Câu1: ( 1 điểm). Chọn phương án trả lời đúng nhất
a) Đột biền gen là những biến đổi trong:
A. Trong cấu trúc NST B. Cấu trúc gen C. Không có sự biến đổi nào.
b) Ý nghĩa của quá trình nguyên phân là:
A. sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B. sự phân chia đồng đều chất tế bào mẹ cho 2 tế bào con
C. sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào
MA TRẬN KIỂM TRA Sinh học : 9. Năm học : 2011-2012 Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dung Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Chương I: Thí nghiệm của menđen (7 tiết) 1. Vận dụng nội dung định luật phân li của menden làm bài tập lai một cặp tính trạng Số câu : 1 1( C1.3) 1 Số điểm 2,5 = 25% 2,5 điểm = 100% 2,5 điểm= 25% 2. Chương II: Nhiễm sắc thể (7 tiết) 2. Nêu được ý nghĩa của quá trình nguyên phân Số câu: 2 1( C2.1b) 1( C3. 4) 2 Số điểm 2,5 = 25% 0,5 điểm = 20% 2 điểm = 80% 2,5 điểm =25% 3. Chương III: ADN và gen (7 tiết) 4. Nêu được khái niện đột biến gen. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua bài tập điền từ. 5. Dựa vào đoạn mạch ARN đã biết xác định trình tự nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên. Số câu: 3 2(C4.1b; 2 ) 1(C5. 6) 3 Số điểm 2,5 =25% 1,5 điểm = 60% 1 điểm = 40% 2,5 điểm = 25% 4. Chương IV: Biến dị (7 tiết) 6. Hiểu được sự khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến Số câu: 1 1( C6.5) 1 Số điểm 2,5= 25% 2,5 điểm =25% 2,5 điểm =25% Tổng số câu. 10 3 3 1 7 Tổng số điểm:10 2 điểm =20% 5,5 điểm = 55 % 2,5 điểm= 25% 10 điểm=100% TRƯỜNG THCS NẬM MẢ Lớp 9 Họ và tên:... BÀI KIỂM HỌC KÌ I Năm học: 2011 – 2012 Môn: Sinh học 9 Thời gian làm bài: 45 Phút Phần duyệt đề Phần chấm bài Người ra đề Tổ trưởng CM duyệt Nhà trường duyệt Điểm Lời phê của giáo viên Vương Thị Phương Trần Chung Dũng ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm : ( 2 điểm ) Câu1: ( 1 điểm). Chọn phương án trả lời đúng nhất a) Đột biền gen là những biến đổi trong: A. Trong cấu trúc NST B. Cấu trúc gen C. Không có sự biến đổi nào. b) Ý nghĩa của quá trình nguyên phân là: A. sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con B. sự phân chia đồng đều chất tế bào mẹ cho 2 tế bào con C. sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào C©u 2: ( 1 điểm). Chän tõ thich hợp trong các từ : nucleotit, ARN, Axit amin, Pr«tªin ®iÒn vµo chç trèng trong c©u sau để hoàn thành mối quan hệ giữa gen và tính trạng:“ Tr×nh tù c¸c (a)............... trªn ADN quy ®Þnh tr×nh tù c¸c nuclª«tit trong (b)................. , th«ng tin qua ARN quy ®Þnh tr×nh tù c¸c (c). .............. trong chuçi axit amin cÊu thµnh (d) .............. vµ biÓu hiÖn thµnh tÝnh tr¹ng. Phần II: Tự luận : ( 8 điểm ) Câu 3: ( 2,5 điểm). Ở chó gen A quy định lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Viết sơ đồ lai ( P: lông ngắn thuần chủng x lông dài ) và cho biết kiểu hình ở F1 Câu 4: ( 2 điểm). Trình bày cơ chế sinh con trai con gái ở người. Quan niệm cho rằng người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai? Câu 5: ( 2,5 điểm). So sánh đặc điểm cơ bản giữa thường biến và đột biến? Câu 6: ( 1 điểm). Một đoạn mạnh ARN có trình tự các nuclêôtit như sau: Mạnh ARN: - A - U – G - X - U - X - G - A - X Hãy xác định trình tự của các nuclêôtit của mạch AND đang tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên BÀI LÀM ................................................................................................................................................. II. Đáp án và hướng dẫn chấm: Câu Nội dung Điểm Phần 1: Trắc nghiệm 1 a B 0,5 b C 0,5 Câu 2 (a) Nucêlôtit 0,25 (b) ARN 0,25 (c) Axit amin 0,25 (d) Prôtêin 0,25 Phần 2: Tự luận Câu 3 * Quy ước: gen A quy định chú lụng ngắn, gen a quy định chú lông dài 0, 5 Chú lông ngắn thuần chủng có kiểu gen AA 0,25 Chú lông dài thuần chủng có kiểu gen aa 0,25 Sơ đồ lai: P : AA x a a 0,5 Gp : A a 0,5 F1: Aa ( Toàn lông ngắn) 0,5 Câu 4 * Cơ chế: - Sự thụ tinh giữa tinh trựng mang X với trứng tạo hợp tử chứa 0,5 XX sẽ phát triển thành con gái - Sự thụ tinh giữa tinh trùng mang Y với trứng tạo hợp tữ XY sẽ 0,5 phát triển thành con trai * Nên: quan niệm người mẹ quyết định sinh con trai hay con gái là sai 1 Câu 5 Thường biến Đột biến - Biến đổi kiểu hì nh - Không di truyền xuất hiện do MT - Thường có lợi cho SV - Biến đổi trong AĐN, NST - Di truyền xuất hiện ngẫu nhiên - Thường có hại cho SV 1.0 1.0 0.5 Câu 6 Mạch ARN: - A - U - G - X - U - X - G - A - 0.5 Mạch AND - T - A - X - G - A - G - X - T - 0.5
Tài liệu đính kèm: