Ngày soạn: 25/08/2019 Tiết 12+13 Tuần 5 §8. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - KT: Các phép biến đổi căn thức bậc hai. - KN: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan. - TĐ: Linh hoạt, tích cực, hợp tác xây dựng bài 2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực mô hình hóa toán; - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. Chuẩn bị. - Thầy: Phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ các phép biến đổi - Trò: ôn tập kiến thức bài 6, 7 III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a. 288 1692 16 9 2 12 2 b. 75ab2 253ab2 5b 3a 3. Nội dung bài mới. *Hoạt động 1: Khởi động a. Mục đích của hoạt động: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai b. Cách thức tổ chức hoạt động: 30 phút Hình thành từ bài toán thực tế Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt Kết luận của GV động động của HS HĐ 1. Dạng thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai - GV chú ý HS vận dụng hợp lý các phép tính, thông thường các bước cơ bản: Ghi nhớ 1. Bước 1: T/hiện các phép biến đổi dơn giản (bài 6, 7) 2. Bước 2: Thực hiện phép tính ? Y/c HS tham khảo VD1 - Đọc và rút ra các Ví dụ 1: sgk/31 bước thực hiện 1 ?1 Rút gọn : ( SGK) ? Cho HS làm ?1 - Thực hiện nháp, 3 5a - 20a + 4 45a + a - Chú ý HS điều kiện rồi đại diện trình = 3 5a - 2 5a + 4. 3 5a + a bày bảng = 3 5a - 2 5a + 12 5a + a = 13 5a + a Ví dụ 3 (sgk/32) - Cho HS tham khảo - Thực hiện phép VD3. tính trong ngoặc + Thứ tự thực hiện các trước , sau đó thực phép toán như thế nào ? hiện phép bình - HD: quy đồng, cộng phương và phép các biểu thức trong nhân . ngoặc? kết quả ?3. Rút gọn các biểu thức: Giải: ? Nhận xét dạng BT ở tử x2 3 (x 3)(x 3) và mẫu - Phân tích – rút a) = x 3 ? Thực hiện gọn x 3 x 3 ? KT vận dụng a ( a)2 với a 0 1 a a 3 Hoặc nhân lượng b) = 1 a = ? Thực hiện ntn liên hợp 1 a 1 a ? Tương tự, với chú ý: (1 a)(1 a a) = 1 + a + a ( với a a a2.a a3 - HSK: . 1 a 0 a 1) ? Nhắc lại HĐT . - Trả lời - HSK trình bày HĐ 2. Dạng toán chứng minh đẳng thức ? Yc/ HS tham khảo VD HSK: Biến đổi Ví dụ 2: sgk/31 2. VT, nhóm xuất hiện dạng HĐT A2 – B2 ? Giải thích cách làm - Nêu các biến đổi từng giai đoạn - HSK phân tích nêu hướng giải ?2. (sgk/31) ? HS làm ?2 Giải: - Hướng dẫn : Biến đổi vế trái: a a a2.a a3 - Thực hiện theo a a b b ab = ? HD: đưa ts vào trong các bước hướng a b dấu căn xuất hiện dạng? dẫn a3 b3 ab ? Khai triển HĐT a b - Lên bảng trình ? Thực hiện phép tính a b . a ab b bày = ab a b ? Kết luận = a ab b ab 2 2 = a 2 ab b = a b a a b b Vậy : ab = a b 2 a b *Hoạt động 3: Luyện tập (35phút) a. Mục đích của hoạt động: Rèn luyện kỹ năng giải bài b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV hoạt động của HS HĐ 1. Hệ thống KTCN Nhắc lại các phép biến đổi căn thức HĐ 2. Luyện tập Dạng 1: Thực hiện Bài tập 58 (sgk/32 ) các phép biến đổi để 1 1 rút gọn BT chứa 20 5 5 2 CBH a) 5 1 5 .2 5 5 3 5 ? Các phép biến đổi 5 2 1 33 1 nào - Khử mẫu, đưa thừa b) 48 2 75 5 1 2 11 3 số ra ngoài dấu căn, ? Y/c HS thực hiện 1 33 1 rút gọn Ta có 48 2 75 5 1 2 11 3 1 33 4 - Lên bảng trình bày . 16.3 2. 25.5 5 2 11 3 1 3 .4. 3 2.5. 3 3 5.2. 2 3 10 10 2 3 10 3 3 3 (2 10 1 ) 3 3 3 17 3 3 c) ( 28 2 3 7). 7 84 (2 7 2 3 7). 7 4.21 (3 7 2 3). 7 2 21 3.7 2. 3.7 2 21 21 2 21 2 21 21 ? Dạng BT các BT Bài tập 59 (sgk/32) chứa chữ cần chú ý - Điều kiện a) 5 a 4b 25a3 5a 16ab2 2 9a = điều gì 5 a 4b.5a 5a 5a.4b a 2.3 a = a ? Thực hiện ntn b) tương tự - Phân tích, đưa ts ra Bài tập 64 (sgk/33) ngoài dấu căn, Biến đổi VT ta có : 2 - Thực hiện phép tính 2 1 a a 1 a 1 a3 1 a Dạng 2. Chứng minh a = a 1 a 1 a 2 đẳng thức 1 a 1 a 2 HSK: (1 a)(1 a a) 1 a ? Nhận xét . = a . 3 1 a 1-a a = 1- a (1 a)(1 a) 3 2 1 1- a = 1 - ( a ) = 1 a a a . - Nêu các bước (1 a)2 ? Thực hiện ntn 1 - lên bảng trình bày = (1 + a )2 . = 1 (đpcm ) (1 a)2 Bài 62 1 33 1 a) A= 48 2 75 5 1 2 11 3 1 33 4.3 = 16.3 2 25.3 5 = 2 11 32 1 10 17 .4 3 10 3 3 3 = 3. 2 3 3 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 10 phút Bài tập : Rút gọn các biểu thức a) 9 x 5 2 x 5 b) x2 . x 2 2 x 0 108x3 13x4 y6 c) x 0 d) x 0; y 0 12x 208x6 y6 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (10 phút) a. Mục đích của hoạt động: Hiểu và biết giải bài tập dạng rút gọn đơn giản b. Cách thức tổ chức hoạt động : - Ôn tập các phép biến đổi đã học . - Xem lại các ví dụ và ? đã làm trong SGK . - Làm các bài tập sgk/32, 33: bài 58 , 59 , 60 (Sử dụng quy tắc đưa ts ra ngoài dấu căn), 64 (a) sử dụng HĐT; b) sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn và HĐT), 65 HSK (rút gọn M rồi so sánh với 1) c. Kết luận của GV: Đa số các em thực hiện đạt mục tiêu bài học IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Ôn tập các phép biến đổi đã học và cho ví dụ minh hoạ - Lý thuyết: Xem vở ghi và SGK . - Làm lại các BT đã chữa thuần thục, ghi nhớ cách thực hiện. - BTVN: sgk/33, 34: BT 62c, d (tương tự 58); 63b (HSK: dạng HĐT) ; 64b V. Rút kinh nghiệm: ................................................................ ................................................................ Duyệt tuần 5, ngày 5/9/2019 ................................................................ ................................................................ ND: . ................................................................ PP: .. ................................................................ Tổ trưởng ................................................................ ................................................................ ................................................................ ................................................................ Trần Thị Chỉnh ................................................................ 4 Duyệt tuần 4, ngày 29/8/2019 ND: . PP: .. Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh
Tài liệu đính kèm: