến khích học sinh tự làm kết hợp 
 cho 3, cho 9; Luyện tập
 vào §12 
 §13. Ước và bội 
 2 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 §14. Số nguyên tố. Hợp 
 số. Bảng số nguyên tố. Khuyến khích học sinh tự làm
 Bài tập 123
 Luyện tập
 §15. Phân tích một số ra 
 thừa số nguyên tố.
 §16. Ước chung và bội 
 chung
 §17. Ước chung lớn nhất.
 §18. Bội chung nhỏ nhất.
 Ôn tập chương I Bài tập 168, 169 Tự học có hướng dẫn
 §1. Làm quen với số 
 nguyên âm
 §2. Tập hợp các số nguyên
 §3. Thứ tự trong tập hợp 
 các số nguyên
 §4. Cộng hai số nguyên Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 cùng dấu “Phép cộng hai số nguyên”.
 Cả hai bài
 1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
 29 §5. Cộng hai số nguyên 
 khác dấu 2. Cộng hai số nguyên khác dấu
 Chủ đề 2: (Tính 
 2 cả 2 tiết Trình bày Quy tắc cộng hai số 
 Số nguyên
 KT học nguyên khác dấu không đối nhau 
 kì 1) như sau:
 Muốn cộng hai số nguyên khác dấu 
 không đối nhau ta thực hiện ba bước 
 §5. Cộng hai số nguyên Mục 2. Quy tắc cộng 
 sau:
 khác dấu hai số nguyên khác 
 Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi 
 dấu không đối nhau 
 số.
 (dòng 13 đến dòng 15 
 Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ 
 từ trên xuống).
 (trong hai số vừa tìm được).
 Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị 
 3 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm 
 được.
 Ví dụ: Tìm 273 55.
 Bước 1: 273 273; 55 55.
 Bước 2: 273 55 218 .
 Bước 3: Kết quả là 218 .
 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết 
 như các ví dụ sau:
 273 55 273 55 218 ; 
 273 123 273 123 150 .
 §6. Tính chất của phép 
 cộng các số nguyên 
 §7. Phép trừ hai số nguyên
 §8. Quy tắc dấu ngoặc
 Bắt đầu 
 §9. Quy tắc chuyển vế Bài tập 64, 65 Không yêu cầu
 kì 2
 Luyện tập
 Bài tập 72 Khuyến khích học sinh tự làm
 §10. Nhân hai số nguyên Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 khác dấu “Phép nhân hai số nguyên”.
 Cả hai bài
 §11. Nhân hai số nguyên 1. Nhân hai số nguyên cùng dấu
 cùng dấu 2. Nhân hai số nguyên khác dấu
 §12. Tính chất của phép 
 nhân
 §13. Bội và ước của một số 
 nguyên
 Ôn tập chương II Bài tập 112, 121 Khuyến khích học sinh tự làm
 Chủ đề 3: 42 §1. Mở rộng khái niệm 
 3
 Phân số (Tính phân số Bài tập 2 Không yêu cầu
 4 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 cả 01 
 tiết §1. Mở rộng khái niệm Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 kiểm phân số “Mở rộng khái niệm phân số. 
 tra giữa 
 kì II và Phân số bằng nhau”
 02 tiết Cả 2 bài 1. Khái niệm phân số
 KT §2. Phân số bằng nhau 2. Phân số bằng nhau.
 cuối 
 năm)
 Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 §3. Tính chất cơ bản của 
 “Tính chất cơ bản của phân số. 
 phân số
 Cả hai bài Rút gọn phân số”
 1. Tính chất cơ bản của phân số
 §4. Rút gọn phân số 2. Rút gọn phân số
 Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn 
 §4. Rút gọn phân số phân số, ta thường rút gọn phân số đó 
 Nội dung “Chú ý”
 đến tối giản.
 §5. Quy đồng mẫu số nhiều 
 Bài tập 36 Tự học có hướng dẫn
 phân số 
 §6. So sánh phân số Bài tập 40 Tự học có hướng dẫn
 §7. Phép cộng phân số Bài tập 53 Tự học có hướng dẫn
 §7. Phép cộng phân số Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 §8. Tính chất cơ bản của “Phép cộng phân số"
 phép cộng phân số 1. Cộng hai phân số cùng mẫu
 2. Cộng hai phân số không cùng mẫu
 Cả 3 bài
 Luyện tập 3.Tính chất cơ bản của phép cộng 
 phân số
 Mục 2. Nội dung 
 §9. Phép trừ phân số Khuyến khích học sinh tự đọc
 “Nhận xét”
 Ghép và cấu trúc thành 01 bài: 
 §10. Phép nhân phân số Cả 3 bài “Phép nhân phân số"
 1. Quy tắc nhân hai phân số
 5 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 §11. Tính chất cơ bản của 2. Tính chất cơ bản của phép nhân 
 phép nhân phân số (lý phân số
 thuyết và bài tập);
 Luyện tập
 §10. Phép chia phân số.
 §13. Hỗn số. Số thập phân. 
 Phần trăm Bài tập 108b; 109b, c Khuyến khích học sinh tự làm
 Luyện tập
 §14. Tìm giá trị phân số 
 Bài tập 119 Khuyến khích học sinh tự làm
 của một số cho trước
 Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở 
 mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số 
 §15. Tìm một số biết giá trị Mục 2. Quy tắc
 đó”.
 phân số của nó.
 Thay hai từ “của nó” trong phần dẫn 
 ?1 và bài tập 126,127.
 bằng ba từ “của số đó”.
 §16. Tìm tỉ số của hai số 
 Biểu đồ phần trăm 
 §17. Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt Không dạy
 Bài tập 152, 153 Cập nhật số liệu mới cho phù hợp
 Ôn tập chương III Bài 167 Khuyến khích học sinh tự làm
 Ôn tập cuối năm phần số 
 Bài tập 177, 178 Khuyến khích học sinh tự làm
 học
2.2. Phần hình học:
 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 14 §1. Điểm. Đường thẳng 
 Chủ đề 1: 
 (tính §2. Ba điểm thẳng hàng 
 1 Đoạn 
 cả 1 §3. Đường thẳng đi qua hai 
 Thẳng
 tiết điểm 
 6 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 kiểm §4. Thực hành: trồng cây 
 tra thẳng hàng 
 giữa §5. Tia 
 kì) §6. Đoạn thẳng 
 §7. Độ dài đoạn thẳng 
 §8. Khi nào thì AM + MB 
 = AB? 
 §9. Vẽ đoạn thẳng cho biết 
 độ dài. 
 §10. Trung điểm của đoạn 
 thẳng. 
 Ôn tập chương I 
 §1. Nửa mặt phẳng 
 §2. Góc 
 §3. Số đo góc Bài tập 17 Khuyến khích học sinh tự làm
 15(tín Dạy §5.Vẽ góc biết số đo trước §4.Khi 
 §5. Vẽ góc cho biết số đo · · ·
 h cả 1 nào thì xOy yOz xOz ?
 tiết §4. Khi nào thì Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài 
 Chủ đề 2: Cả hai bài tập của hai bài trên trong SKG phù 
 2 kiểm x· Oy ·yOz x· Oz ? 
 Góc hợp với kiến thức được học.
 tra §6. Tia phân giác của góc. 
 giữa Luyện tập Bài 37 Khuyến khích học sinh tự làm
 kì) §7. Thực hành đo góc trên 
 mặt đất
 §8. Đường tròn 
 §9. Tam giác 
 Ôn tập chương II 
 7 II. LỚP 7
1. Thời lượng: Tổng số tiết 140/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết.
 Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
 40 tiết 32 tiết
 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
 Học kỳ I: 4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết
 18 tuần: 72 tiết Kết thúc học kì 1 học hết bài: Kết thúc học kì I học hết bài: 
 4 tiết/tuần Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g.c.g).
 Kiểm tra giữa học kỳ I ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút)
 Kiểm tra học kỳ I ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút). 
 30 tiết 38 tiết
 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
 Học kỳ II:
 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết 4 tuần tiếp theo x 3tiết =12 tiết
 17 tuần: 68 tiết
 Kiểm tra giữa học kỳ II ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút)
 4 tiết/tuần
 Kiểm tra cuối năm ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút). 
2. Nội dung thực hiện:
2.1 Phần đại số:
 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 Khuyến khích học sinh tự 
 §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ Bài tập 5
 làm
 §2. Cộng, trừ số hữu tỉ Ghép và cấu trúc thành 01 
 Chủ đề 1: 22 (Tính bài: “ Các phép tính về số 
 cả 01 tiết 
 1 Số hữu tỉ. Số hữu tỉ”
 KT giữa kì 
 thực I) Cả hai bài 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
 §3. Nhân, chia số hữu tỉ 2. Nhân hai số hữu tỉ
 3. Chia hai số hữu tỉ
 4. Quy tắc “ chuyển vế”
 8 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 §4. Giá trị tuyệt đối của một số 
 hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số 
 thập phân
 Khuyến khích học sinh tự 
 Bài tập 32
 làm
 Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài: “ Lũy thừa của một số 
 §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ hữu tỉ”.
 § 6.Lũy thừa của một số hữu tỉ 1. Lũy thừa với số mũ tự 
 ( tiếp) nhiên
 Cả 3 bài
 Luyện tập 2. Nhân và chia hai lũy 
 thừa cùng cơ số
 3. Lũy thừa của lũy thừa.
 4. Lũy thừa của một tích, 
 một thương
 §7. Tỉ lệ thức Bài 53 Không yêu cầu
 §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng 
 nhau
 §9. Số thập phân hữu hạn, số 
 thập phân vô hạn tuần hoàn
 §10. Làm tròn số
 Trình bày như sau:
 - Số dương a có đúng hai 
 2. Khái niệm về căn căn bậc hai là hai số đối 
 §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn 
 bậc hai ( từ dòng 2 nhau: Số dương kí hiệu là 
 bậc hai
 đến dòng 4 và dòng a , số âm kí hiệu là a
 §12. Số thực
 11 từ trên xuống) - Số 0 có đúng một căn bậc 
 hai là 0, ta viết 0 0.
 Bỏ dòng 11 từ trên xuống: 
 9 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 ”Có thể chứng minh rằng ... 
 số vô tỉ”
 Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài: “Số vô tỉ. Số thực”.
 1. Số vô tỉ
 Cả 2 bài
 2. Khái niệm về căn bậc hai
 3. Số thực. Biểu diễn số 
 thực trên trục số
 Ôn tập chương I
 Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài: “ Đại lượng tỉ lệ thuận. 
 §1. Đại lượng tỉ lệ thuận Một số bài toán về đại 
 §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận”
 Cả 2 bài
 lượng tỉ lệ thuận. 1. Định nghĩa
 2. Tính chất
 3. Một số bài toán về đại 
 lượng tỉ lệ thuận
 Bài tập 20 Không yêu cầu
 Ghép và cấu trúc thành 01 
 Chủ đề 2: 18 (Tính 
 bài: “ Đại lượng tỉ lệ 
 2 Hàm số và đồ cả 2 tiết §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
 nghịch. Một số bài toán về 
 thị KT kì I) §4. Một số bài toán về đại 
 đại lượng tỉ lệ nghịch”
 lượng tỉ lệ nghịch Cả 2 bài
 1. Định nghĩa
 2. Tính chất
 3. Một số bài toán về đại 
 lượng tỉ lệ nghịch
 §5. Hàm số
 §6. Mặt phẳng tọa độ
 §7. Đồ thị của hàm số 
 y ax a 0 
 10 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 Ôn tập chương II
 Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài: “ Thu thập số liệu 
 thống kê, tần số. . Bảng 
 “tần số” các giá trị của dấu 
 §1. Thu thập số liệu thống kê, 
 hiệu”
 tần số
 1. Thu thập số liệu, bảng số 
 §2. Bảng “tần số” các giá trị Cả 2 bài
 liệu thống kê ban đầu.
 của dấu hiệu
 Chủ đề 3: 9 2. Dấu hiệu
 3
 Thống kê 3. Tần số của mỗi giá trị
 4. Lập bảng tần số
 ( mục “2. chú ý” ghép vào 
 mục này )
 §3. Biểu đồ Có thể 
 dạy §4 
 §4. Số trung bình cộng trước §3
 Ôn tập chương III
 Ghép và cấu trúc thành 
 21 01 bài: “Khái niệm về 
 (Tính cả 1 biểu thức đại số. Giá trị 
 Chủ đề 4: tiết kiểm §1. Khái niệm về biểu thức của một biểu thức đại số”
 4 . Biểu thức đại tra giữa kì đại số 1. Nhắc lại về biểu thức
 số 1 và 2 tiết §2. Giá trị của một biểu 2. Khái niệm về biểu thức 
 kiểm tra thức đại số Cả 2 bài đại số
 cuối năm) 3. Giá trị của một biểu 
 thức đại số
 11 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 Ghép và cấu trúc thành 
 01 bài: “ Đơn thức. Đơn 
 thức đồng dạng”
 1. Đơn thức
 §3. Đơn thức
 2. Đơn thức thu gọn
 §4. Đơn thức đồng dạng Cả 2 bài
 3. Bậc của một đơn thức
 4. Nhân hai đơn thức
 5. Đơn thức đồng dạng.
 6. Cộng, trừ các đơn thức 
 đồng dạng.
 Ghép và cấu trúc thành 
 01 bài: “ Đa thức. Cộng, 
 trừ đa thức”
 §5. Đa thức
 1. Đa thức
 §6. Cộng, trừ đa thức Cả 2 bài
 2. Thu gọn đa thức
 3. Bậc của đa thức
 4. Cộng hai đa thức
 5. Trừ hai đa thức
 Ghép và cấu trúc thành 
 01 bài: “ Đa thức một 
 biến”
 §7. Đa thức một biến 1. Đa thức một biến
 §8. Cộng, trừ đa thức một biến Cả 3 bài 2. Sắp xếp một đa thức
 3. Hệ số
 4. Cộng hai đa thức một 
 biến
 5. Trừ hai đa thức một 
 12 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 biến
 §9. Nghiệm của đa thức một 
 biến
 Ôn tập chương IV
2.2. Phần hình học
 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 Chủ đề 1: §1. Hai góc đối đỉnh
 Đường thẳng 
 1 14 §2. Hai đường thẳng vuông góc
 vuông góc. §3. Các góc tạo bởi một đường 
 Đường thẳng thẳng cắt hai đường thẳng
 13 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 song song Ghép và cấu trúc 
 thành 01 bài: “ Hai 
 đường thẳng song 
 song”
 1. Nhắc lại kiến thức 
 lớp 6
 §4. Hai đường thẳng song song
 2. Dấu hiệu nhận biết 
 §5. Tiên đề Ơ-clit về đường 
 Cả 2 bài hai đường thẳng song 
 thẳng song song
 song
 3. Vẽ hai đường thẳng 
 song song
 4. Tiên đề Ơ-clit
 5. Tính chất của hai 
 đường thẳng song 
 song
 §6. Từ vuông góc đến song 
 song.
 §7. Định lí.
 Ôn tập chương I
 §1. Tổng ba góc của một tam 
 giác
 31 §2. Hai tam giác bằng nhau
 ( Bao gồm 
 §3. Trường hợp bằng nhau thứ 
 Chủ đề 2: cả 1 tiết 
 2 nhất của tam giác: cạnh – cạnh 
 Tam giác kiểm tra 
 giữa học – cạnh (c.c.c)
 kì 1) §4. Trường hợp bằng nhau thứ 
 hai của tam giác: cạnh – góc – 
 cạnh (c.g.c)
 14 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 §5. Trường hợp bằng nhau thứ 
 ba của tam giác: góc – cạnh – 
 góc (g.c.g)
 §6. Tam giác cân
 Khuyến khích học sinh 
 §7. Định lí Py-ta-go ?2
 tự làm
 §8. Các trường hợp bằng nhau 
 của tam giác vuông
 §9. Thực hành ngoài trời
 Ôn tập chương II
 §1. Quan hệ giữa góc và cạnh Khuyến khích học sinh 
 Bài tập 7
 đối diện trong một tam giác tự làm
 §2. Quan hệ giữa đường vuông 
 Khuyến khích học sinh 
 góc và đường xiên, đường xiên Bài tập 11; 14
 tự làm
 và hình chiếu
 §3. Quan hệ giữa ba cạnh 
 Khuyến khích học sinh 
 của một tam giác. Bất đẳng Bài tập 17; 20
 tự làm
 Chủ đề 3: thức tam giác
 Quan hệ giữa 25
 §4. Tính chất ba đường Khuyến khích học sinh 
 các yếu tố trong ( Bao gồm Bài tập 25; 30
 3 1 tiết kiểm trung tuyến của tam giác tự làm
 tam giác. Các 
 tra giữa §5. Tính chất tia phân giác của 
 đường đồng quy HK II)
 của tam giác một góc
 §6. Tính chất ba đường phân 
 giác của tam giác
 §7. Tính chất đường trung trực 
 của một đoạn thẳng
 §8. Tính chất ba đường Khuyến khích học sinh 
 Bài tập 56
 trung trực của tam giác tự làm
 §9. Tính chất ba đường cao 
 15 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 của tam giác
 Ôn tập chương Khuyến khích học sinh 
 Bài tập 67, 69, 70
 III tự làm
 Khuyến khích học sinh 
 Bài tập 9, 11
 tự làm
 Ôn tập cuối năm
 Bài tập 10 Không yêu cầu
III. LỚP 8
1. Thời lượng: Tổng số tiết 140/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II 68 tiết.
 Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
 40 tiết 32 tiết
 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
 Học kỳ I: 4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết
 18 tuần: 72 tiết
 Kết thúc học kì I học hết bài: Biến đổi các biểu thức Kết thúc học kì I học hết bài: Diện tích tam 
 hữu tỉ giác
 Kiểm tra giữa kì I cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình
 Kiểm tra học kì I cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình
 30 tiết 38 tiết
 Học kỳ II:
 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
 17 tuần: 68 tiết
 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết 4 tuần tiếp theo x 3tiết =12 tiết
 Kiểm tra giữa kì II cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình
 Kiểm tra cuối năm cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình
 16 2. Nội dung thực hiện:
2.1. Phần đại sô
 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 §1. Nhân đơn thức với đa thức 
 §2. Nhân đa thức với đa thức 
 §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 
 §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 
 §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 
 §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng 
 phương pháp đặt nhân tử chung 
 §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng 
 phương pháp dùng hằng đẳng thức 
 20 tiết
 ( trong Thay thế ví dụ khác 
 1
 đó tính §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng Ví dụ 2 về sử dụng phương 
 Chủ đề 1: cả 01 phương pháp nhóm các hạng tử pháp nhóm làm xuất 
 Phép nhân và tiết hiện hằng đẳng thức
 phép chia các kiểm §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng 
 đa thức tra cách phối hợp nhiều phương pháp
 giữa §10. Chia đơn thức cho đơn thức Ghép và cấu trúc 
 kì) thành 01 bài “Chia đa 
 thức cho đơn thức”
 1. Phép chia đa thức
 Cả 2 bài
 §11. Chia đa thức cho đơn thức 2. Chia đơn thức cho 
 đơn thức
 3. Chia đa thức cho 
 đơn thức
 §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp 
 17 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 Ôn tập chương I
 §1. Phân thức đại số 
 §2. Tính chất cơ bản của phân thức 
 §3. Rút gọn phân thức 
 §4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân Bài tập 17 Không yêu cầu
 thức 
 Luyện tập Bài tập 20 Không yêu cầu
 §5. Phép cộng các phân thức đại số 
 Mục 1. Phân thức Không dạy
 đối
 20 tiết §6. Phép trừ các phân thức đại số 
 2 ( trong Mục 2. Phép trừ Tiếp cận như cộng 
 đó tính phân thức đại số.
 Chủ đề 2: cả 01 §7. Phép nhân các phân thức đại số 
 Phân thức tiết 
 đại số kiểm §8. Phép chia các phân thức đại số 
 tra học 
 kì I) §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị 
 của phân thức 
 Bài tập 59 Khuyến khích học 
 Ôn tập chương II
 sinh tự làm
 Ôn tập học kì I
 15 tiết §1. Mở đầu về phương trình 
 ( trong §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và 
 Chủ đề 3: đó tính cách giải 
 Phương trình cả 01 §3. Phương trình đưa được về dạng ax + 
 3
 bậc nhất một tiết b = 0 
 ẩn kiểm §4. Phương trình tích 
 tra 
 giữa §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Mục 4. Áp dụng Tự học có hướng dẫn
 18 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 kì) §6. Giải bài toán bằng cách lập phương ?3 Tự học có hướng dẫn
 trình 
 §7. Giải bài toán bằng cách lập phương ?1; ?2 Tự học có hướng dẫn
 trình ( tiếp)
 Ghép và cấu trúc 
 thành 01 bài: “Giải 
 bài toán bằng cách 
 §6; §7; Luyện tập Cả 3 bài lập phương trình”
 1.Biểu diễn một đại 
 lượng bởi biểu thức 
 chứa ẩn
 2.Giải bài toán bằng 
 cách lập phương 
 trình (Chọn lọc 
 tương đối đầy đủ về 
 các thể loại toán. 
 Chú ý các bài toán 
 thực tế).
 Ôn tập chương III
 §1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 
 §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 
 15 tiết Luyện tập Bài tập 10; 12 Khuyến khích học 
 ( trong sinh tự làm
 Chủ đề 4:
 đó tính 
 Bất phương §3. Bất phương trình một ẩn 
 4 cả 01 
 trình bậc nhất 
 tiết Bài 21; 27 Khuyến khích học 
 một ẩn §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 
 kiểm sinh tự làm
 tra §5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt 
 cuối đối 
 năm) Ôn tập chương IV
 19 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 Ôn tập học kì II
 2.2. Phần hình học
TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú
 §1. Tứ giác 
 §2. Hình thang Bài tập 10 Không yêu cầu
 §3. Hình thang cân 
 §4. Đường trung bình của tam giác, của 
 hình thang 
 §5. Dựng hình bằng thước và compa Cả bài Không dạy
 24 tiết Chỉ yêu cầu học sinh 
 Mục 2. Hai hình 
 ( trong nhận biết được một 
 đối xứng qua 
 đó tính hình cụ thể có đối 
 một đường 
 cả 01 xứng qua trục hay 
 §6. Đối xứng trục thẳng.
 tiết không, có trục đối 
 1 Mục 3. Hình 
 kiểm xứng hay không. 
 có trục đối 
 tra Không phải giải 
 xứng
 giữa thích, chứng minh.
 kì)
 Chủ đề 1: §7. Hình bình hành 
 Tứ giác §8. Đối xứng tâm
 §9. Hình chữ nhật 
 Khuyến khích học 
 Luyện tập Bài tập 62, 66
 sinh tự làm
 Mục 3. Đường 
 §10. Đường thẳng song song với một 
 thẳng song song Không dạy
 đường thẳng cho trước 
 cách đều
 §11. Hình thoi 
 20

Tài liệu đính kèm:

  • dochuong_dan_thuc_hien_noi_dung_day_hoc_mon_toan_cap_trung_hoc.doc