Bài giảng Sinh học 9 - Tiết 19, Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính mạng - Năm học 2012-2013 - Phan Văn Khoa

ppt 38 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 9 - Tiết 19, Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính mạng - Năm học 2012-2013 - Phan Văn Khoa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KÍNH CHÀO BAN 
GIÁM KHẢO HỘI THI
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG 
 ĐIỆN TỬ
 TỈNH BẠC LIÊU
 2012 - 2013 Chào Mừng BGK Hội Thi Thiết Kế Bài Giảng Điện Tử Vòng Tỉnh 
 Bài 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
 MÔN SINH HỌC 9
 Bản quyền thuộc ực hiện: THCS Phan Nam Sơn Văn Khoa
 Trường Trung học cơ sở An Trạch – Đông Hải – Bạc Liêu
 ----------------- * --------------- Kiểm tra bài cũ:
 Làm bài tập sau: Lựa chọn ý đúng trong các câu sau: 
Câu 1. Tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin được qui định bởi những yếu tố nào?
a. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
b. Các chức năng quan trọng của Prôtêin.
c. Các dạng cấu trúc không gian của Prôtêin.
d. Cả a và c.
Câu 2. Chức năng không có ở Prôtêin là:
a. Là thành phần cấu trúc chủ yếu của tế bào và giúp bảo vệ cơ thể.
b. Có khả năng tự nhân đôi để đảm bảo tính đặc trưng và ổn định của nó.
c. Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua các hoạt động sống.
d. Là chất xúc tác và điều hoà các quá trình trao đổi chất. TÍNH TRẠNG 
 CỦA CƠ THỂ
Nhân tế bào
 GEN mARN 
 GEN
 ADN Tiết 19 - Bài 19
 Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Tính Trạng
Bản quyền thuộc THCS Nam Sơn Tiết 19 – Bài 19. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Tính Trạng.
 I. Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin:
 1. Vai trò của mARN:
Yêu cầu HS đọc ng. cứu thông tin SGK/57 kết hợp với kiến thức đã học về 
 gen, mARN và Prôtêin, trả lời câu hỏi phần :
 - Hãy cho biết cấu trúc trung gian và vai trò của nó trong mối quan hệ giữa 
 gen và prôtêin?
 - Cấu trúc trung gian: mARN. 
 - Vai trò của mARN: tổng hợp 
 chuỗi axit amin (truyền đạt thông 
 tin về cấu trúc Prôtêin).
 Hết giờ Tiết 19 – Bài 19. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Tính Trạng. 
 I. Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin: 
 1. Vai trò của mARN:
mARNmARN sau làkhi dạng được trung hình thànhgian trongrời khỏi mối nhân quan ra chấthệ giữa tế bào gen để vàtổng prôtêin, hợp chuỗi 
axitcó amin vai trò(thực truyền chất đạtlà xác thông định tin trật tự sắp xếp của các axit amin). Điều đó 
phản ánh mối quan hệ giữa 
ARN về và cấu prôtêin trúc với nhau.
 của prôtêin sắp 
 được tổng hợp 
 từ nhân ra chất tế bào. Tiết 19 – Bài 19. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Tính Trạng. 
 I. Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin: 
 1. Vai trò của mARN:
 mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin, có vai 
 trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin sắp được tổng hợp từ 
 nhân ra chất tế bào.
 2. Quá trình hình thành chuỗi axit amin (chuỗi polypeptit):
 Yêu cầu HS đọc và quan sát H 19.1, kết hợp với kiến thức đã học về ARN và 
 Prôtêin, trả lời câu hỏi:
Bản quyền thuộc THCS Nam Sơn 2. Quá trình hình thành chuỗi axit amin (chuỗi polypeptit):
 Yêu cầu cá nhân quan sát H 19.1, kết hợp kiến thức đã học về ARN và 
 Prôtêin, trả lời câu hỏi sau:
 - Nơi diễn ra quá trình tổng hợp chuỗi axit amin (prôtêin)? 
 - Có những loại ARN nào tham gia vào quá trình tổng hợp chuỗi axit amin 
 (prôtêin)?
 tARN 
mARN (mạch gốc)
 rARN 
 - Hãy theo dõi quá trình hình thành chuỗi axit amin trong đoạn phim minh 
 họa sau Sơ đồ tổng hợp chuỗi axit amin (Prôtêin) Arg
Thr Ser Met Val Ser Arg Thr
 Val Met
 Arg Tir G X X
 X X G G
CÁC AXÍT AMIN U A A U A U G G
 G X G
 Tir
 Các tARN mang AXÍT AMIN tương ứng
 G
 A U
 RIBÔXÔM
 RIBÔXÔM
 A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U
 MÃ MỞ ĐẦU mARN (mạch khuôn) MÃ KẾT THÚC Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
 Tên axit amin Viết tắt Tính chất
 Tên axit amin Viết tắt Tính chất Serine SerSer
Glycine Gly Threonine ThrThr
Alanine Ala Cysteine Cys Phân cực, ưa 
Valine Val Tyrosine TyrTir nước
Leucine Leu Không Asparagine Asn
Isoleucine Ile phân cực, Glutamine Gln
Methionine Met kỵ nước Aspartic acid Asp Tích điện 
Phenylalanine Phe Glutamic acid Glu (axit)
Tryptophan Trp Lysine Lys
 Tích điện 
 Arginine ArgArg
Proline Pro (bazơ)
 Histidine His Ser
 Thr Val Thr
 Arg Tir Ser
 Val Met Arg
 Met
Arg
 X U G G A X U
 Tir X G X X G A AU G G
 U A A U Gly
 G X G
 X X A
 A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U
 MÃ MỞ ĐẦU mARN (mạch khuôn) MÃ KẾT THÚC Ser Ser
 Thr Arg
 Val Arg
 Met
 Arg ValX X G G Thr
 Tir G A Tir
 GlyA X U
 G X G
 X
 A U U G G
 G
Met A U X X A
 U A X
 A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U
 Bản quyền thuộc Ser Thr
 Thr Tir
 Val Arg
 Met Ser
 Arg A U
 Arg G G G X
 Tir A U U
 Gly
 G X G
 A G G
 G X X
Met Val X X A
 X
 U A X A U
 A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U Ser Thr
 Thr Tir
 Val Arg
 Met Ser
 ArgX G G G A X U
 U A Tir A U U
 Gly
 G X G
 A G G
Met Val Arg X X A
 X
 A U G X X
 A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U Met
 Ser Thr
 Thr
 Val Arg
 USerA X
 Arg U G G A X U
 X Tir
 U A Gly
 G X G
 A G G
 Tir X X A
 G
 G X X A U
A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U Arg Val Met Arg
Tir Thr
 X
 G X X A U U A X A X U
 U GGGX G
 Gly
 X X A
 Ser
 G G G
 A U A
A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U Tyr
 Met Arg Ser
Tir Val Arg
 G X X G G A X U
 U A X X A
 G A U Gly
 A U G X G
 X X A
 Ser Thr
 A G G U G G
A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U Arg Ser Tyr
 Met Val
 Tir Arg
 X G X X G G A X U
 U A X A U GA
 A U Gly
 G X G
 X X A
 U G G
A U G G U A X G G U A X U X X A X X U G A G G U

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_9_tiet_19_bai_19_moi_quan_he_giua_gen_va.ppt