SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG DẠY HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ MÔN: TOÁN (Kèm theo Công văn số 998/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Sở GD&ĐT) I. LỚP 6 1. Thời lượng: Tổng số tiết 140/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết. Cả năm: 140 tiết Số học: 111 tiết Hình học: 29 tiết 58 tiết 14 tiết 14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết 14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết Học kỳ I: 4 tuần tiếp theo x 4 tiết = 16 tiết 4 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết 18 tuần: 72 tiết Kết thúc kì 1 học hết bài: Quy tắc dấu ngoặc Kết thúc kì 1 học hết bài: Trung điểm của đoạn thẳng Kiểm tra giữa kỳ I cả số và hình (90 phút): 1 tiết số và 1 tiết hình Kiểm tra học kỳ I cả số và hình( 90 phút): 02 tiết số học 53 tiết 15 tiết 15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết 15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết Học kỳ II: 2 tuần tiếp theo x 4 tiết = 8 tiết 2 tuần tiếp theo x 0 tiết = 0 tiết 17 tuần: 68 tiết Kiểm tra giữa kỳ II cả số và hình (90 phút): 1 tiết số và 1 tiết hình Kiểm tra cuối năm cả số và hình( 90 phút): 02 tiết số học 2. Nội dung thực hiện: 2.1. Phần số học: TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú 40 §1. Tập hợp. Phần tử của Chủ đề 1: (tính tập hợp Ôn tập và 1 cả 1 Ghép và cấu trúc thành 01 bổ túc về §2. Tập hợp các số tự tiết bài:“Tập hợp số tự nhiên” số tự nhiên nhiên kiểm 1. Tập hợp ¥ và ¥ * 1 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú tra 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên giữa 3. Ghi số tự nhiên kì) §3. Ghi số tự nhiên. Cả hai bài a) Số và chữ số b) Hệ thập phân c) Hệ La Mã §3. Ghi số tự nhiên Mục 1. Số và chữ số Tự học có hướng dẫn §4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con §5. Phép cộng và phép Ghép và cấu trúc thành 01 bài: nhân Cả hai bài “Các phép tính cộng, trừ, nhân, §6. Phép trừ và phép chia chia số tự nhiên”. §7. Lũy thừa với số mũ tự Ghép và cấu trúc thành 01 bài: nhiên. Nhân hai luỹ thừa “Lũy thừa với số mũ tự nhiên. cùng cơ số Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”. Luyện tập 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên Cả 3 bài §8.Chia hai lũy thừa cùng 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số cơ số 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính §10. Tính chất chia hết của một tổng §11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. Có thể §12. Dấu hiệu chia hết Bài tập 110 Khuyến khích học sinh tự làm kết hợp cho 3, cho 9; Luyện tập vào §12 §13. Ước và bội 2 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố. Khuyến khích học sinh tự làm Bài tập 123 Luyện tập §15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. §16. Ước chung và bội chung §17. Ước chung lớn nhất. §18. Bội chung nhỏ nhất. Ôn tập chương I Bài tập 168, 169 Tự học có hướng dẫn §1. Làm quen với số nguyên âm §2. Tập hợp các số nguyên §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên §4. Cộng hai số nguyên Ghép và cấu trúc thành 01 bài: cùng dấu “Phép cộng hai số nguyên”. Cả hai bài 1. Cộng hai số nguyên cùng dấu 29 §5. Cộng hai số nguyên khác dấu 2. Cộng hai số nguyên khác dấu Chủ đề 2: (Tính 2 cả 2 tiết Trình bày Quy tắc cộng hai số Số nguyên KT học nguyên khác dấu không đối nhau kì 1) như sau: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước §5. Cộng hai số nguyên Mục 2. Quy tắc cộng sau: khác dấu hai số nguyên khác Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi dấu không đối nhau số. (dòng 13 đến dòng 15 Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ từ trên xuống). (trong hai số vừa tìm được). Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị 3 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được. Ví dụ: Tìm 273 55. Bước 1: 273 273; 55 55. Bước 2: 273 55 218 . Bước 3: Kết quả là 218 . Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau: 273 55 273 55 218 ; 273 123 273 123 150 . §6. Tính chất của phép cộng các số nguyên §7. Phép trừ hai số nguyên §8. Quy tắc dấu ngoặc Bắt đầu §9. Quy tắc chuyển vế Bài tập 64, 65 Không yêu cầu kì 2 Luyện tập Bài tập 72 Khuyến khích học sinh tự làm §10. Nhân hai số nguyên Ghép và cấu trúc thành 01 bài: khác dấu “Phép nhân hai số nguyên”. Cả hai bài §11. Nhân hai số nguyên 1. Nhân hai số nguyên cùng dấu cùng dấu 2. Nhân hai số nguyên khác dấu §12. Tính chất của phép nhân §13. Bội và ước của một số nguyên Ôn tập chương II Bài tập 112, 121 Khuyến khích học sinh tự làm Chủ đề 3: 42 §1. Mở rộng khái niệm 3 Phân số (Tính phân số Bài tập 2 Không yêu cầu 4 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú cả 01 tiết §1. Mở rộng khái niệm Ghép và cấu trúc thành 01 bài: kiểm phân số “Mở rộng khái niệm phân số. tra giữa kì II và Phân số bằng nhau” 02 tiết Cả 2 bài 1. Khái niệm phân số KT §2. Phân số bằng nhau 2. Phân số bằng nhau. cuối năm) Ghép và cấu trúc thành 01 bài: §3. Tính chất cơ bản của “Tính chất cơ bản của phân số. phân số Cả hai bài Rút gọn phân số” 1. Tính chất cơ bản của phân số §4. Rút gọn phân số 2. Rút gọn phân số Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn §4. Rút gọn phân số phân số, ta thường rút gọn phân số đó Nội dung “Chú ý” đến tối giản. §5. Quy đồng mẫu số nhiều Bài tập 36 Tự học có hướng dẫn phân số §6. So sánh phân số Bài tập 40 Tự học có hướng dẫn §7. Phép cộng phân số Bài tập 53 Tự học có hướng dẫn §7. Phép cộng phân số Ghép và cấu trúc thành 01 bài: §8. Tính chất cơ bản của “Phép cộng phân số" phép cộng phân số 1. Cộng hai phân số cùng mẫu 2. Cộng hai phân số không cùng mẫu Cả 3 bài Luyện tập 3.Tính chất cơ bản của phép cộng phân số Mục 2. Nội dung §9. Phép trừ phân số Khuyến khích học sinh tự đọc “Nhận xét” Ghép và cấu trúc thành 01 bài: §10. Phép nhân phân số Cả 3 bài “Phép nhân phân số" 1. Quy tắc nhân hai phân số 5 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §11. Tính chất cơ bản của 2. Tính chất cơ bản của phép nhân phép nhân phân số (lý phân số thuyết và bài tập); Luyện tập §10. Phép chia phân số. §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm Bài tập 108b; 109b, c Khuyến khích học sinh tự làm Luyện tập §14. Tìm giá trị phân số Bài tập 119 Khuyến khích học sinh tự làm của một số cho trước Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số §15. Tìm một số biết giá trị Mục 2. Quy tắc đó”. phân số của nó. Thay hai từ “của nó” trong phần dẫn ?1 và bài tập 126,127. bằng ba từ “của số đó”. §16. Tìm tỉ số của hai số Biểu đồ phần trăm §17. Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt Không dạy Bài tập 152, 153 Cập nhật số liệu mới cho phù hợp Ôn tập chương III Bài 167 Khuyến khích học sinh tự làm Ôn tập cuối năm phần số Bài tập 177, 178 Khuyến khích học sinh tự làm học 2.2. Phần hình học: TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú 14 §1. Điểm. Đường thẳng Chủ đề 1: (tính §2. Ba điểm thẳng hàng 1 Đoạn cả 1 §3. Đường thẳng đi qua hai Thẳng tiết điểm 6 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú kiểm §4. Thực hành: trồng cây tra thẳng hàng giữa §5. Tia kì) §6. Đoạn thẳng §7. Độ dài đoạn thẳng §8. Khi nào thì AM + MB = AB? §9. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài. §10. Trung điểm của đoạn thẳng. Ôn tập chương I §1. Nửa mặt phẳng §2. Góc §3. Số đo góc Bài tập 17 Khuyến khích học sinh tự làm 15(tín Dạy §5.Vẽ góc biết số đo trước §4.Khi §5. Vẽ góc cho biết số đo · · · h cả 1 nào thì xOy yOz xOz ? tiết §4. Khi nào thì Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài Chủ đề 2: Cả hai bài tập của hai bài trên trong SKG phù 2 kiểm x· Oy ·yOz x· Oz ? Góc hợp với kiến thức được học. tra §6. Tia phân giác của góc. giữa Luyện tập Bài 37 Khuyến khích học sinh tự làm kì) §7. Thực hành đo góc trên mặt đất §8. Đường tròn §9. Tam giác Ôn tập chương II 7 II. LỚP 7 1. Thời lượng: Tổng số tiết 140/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết. Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết 40 tiết 32 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết Học kỳ I: 4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết 18 tuần: 72 tiết Kết thúc học kì 1 học hết bài: Kết thúc học kì I học hết bài: 4 tiết/tuần Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g.c.g). Kiểm tra giữa học kỳ I ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút) Kiểm tra học kỳ I ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút). 30 tiết 38 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Học kỳ II: 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết 4 tuần tiếp theo x 3tiết =12 tiết 17 tuần: 68 tiết Kiểm tra giữa học kỳ II ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút) 4 tiết/tuần Kiểm tra cuối năm ( bao gồm cả đại số và hình học; thời gian 90 phút). 2. Nội dung thực hiện: 2.1 Phần đại số: TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Khuyến khích học sinh tự §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ Bài tập 5 làm §2. Cộng, trừ số hữu tỉ Ghép và cấu trúc thành 01 Chủ đề 1: 22 (Tính bài: “ Các phép tính về số cả 01 tiết 1 Số hữu tỉ. Số hữu tỉ” KT giữa kì thực I) Cả hai bài 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ. §3. Nhân, chia số hữu tỉ 2. Nhân hai số hữu tỉ 3. Chia hai số hữu tỉ 4. Quy tắc “ chuyển vế” 8 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Khuyến khích học sinh tự Bài tập 32 làm Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Lũy thừa của một số §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ hữu tỉ”. § 6.Lũy thừa của một số hữu tỉ 1. Lũy thừa với số mũ tự ( tiếp) nhiên Cả 3 bài Luyện tập 2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số 3. Lũy thừa của lũy thừa. 4. Lũy thừa của một tích, một thương §7. Tỉ lệ thức Bài 53 Không yêu cầu §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau §9. Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn §10. Làm tròn số Trình bày như sau: - Số dương a có đúng hai 2. Khái niệm về căn căn bậc hai là hai số đối §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai ( từ dòng 2 nhau: Số dương kí hiệu là bậc hai đến dòng 4 và dòng a , số âm kí hiệu là a §12. Số thực 11 từ trên xuống) - Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0, ta viết 0 0. Bỏ dòng 11 từ trên xuống: 9 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú ”Có thể chứng minh rằng ... số vô tỉ” Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Số vô tỉ. Số thực”. 1. Số vô tỉ Cả 2 bài 2. Khái niệm về căn bậc hai 3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số Ôn tập chương I Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Đại lượng tỉ lệ thuận. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận Một số bài toán về đại §2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận” Cả 2 bài lượng tỉ lệ thuận. 1. Định nghĩa 2. Tính chất 3. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Bài tập 20 Không yêu cầu Ghép và cấu trúc thành 01 Chủ đề 2: 18 (Tính bài: “ Đại lượng tỉ lệ 2 Hàm số và đồ cả 2 tiết §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch nghịch. Một số bài toán về thị KT kì I) §4. Một số bài toán về đại đại lượng tỉ lệ nghịch” lượng tỉ lệ nghịch Cả 2 bài 1. Định nghĩa 2. Tính chất 3. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch §5. Hàm số §6. Mặt phẳng tọa độ §7. Đồ thị của hàm số y ax a 0 10 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Ôn tập chương II Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Thu thập số liệu thống kê, tần số. . Bảng “tần số” các giá trị của dấu §1. Thu thập số liệu thống kê, hiệu” tần số 1. Thu thập số liệu, bảng số §2. Bảng “tần số” các giá trị Cả 2 bài liệu thống kê ban đầu. của dấu hiệu Chủ đề 3: 9 2. Dấu hiệu 3 Thống kê 3. Tần số của mỗi giá trị 4. Lập bảng tần số ( mục “2. chú ý” ghép vào mục này ) §3. Biểu đồ Có thể dạy §4 §4. Số trung bình cộng trước §3 Ôn tập chương III Ghép và cấu trúc thành 21 01 bài: “Khái niệm về (Tính cả 1 biểu thức đại số. Giá trị Chủ đề 4: tiết kiểm §1. Khái niệm về biểu thức của một biểu thức đại số” 4 . Biểu thức đại tra giữa kì đại số 1. Nhắc lại về biểu thức số 1 và 2 tiết §2. Giá trị của một biểu 2. Khái niệm về biểu thức kiểm tra thức đại số Cả 2 bài đại số cuối năm) 3. Giá trị của một biểu thức đại số 11 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Đơn thức. Đơn thức đồng dạng” 1. Đơn thức §3. Đơn thức 2. Đơn thức thu gọn §4. Đơn thức đồng dạng Cả 2 bài 3. Bậc của một đơn thức 4. Nhân hai đơn thức 5. Đơn thức đồng dạng. 6. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng. Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Đa thức. Cộng, trừ đa thức” §5. Đa thức 1. Đa thức §6. Cộng, trừ đa thức Cả 2 bài 2. Thu gọn đa thức 3. Bậc của đa thức 4. Cộng hai đa thức 5. Trừ hai đa thức Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Đa thức một biến” §7. Đa thức một biến 1. Đa thức một biến §8. Cộng, trừ đa thức một biến Cả 3 bài 2. Sắp xếp một đa thức 3. Hệ số 4. Cộng hai đa thức một biến 5. Trừ hai đa thức một 12 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú biến §9. Nghiệm của đa thức một biến Ôn tập chương IV 2.2. Phần hình học TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Chủ đề 1: §1. Hai góc đối đỉnh Đường thẳng 1 14 §2. Hai đường thẳng vuông góc vuông góc. §3. Các góc tạo bởi một đường Đường thẳng thẳng cắt hai đường thẳng 13 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú song song Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “ Hai đường thẳng song song” 1. Nhắc lại kiến thức lớp 6 §4. Hai đường thẳng song song 2. Dấu hiệu nhận biết §5. Tiên đề Ơ-clit về đường Cả 2 bài hai đường thẳng song thẳng song song song 3. Vẽ hai đường thẳng song song 4. Tiên đề Ơ-clit 5. Tính chất của hai đường thẳng song song §6. Từ vuông góc đến song song. §7. Định lí. Ôn tập chương I §1. Tổng ba góc của một tam giác 31 §2. Hai tam giác bằng nhau ( Bao gồm §3. Trường hợp bằng nhau thứ Chủ đề 2: cả 1 tiết 2 nhất của tam giác: cạnh – cạnh Tam giác kiểm tra giữa học – cạnh (c.c.c) kì 1) §4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c) 14 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc – cạnh – góc (g.c.g) §6. Tam giác cân Khuyến khích học sinh §7. Định lí Py-ta-go ?2 tự làm §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông §9. Thực hành ngoài trời Ôn tập chương II §1. Quan hệ giữa góc và cạnh Khuyến khích học sinh Bài tập 7 đối diện trong một tam giác tự làm §2. Quan hệ giữa đường vuông Khuyến khích học sinh góc và đường xiên, đường xiên Bài tập 11; 14 tự làm và hình chiếu §3. Quan hệ giữa ba cạnh Khuyến khích học sinh của một tam giác. Bất đẳng Bài tập 17; 20 tự làm Chủ đề 3: thức tam giác Quan hệ giữa 25 §4. Tính chất ba đường Khuyến khích học sinh các yếu tố trong ( Bao gồm Bài tập 25; 30 3 1 tiết kiểm trung tuyến của tam giác tự làm tam giác. Các tra giữa §5. Tính chất tia phân giác của đường đồng quy HK II) của tam giác một góc §6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác §7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng §8. Tính chất ba đường Khuyến khích học sinh Bài tập 56 trung trực của tam giác tự làm §9. Tính chất ba đường cao 15 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú của tam giác Ôn tập chương Khuyến khích học sinh Bài tập 67, 69, 70 III tự làm Khuyến khích học sinh Bài tập 9, 11 tự làm Ôn tập cuối năm Bài tập 10 Không yêu cầu III. LỚP 8 1. Thời lượng: Tổng số tiết 140/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II 68 tiết. Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết 40 tiết 32 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết Học kỳ I: 4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết 18 tuần: 72 tiết Kết thúc học kì I học hết bài: Biến đổi các biểu thức Kết thúc học kì I học hết bài: Diện tích tam hữu tỉ giác Kiểm tra giữa kì I cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình Kiểm tra học kì I cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình 30 tiết 38 tiết Học kỳ II: 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 17 tuần: 68 tiết 4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết 4 tuần tiếp theo x 3tiết =12 tiết Kiểm tra giữa kì II cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình Kiểm tra cuối năm cả đại và hình (Thời gian 90 phút): 1 tiết đại và 1 tiết hình 16 2. Nội dung thực hiện: 2.1. Phần đại sô TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §1. Nhân đơn thức với đa thức §2. Nhân đa thức với đa thức §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 20 tiết ( trong Thay thế ví dụ khác 1 đó tính §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng Ví dụ 2 về sử dụng phương Chủ đề 1: cả 01 phương pháp nhóm các hạng tử pháp nhóm làm xuất Phép nhân và tiết hiện hằng đẳng thức phép chia các kiểm §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng đa thức tra cách phối hợp nhiều phương pháp giữa §10. Chia đơn thức cho đơn thức Ghép và cấu trúc kì) thành 01 bài “Chia đa thức cho đơn thức” 1. Phép chia đa thức Cả 2 bài §11. Chia đa thức cho đơn thức 2. Chia đơn thức cho đơn thức 3. Chia đa thức cho đơn thức §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Ôn tập chương I §1. Phân thức đại số §2. Tính chất cơ bản của phân thức §3. Rút gọn phân thức §4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân Bài tập 17 Không yêu cầu thức Luyện tập Bài tập 20 Không yêu cầu §5. Phép cộng các phân thức đại số Mục 1. Phân thức Không dạy đối 20 tiết §6. Phép trừ các phân thức đại số 2 ( trong Mục 2. Phép trừ Tiếp cận như cộng đó tính phân thức đại số. Chủ đề 2: cả 01 §7. Phép nhân các phân thức đại số Phân thức tiết đại số kiểm §8. Phép chia các phân thức đại số tra học kì I) §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức Bài tập 59 Khuyến khích học Ôn tập chương II sinh tự làm Ôn tập học kì I 15 tiết §1. Mở đầu về phương trình ( trong §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và Chủ đề 3: đó tính cách giải Phương trình cả 01 §3. Phương trình đưa được về dạng ax + 3 bậc nhất một tiết b = 0 ẩn kiểm §4. Phương trình tích tra giữa §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Mục 4. Áp dụng Tự học có hướng dẫn 18 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú kì) §6. Giải bài toán bằng cách lập phương ?3 Tự học có hướng dẫn trình §7. Giải bài toán bằng cách lập phương ?1; ?2 Tự học có hướng dẫn trình ( tiếp) Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách §6; §7; Luyện tập Cả 3 bài lập phương trình” 1.Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn 2.Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế). Ôn tập chương III §1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 15 tiết Luyện tập Bài tập 10; 12 Khuyến khích học ( trong sinh tự làm Chủ đề 4: đó tính Bất phương §3. Bất phương trình một ẩn 4 cả 01 trình bậc nhất tiết Bài 21; 27 Khuyến khích học một ẩn §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn kiểm sinh tự làm tra §5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt cuối đối năm) Ôn tập chương IV 19 TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú Ôn tập học kì II 2.2. Phần hình học TT Chủ đề Số tiết Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện Ghi chú §1. Tứ giác §2. Hình thang Bài tập 10 Không yêu cầu §3. Hình thang cân §4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang §5. Dựng hình bằng thước và compa Cả bài Không dạy 24 tiết Chỉ yêu cầu học sinh Mục 2. Hai hình ( trong nhận biết được một đối xứng qua đó tính hình cụ thể có đối một đường cả 01 xứng qua trục hay §6. Đối xứng trục thẳng. tiết không, có trục đối 1 Mục 3. Hình kiểm xứng hay không. có trục đối tra Không phải giải xứng giữa thích, chứng minh. kì) Chủ đề 1: §7. Hình bình hành Tứ giác §8. Đối xứng tâm §9. Hình chữ nhật Khuyến khích học Luyện tập Bài tập 62, 66 sinh tự làm Mục 3. Đường §10. Đường thẳng song song với một thẳng song song Không dạy đường thẳng cho trước cách đều §11. Hình thoi 20
Tài liệu đính kèm: