Kế hoạch bài dạy Lịch sử 9 - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Kim Thoa

docx 7 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 02/12/2025 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lịch sử 9 - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Bùi Thị Kim Thoa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: TH&THCS Tân Thạnh Họ và tên GV: Bùi Thị Kim Thoa
 Tổ: Ngữ Văn
 TÊN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Lịch sử; lớp: 9
 Thời gian thực hiện: ( 1tiết, tuần 10)
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức: HS nắm được những kiến thức về lịch sử thế giới thuộc các bài 1,4,5,7.
2 Năng lực: HS làm bài kiểm tra sạch đẹp, nhận xét được những vấn đề lịch sử
3. Phẩm chất: Có ý thức nghiêm túc làm bài.
II. THẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- GV: đề kiểm tra.
- HS : viết, thước, kiến thức đã ôn
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.HĐ1: Khởi động: (không)
2.HĐ2: Hình thành kiến thức mới: Làm bài kiểm tra
* Ma trận: Số lượng câu được thiết kế như sau:
 CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
 MÔN: Lịch sử; LỚP: 9
 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I:
 Mức độ nhận thức Tổn
 g
 % 
 điể
 Nội m
 Chươn dung/đ
 T
 g/ ơn vị Vận dụng 
 T Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 chủ đề kiến cao
 (TNKQ) (TL) (TL)
 thức (TL)
 TNK TNK TNK TNK T
 TL TL TL
 Q Q Q Q L
 Phân môn Lịch sử 1 Chươn Bài 1: 1 1
 g 1: Liên Xô ( 0,5 ( 2 
 Liên và các điểm) điể
 Xô và nước m)
 các Đông 
 nước Âu từ 
 Đông năm 
 Âu sau 1945 
 chiến đến 
 tranh giữa 
 thế những 
 giới năm 70 
 thứ hai của thế 
 kỉ XX
 2 Chươn Bài 4: 1 1 1
 g 2: Các ( 0,5 ( 0,5 ( 2 
 Các nước điểm) điểm) điể
 nước châu Á m)
 Á, Phi, 
 Mỹ La Bài 5: 1 2 1
 tinh từ Các ( 0, 5 ( 1 ( 2 
 năm nước điểm) điểm) điể
 1945 Đông m)
 đến Nam Á 
 nay
 Bài 6: 2
 Các ( 1 
 nước điểm)
 châu 
 Phi
 II. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I:
TT Chương/ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 2 Chủ đề Thông Vận 
 Nội dung/Đơn Mức độ Nhận Vận 
 hiểu dụng 
 vị kiến thức đánh giá biết dụng
 cao
 Bài 1: Liên Xô Nhận 
 và các nước biết: 
 Đông Âu từ - Trình 
 năm 1945 đến bày được 
 giữa những năm 
 Chương những 
 70 của thế kỉ 
 1: Liên thành tựu 
 XX
 Xô và của công 
1 các nước cuộc xây 1TN
 Đông Âu dựng chủ 
 sau chiến nghĩa xã 1 TL
 tranh thế hội ở Liên 
 giới thứ Xô (1921-
 hai 1941).
 - Cơ sở 
 hình thành 
 xã hội chủ 
 nghĩa.
 Bài 4: Các nước Nhận 
 châu Á biết: Tình 
 hình châu 
 Á, đất 
 Chương nước 
 2: Các Trung 
 nước Á, Quốc .
 1 TN 1 TN
2 Phi, Mĩ Thông 
 La tinh hiểu: 1 TL
 từ năm Ýnghĩa 
 1945 đến của sự ra 
 nay đời nhà 
 nước cộng 
 hòa nhân 
 dân Trung 
 Hoa.
 3 Bài 5: Các nước Nhận 
Đông Nam Á biết: 
 Trình bày 
 được sự 
 hình thành 
 và phát 
 triển của 
 Hiệp hội 
 các quốc 
 gia Đông 
 Nam Á 
 (ASEAN).
 Thông 
 hiểu: Thế 1 TN 2 TN
 kỉ XXI là 1 TL
 thế kỉ 
 châu Á và 
 sự căng 
 thẳng giữa 
 Việt Nam 
 và 
 ASEAN.
 Vận 
 dụng: 
 Mối quan 
 hệ giữa 
 Việt Nam 
 và 
 ASEAN.
 4 Bài 6: Các nước 
 châu Phi
 Nhận 
 biết: Tình 
 hình châu 2 TN
 Phi và 
 Cộng hòa 
 Nam Phi.
 Số câu/ loại câu 5 câu 
 TNKQ 3 câu 
 TNKQ 1 câu 
 1 câu 
 TL
 TL 1 câu 
 TL 
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 MÔN: LỊCH SỬ 9
 ********
 I.TRẮC NGHIỆM ( 4.0 điểm).
 Câu 1: Thành tựu đánh dấu nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô có bước phát triển 
vượt bậc trong thời kì 1945 – 1950 là
 A. Đưa con người bay vào vũ trụ B. Đưa con người lên mặt trăng 
 C. Chế tạo thành công bom nguyên tử D. Chế tạo tàu ngầm nguyên tử
 Câu 2: Tại sao thế kỉ XXI, được dự đoán là “thế kỉ của châu Á”?
 A. Các nước châu Á đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế
 B. Châu Á trở thành trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới
 C. Nhiều nước châu Á giành được độc lập
 D. Các nước châu Á có nền an ninh, chính trị ổn định nhất thế giới
 5 Câu 3: Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời trong thời gian nào?
 A. Ngày 1 – 1 – 1949 B. Ngày 10 – 10 – 1949
 C. Ngày 11 – 11 – 1949 D. Ngày 1 – 10 – 1949
 Câu 4: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời 
gian nào?
 A. Ngày 6 – 8 – 1967 B. Ngày 6 – 8 – 1976
 C. Ngày 8 – 8 – 1967 D. Ngày 8 – 8 – 1976
 Câu 5: Vì sao những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình Đông Nam Á ngày càng trở 
nên căng thẳng?
 A. Mĩ, Anh, Nhật thiết lập khối quân sự Đông Nam Á (SEATO)
 B. Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu
 C. Mĩ tiến hành xâm lược Việt Nam và mở rộng chiến tranh sang Lào, Cam-pu-
chia 
 D. Mĩ biến Thái Lan thành căn cư quân sự
 Câu 6: Cuối những năm 70 đầu những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa ba 
nước Đông Dương và các nước ASEAN trở nên đối đầu căng thẳng do
 A. Chính sách can thiệp của Mĩ vào khu vực
 B. chính sách can thiệp của Trung Quốc vào khu vực
 C. Vấn đề Campuchia
 D. Sự cạnh tranh gay gắt về kinh tế giữa hai nhóm nước
 Câu 7: Năm 1960, có bao nhiêu nước châu Phi tuyên bố độc lập?
 A. 16 B. 18
 C. 19 D. 17
 Câu 8: Tội ác lớn nhất của chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai ở Nam Phi là gì?
 A. Bóc lột tàn bạo người da đen
 B. Gây chia rẽ nội bộ Nam Phi
 C. Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen
 D. Tước quyền tự do của người da đen
 II - TỰ LUẬN( 6.0 điểm)
 Câu 9: (2 điểm) Hãy nêu những cơ sở hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa? 
 Câu 10: (2 điểm) Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa có ý nghĩa 
lịch sử như thế nào?
 6 Câu 11: (2 điểm) Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN?
 ĐÁP ÁN
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C A D C C C D C
 II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
 Câu 1: 
 - Cùng chung mục tiêu xây dựng CNXH
 - Đặt dưới sự lãnh đạo của đảng cộng sản
 - Cùng chung hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác Lê nin.
 Câu 2: Mỗi ý 0,5 điểm.
 - Kết thúc ách nô dịch 100 năm của đế quốc và hàng nghìn năm chế độ PK
 - Mở ra một kỉ nguyên mới cho dân tộc
 - Nối liền hệ thống CNXH từ Âu sang Á
 - Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
 Câu 3: Mỗi ý 1 điểm.
 - Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN diễn ra phức tạp có lúc hòa dịu, có lúc 
căng thẳng
 - Năm 1995, Việt Nam gia nhập ASEAN mối quan hệ trở nên tốt đẹp và hợp tác 
trên mọi lĩnh vực.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
4. Hoạt động 4: Vận dụng
 7

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lich_su_9_tuan_10_nam_hoc_2023_2024_bui_thi.docx