Trường: THCS Lý Thường Kiệt Họ và tên giáo viên: Tổ: Ngữ văn Nguyễn Thị Cẩm Nhung TÊN BÀI DẠY: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH Môn học: Ngữ văn; lớp: 9 Thời gian thực hiện: (2 tiết) (Tiết 46,47) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Những hiêu biết bước đâu vê thơ Pham Tiến Duât. - Đặc điêm của thơ Pham Tiến Duât qua một sang tác cụ thê: giàu chất hiện thực và tràn đây cảm hứng lãng man. - Hiện thực cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được phản ánh trong tác phẩm; vẻ đẹp hiên ngang, dũng cảm, tràn đây niêm lac quan cách mang, của những con người đã làm nên con đường Trường Sơn huyên thoai được khắc họa trong bài thơ. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: + Tự chủ và tự học: khai thác các nguồn thông tin vê những vấn đê văn học. + Giao tiếp và hợp tác: trình bày kiến thức vê bài thơ. + Sáng tao: Trình bày bài hát Đồng chí. - Năng lực đặc thù: + Năng lực ngôn ngữ: giao tiếp tiếng Việt, sử dụng ngôn ngữ, trình bày một vấn đê trước tâp thê, nâng cao khả năng giao tiếp + Năng lực thẩm mĩ: cảm thụ văn học. 3. Về phẩm chất: - Yêu nước: thái độ trân trọng lịch sử dân tộc, biết ơn những người anh hùng đã hi sinh cho tổ quốc. - Nhân ái: tình yêu và thái độ trân trọng con người. - Chăm chỉ: có trách nhiệm, nghiêm túc trong tìm hiêu, học tâp. II. Thiết bị dạy học và học liệu - SGK, KHBD - Máy chiếu. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Tao tâm thế và định hướng cho học sinh vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - GV nêu yêu câu: Đọc thuộc lòng bài thơ - HS trả lời cá nhân. - Câu trả lời của HS “Đồng chí”. Tình đồng chí thât giản dị, sâu - HS khác nhân xét, bổ sắc được thê hiện như thế nào qua bài thơ? sung. - GV nhân xét, chốt kiến thức và cho điêm. - GV cho hs nghe bài hát “Trường Sơn Đông, - Nghe Trường Sơn Tây” và bài “Tiêu đội xe không kính”. - Nêu cảm nhân của em vê bài hát. - Nêu cảm nhân cá nhân. 1 - GV dẫn vào bài. - Nghe, ghi tên bài. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu chung văn bản Mục tiêu: HS biết được tác giả Pham Tiến Duât xuất xứ và nhan đê bài thơ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: I. Đọc - Tìm hiểu chung - Gọi HS đọc chú thích. - HS đọc chú thích sgk. 1. Tác giả Pham Tiến Duât sinh năm ? Trình bày những hiêu biết của - HS dựa vào chú thích (1941-2007) quê ở Phú Thọ, là em vê tác giả và tác phẩm? trình bày. nhà thơ trẻ trưởng thành trong - GV nhân xét , chốt kiến thức. kháng chiến chống Mỹ. Sáng tác thơ của ông thời kì này chủ yếu - GV hướng dẫn cách đọc với - Nghe viết vê thế hệ trẻ trong thời kháng giọng vui tươi, sôi nổi, thê hiện chiến chống Mĩ. tinh thân lac quan, tư thế ung 2. Tác phẩm dung. Bài thơ được sáng tác năm 1969 - Gọi Hs đọc toàn bộ văn bản. - Đọc văn bản và in trong tâp thơ Vâng trăng - Gọi HS giải thích từ khó. vâng lửa. ? Nhân xét vê thê thơ trong bài - Giải thích từ khó sgk. thơ. - GV nhân xét, chốt kiến thức. - Thê thơ tự do (7-8 chữ) * Dành cho HS khá giỏi 3. Nhan đề cua bài thơ ? Nhan đê bài thơ có gì mới la? - Trả lời cá nhân. Nhan đê: khá dài hình ảnh Nhan đê đó đã góp phân làm nổi - HS khác nhân xét, bổ độc đáo của những chiếc xe bât nét độc đáo gì của bài thơ? sung. không kính, thê hiện chất thơ => GV chốt lai ý. trong hiện thực khốc liệt của - Nói vê những chiếc xe không - Nghe, ghi chiến tranh. kính đê ca ngợi những chiến sĩ lái xe Trường Sơn kiên cường, dũng cảm, trẻ trung trong những năm kháng chiến chống Mỹ. - Thu hút người đọc ở những nét khác la độc đáo. Đó là chất thơ cuả hiện thực chiến tranh. - GV nhân xét, chuyên ý. - Nghe 2.2. Hướng dẫn HS tìm hiểu chi tiết văn bản 2.2.1. Tìm hiểu về hình ảnh những chiếc xe không kính. Mục tiêu: HS tìm hiêu vê hình ảnh những chiếc xe không kính. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm II. Tìm hiểu văn bản - Gọi HS đọc khổ thơ đâu và khổ vụ: 1. Hình ảnh những chiếc xe không thơ cuối. - Đọc kính * Dành cho HS yếu kém: ? Tác giả đưa vào bài thơ những - “Không kính” → Điệp từ hình ảnh độc đáo nào? Nguyên - HS suy nghĩ và trả “không” → Xe vẫn có kính. nhân nào khiến cho xe không có lời cá nhân. HS - Do: “Bom rồi” → Kính vơ. 2 kính khác nhân xét, bổ ? Hãy nhân xét vê từ ngữ được sung cho ban. => Động từ manh, cách tả thực rất tác giả sử dụng trong bài thơ? - HS trả lời cá nhân gân gũi với văn xuôi, giọng thản ? Trải qua chiến tranh những nhiên pha chút ngang tàng, khơi dây chiếc xe ấy còn bị biến dang như - HS trả lời cá nhân không khí dữ dội của chiến tranh. thế nào? - “Không kích”, “không đèn”. - GV nhân xét, chốt kiến thức. - “Không có muôi, thùng xe có - GV chuyên sang ý 2. - Nghe, ghi xước”. - Nghe → Tả thực vê chiếc xe biến dang, trân trụi vì chiến tranh => Hình ảnh thơ độc đáo. => Lời thơ tự nhiên, giọng điệu thản nhiên, ngang tàng và tinh nghịch. 2.2.2. Tìm hiểu về hình ảnh người chiến sĩ lái xe trên những chiếc xe không kính. Mục tiêu: HS tìm hiêu vê hình ảnh những chiến sĩ lái xe trên những chiếc xe không kính. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm 2. Hình ảnh người chiến sĩ lái xe - GV nêu và yêu câu HS trả lời vụ: - “Ung dung ” → Tư thế thoải mái, câu hỏi: hiên ngang, oai hùng mặc dù trải qua ? Trên những chiếc xe không kính muôn trùng khó khăn thiếu thốn. ấy những chiến sĩ lái xe xuất hiện - Trả lời cá nhân. - “Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng” → như thế nào? - HS khác nhân xét, Điệp từ “nhìn” → bình thản, tự tin, ? Từ trong những chiếc xe không bổ sung. tiếp xúc với thế giới bên ngoài. kính ấy, cái nhìn của họ như thế nào? ? Nhân xét vê từ ngữ và nhịp điệu thơ? - GV nhân xét, chốt kiến thức và ghi bảng. - Nghe, ghi - GV nêu câu hỏi thảo luân: - Thấy: “gió vào xoa mắt đắng”, “con + Nhóm 1: Tìm những câu thơ - Thảo luân nhóm. đường chay thẳng vào tim”, “thấy thê hiện sức chịu đựng phi - Đai diện nhóm sao trời đột ngột cánh chim”. thường của người lính lái xe? trình bày. - Bụi phun, mưa tuôn, mưa xối, gió + Nhóm 2: Qua những hình ảnh - HS khác nhân xét, xoa mắt đắng nhưng người lính vẫn trên, hãy nêu cảm nhân cuả em vê bổ sung cho ban. cười ngao nghễ “cười ha ha”. người lính ở khổ thơ này? → Tinh thân dũng cảm, lac quan, sôi + Nhóm 3: Những người lính đã nổi, vui tươi, sẵn sàng vượt qua khó hội tụ quây quân bên nhau qua khăn gian khổ đê hoàn thành nhiệm hình ảnh cụ thê nào? vụ. + Nhóm 4: Câu thơ cuối bài có gì => Là những con người có tính chất đặc sắc? tươi trẻ, vui nhộn, yêu đời, lac quan, - GV nhân xét và chốt kiến thức. yêu cuộc sống. - Bếp Hoàng Câm dựng giữa trời. - Chung bát đĩa .gia đình đấy - Mắc võng chông chênh → tình đồng chí keo sơn gắn bó. 3 -“Xe vẫn chay một trái tim”. → Đó là trái tim yêu nước, mang lí - GV nhân xét thái độ hoat động tưởng, khác vọng cao đẹp quyết tâm của HS và chuyên ý. giải phóng Miên Nam thống nhất đất nước. 2.3. Tổng kết Mục tiêu: HS nắm được nghệ thuât và ý nghĩa văn bản. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm III. Tổng kết - Chia nhóm và giao nhiệm vụ vụ: 1. Nghệ thuât thảo luân: - Thảo luân nhóm. - Lựa chọn chi tiết độc đáo, có tính + Nhóm 1,2: Trình bày nét đặc - Đai diện nhóm chất phát hiện, hình ảnh đâm chất sắc nghệ thuât của bài thơ. trình bày. hiện thực. + Nhóm 3,4: Em hãy nêu ý nghĩa - HS khác nhân xét, - Sử dụng ngôn ngữ của đời sống, của văn bản. bổ sung cho nhóm tao nhịp điệu linh hoat thê hiện giọng ban. điệu ngang tàng, trẻ trung, tinh nghịch. 2. Y nghĩa văn bản Bài thơ ca ngợi người chiến sĩ lái xe Trường Sơn dũng cảm, hiên ngang, tràn đây niêm tin chiến thắng trong thời kì chống giặc Mĩ xâm lược. * Tích hơp giáo dục môi trường: Chiến tranh khốc liệt đã - Nêu những khó tác động như thế nào đến môi khăn vất vả và sáng trường? tao của bộ đội trong * Tích hơp QPAN: Nêu những chiến tranh. khó khăn vất vả và sáng tao của bộ đội trong chiến tranh. - GV nhân xét và chuyên ý. 3. Luyện tâp Mục tiêu: HS vân dụng kiến thức đã học vào làm bài tâp Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm III. Luyện tâp - GV giao nhiệm vụ: So vụ: * So sánh hình ảnh người lính ở bài sánh hình ảnh người lính ở - Làm việc cá nhân thơ “Bài thơ vê tiêu đội xe không kính với bài thơ “Bài thơ vê tiêu đội 3 phút sau đó trao hình ảnh người lính trong bài thơ “Đồng xe không kính với hình đổi ban cùng bàn 3 chí” ảnh người lính trong bài phút. - Giống nhau: hình ảnh người lính qua hai thơ “Đồng chí”? - Đai diện trình bày bài thơ đêu thê hiện những phẩm chất tốt - Theo dõi, quan sát, giúp sản phẩm đã thống đẹp của anh bộ đội cụ Hồ đó là yêu nước, đơ HS khi cân. nhất. căm thù giặc, dũng cảm, coi thường gian - Nhân xét, bổ sung và - HS khác nhân xét, khó và tình đồng đội thắm thiết. chốt kiến thức. bổ sung cho ban. - Khác nhau: những người lính trong bài thơ “Bài thơ vê tiêu đội xe không kính” chất trẻ nhiêu hơn, hóm hỉnh hơn, phải chăng đó 4 cũng là sự phát triên theo tâm vóc thời đai. 4. Vân dụng Mục tiêu: Vân dụng kiến thức đã học vào thực tiễn và chuẩn bị bài học cho tiết sau. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm - GV giao nhiệm vụ vê nhà: vụ: 1. Phân tích đê thấy được vẻ đẹp tinh thân của - Câu trả lời của HS người lính cách mang - những người đồng chí - HS phân tích - Tâp bài soan của được thê hiện qua những chi tiết, hình ảnh, ngôn HS ngữ giản dị, chân thực, cô động, giàu sức biêu cảm. 2. Tìm đọc những bài văn, bài thơ viết vê người lính trong thời kì kháng chiến chống Mỹ cứu nước. 3. Ôn tâp phân văn bản, TV và TLV đã học chuẩn - Vê nhà tìm đọc. bị tiết sau ôn tâp kiêm tra giữa kì I. - GV hướng dẫn các em cách nộp sản phẩm cho - Soan bài GV vào tiết học sau. - Nhân xét ý thức làm bài của HS, nhắc nhở những HS không nộp bài hoặc nộp bài không đúng quy định (nếu có). - Nghe TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) Môn học: Ngữ văn; lớp: 9 Thời gian thực hiện: (1 tiết) (Tiết 48) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Nắm vững một số khái niệm liên quan đến từ vựng: Từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát nghĩa của từ, trường từ vựng. - Làm được các bài tâp thực hành. - Vân dụng trong nói, viết đê đat hiệu quả giao tiếp cao. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: + Nhóm năng lực làm chủ: tự học, giải quyết vấn đê. + Nhóm năng lực giao tiếp, hợp tác: làm bài tâp. - Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ (Vân dụng từ vựng trong nói và viết). 3. Về phẩm chất: - Yêu nước:Trau dồi lòng yêu Tiếng Việt. - Chăm chỉ: Tự tìm hiêu, tự học. II. Thiết bị dạy học và học liệu - SGK, KHBD - Bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Tao tâm thế và định hướng cho học sinh vào bài mới. 5 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - Yêu câu HS thảo luân nhóm: - Thảo luân, thống nhất - HS nhân thức + Đọc một vài câu thơ, phép chơi chữ có sử trong nhóm. được nhiệm vụ dụng từ đồng âm hoặc đồng nghĩa, trái nghĩa. - Đai diện các nhóm chia trọng tâm của tiết + Nhân xét vê tác dụng của việc sử dụng các sẻ trước lớp; nhân xét, học. từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa trong nói phản biện. viết? - Yêu câu HS báo cáo kết quả. - Lắng nghe. - GV nhân xét, dẫn dắt, giới thiệu bài mới. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Mục tiêu: HS nắm vững một số khái niệm liên quan đến từ vựng: Từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát nghĩa của từ, trường từ vựng. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm I. Lý thuyết: - Yêu câu HS thống nhất vụ: T Từ vựng Khái niệm trong nhóm, trình bày - HS làm việc cá T bảng hệ thống kiến thức nhân xem lai bài đã Từ đồng Là những từ giống nhau đã lâp ở nhà. chuẩn bị; thảo luân, âm vê âm thanh nhưng ghĩa 5 - Yêu câu HS báo cáo kết thống nhất trong khác xa nhau, không liên quả. nhóm. quan đến nhau. + GV nhân xét, chốt kiến - HS báo cáo kết quả Từ đồng Là những từ có nghĩa thức. thực hiện nhiệm vụ. 6 nghĩa giống nhau hoặc gân giống - Đai diện các nhóm nhau. chia sẻ trước lớp. Từ trái Là những từ có nghĩa trái - HS nhân xét bổ nghĩa ngưc nhau xét trên một cơ 7 sung cho ban sở nào đó. Cấp độ Nghĩa của một từ ngữ có khái thê rộng hơn hoặc hẹp hơn quát của nghĩa của từ ngữ khác. 8 nghĩa của từ Trường Là tâp hợp những từ có ít 9 từ vựng nhất 1 nét chung vê nghĩa. 3. Hoạt động 3: Luyện tâp Mục tiêu: HS vân dụng kiến thức đã học vào làm bài tâp cụ thê. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm II. Luyện tâp: - Yêu câu HS suy nghĩ vụ: Bài tâp 2 (V) độc lâp làm bài tâp 2, mục - Suy nghĩ làm bài a.“lá”=>từ nhiêu nghĩa (V), 2,3 mục (VI). tâp. b.“ đường”=>từ đồng âm - Gọi 3 HS lên bảng làm Bài tâp 2 (VI) bài tâp. - 3 HS lên bảng trình Chọn cách hiêu đúng: (d) - Cho HS nhân xét bài làm bày. Bài tâp 3 (VI) của ban. - HS nhân xét bài Từ “xuân” thay thế cho từ “tuổi” vì: - GV nhân xét, chốt kiến làm của ban. “xuân” chỉ một mùa trong năm, một năm lai thức. - Nghe, ghi ý chính. tương ứng với một tuổi => chuyên nghĩa 6 theo phương thức hoán dụ - Dùng từ “xuân” => tránh lặp từ, thê hiện sự lac quan. Bài tâp 2 (VII) Các cặp từ có quan hệ trái nghĩa: xấu-đẹp, xa-gân, rộng-hẹp - Cho HS thảo luân theo - Thảo luân, trả lời. Bài tâp 3 (VII) bàn làm bài tâp 2, 3 (VII). - HS nhân xét bài Sắp xếp các cặp từ trái nghĩa thành 2 - Cho HS nhân xét bài làm làm của ban. nhóm: của ban. + Nhóm 1: sống-chết, chẵn-lẻ, chiến tranh- - GV nhân xét, chốt kiến - Nghe, ghi bài. hoà bình. thức. + Nhóm 2: già-trẻ, yêu-ghét, cao-thấp, nông-sâu, giàu-nghèo. - Yêu câu HS suy nghĩ - Suy nghĩ làm bài. Bài tâp 2 (IX) độc lâp làm bài tâp 2 (IX). Hai từ “tắm”, “bê”cùng nằm trong trường từ - Gọí HS trình bày. - Trình bày. vựng “nước”. - Cho HS nhân xét chéo. - Nhân xét chéo. - Làm cho câu văn có hình ảnh, sinh động - GV nhân xét, chốt kiến - Nghe, ghi bài. và có giá trị tố cáo manh mẽ. thức. 4. Hoạt động 4: Vân dụng Mục tiêu: HS vân dụng kiến thức đã học vào làm bài tâp và chuẩn bị cho tiết học sau. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - Giao nhiệm vụ vê nhà: + Viết đoan văn ngắn, chủ đê tự chọn - Viết đoan văn theo - Viết được đoan văn có sử trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa và từ yêu câu. dụng từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa. Gach chân xác định rõ các từ trái nghĩa. đồng nghĩa, trái nghĩa đã dùng. - Soan bài theo yêu - Bài soan của HS + Soan bài: Tổng kết vê từ vựng (tiếp câu. theo) vào tâp bài soan. - GV hướng dẫn các em cách nộp sản phẩm cho GV vào tiết học sau. - Nhân xét ý thức làm bài của HS, nhắc nhở những HS không nộp bài hoặc nộp bài không đúng quy định (nếu có). TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) Môn học: Ngữ văn; lớp: 9 Thời gian thực hiện: (1 tiết) (Tiết 49) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Các cách phát triên của từ vựng Tiếng Việt. 7 - Các khái niệm từ mượn, từ Hán Việt, thuât ngữ, biệt ngữ xã hội. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: + Nhóm năng lực làm chủ: tự học, giải quyết vấn đê, tư duy. + Nhóm năng lực giao tiếp, hợp tác: thực hiện bài tâp. - Năng lực đặc thù: năng lực ngôn ngữ: sử dụng từ vựng phù hợp. 3. Về phẩm chất: - Yêu nước: yêu tiếng Việt. - Chăm chỉ: Có ý thức trau dồi vốn từ, sử dụng từ ngữ đúng hoàn cảnh, mục đích giao tiếp. II. Thiết bị dạy học và học liệu - SGK, KHBD - Bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Tao tâm thế và định hướng cho học sinh vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - Kê tên các đơn vị từ vựng đã tổng kết ở hai - Suy nghĩ trả lời cá - HS nhân thức tiết trước? Em có nhân xét gì vê từ vốn từ nhân. được nhiệm vụ vựng tiếng Việt? trọng tâm của tiết - Yêu câu HS nhân xét câu trả lời của ban. - Nhân xét câu trả lời của học. ban. - Học sinh có hứng - GV nhân xét, dẫn dắt, giới thiệu bài mới. - Lắng nghe. thú tiếp thu bài mới. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Mục tiêu: Ôn lai sự phát triên của từ vựng. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao Thực hiện nhiệm I. Lý thuyết: nhiệm vụ: vụ: T Từ vựng Khái niệm - Yêu câu HS lân - Làm việc cá nhân. T lượt nêu các khái Sự phát niệm: sự phát triên triên của Các cách phát triên từ vựng của từ vựng, trau từ vựng dồi vốn từ, từ Các cách phát mượn, thuât ngữ, triên từ vựng biệt ngữ xã hội? - Cho HS trình bày, - Chia sẻ trước lớp. Phát triên Phát triên nhân xét chéo. - Nhân xét bài làm nghĩa của số lượng của ban. từ (dưa từ ngữ chuột) - GVnhân xét, chốt - Nghe, ghi bài. 1 kiến thức. * Tích hợp kĩ năng Tao Mượn sống: - Suy nghĩ, phát thêm từ của từ mới tiếng + Giao tiếp: Hệ biêu. (rừng nước thống hóa những phòng ngoài hộ, thị (Intern 8 trường et, tiên tệ) AIDS) vấn đê cơ bản của từ vựng tiếng Việt. + Ra quyết định lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục => Mọi ngôn ngữ của nhân loai đích giao tiếp. đêu phát triên từ vựng theo sơ đồ trên Từ Là từ có nguồn gốc từ ngôn ngữ 2 mượn nước ngoài Từ Hán Là từ mượn của tiếng Hán Việt nhưng được phát âm và dùng 3 theo cách dùng từ của tiếng Việt - Thuât ngữ là từ ngữ biêu thị khái niệm khoa học, công nghệ Thuât và thường được dùng trong các ngữ và VB khoa học, công nghệ. 4 biệt ngữ - Biệt ngữ là những từ ngữ chỉ xã hội dùng cho một lớp người nhất định Các hình thức trau dồi vốn từ: * Rèn luyện đê nắm đây đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng - VD: “xuân” + Mùa xuân là tết trồng cây Làm cho đất nước....càng xuân + Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng Trau dồi Vào cuộc trường sinh nhẹ cánh vốn từ bay + Xuân ơi xuân em mới đến dăm năm Mà đất nước tưng bừng ngày hội + Chơi xuân kẻo hết xuân đi Cái già xồng xộc nó thì theo sau 5 + Ngày xuân em hãy còn dài Xót tình máu mủ thay lời nước non * Rèn luyện đê biết thêm những từ chưa biết: - VD: Hiêu nghĩa của “học tâp” => Giải thích được nghĩa của: học hành, học hỏi, học tủ, học lệch. 3. Hoạt động 3: Luyện tâp Mục tiêu: HS vân dụng kiến thức lý thuyết vào làm bài tâp 9 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm Thực hiện nhiệm II. Luyện tâp vụ: vụ: Bài tâp 2 (I/135). - Yêu câu HS suy nghĩ - Suy nghĩ làm bài. Tìm dẫn chứng minh họa cho những cách phát độc lâp làm bài tâp 2 triên của từ vựng được nêu trong sơ đồ. mục (I) và (II). 1. mũi => mũi của người, mũi thuyên, mũi tấn - Gọi 2 HS lên bảng - Trình bày. công làm bài tâp. 2. rừng phòng hộ, sách đỏ, thị trường tiên tệ, - Cho HS nhân xét - Nhân xét chéo. tiên khả thi. chéo. - Nghe, ghi ý chính - intơnet, côta (quota) - GV nhân xét, chốt - SARS (dịch bệnh) kiến thức. Bài tâp 2 (II/135). Chọn nhân định đúng trong các nhân định: (c) là nhân định đúng -Thảo luân, trả lời. Bài tâp 3 (II/135). - Cho HS thảo luân - Những từ mượn: săm, lốp, ga, xăng, phanh đã theo bàn, trả lời. - Nhân xét chéo. được Việt hóa hoàn toàn - Cho HS nhân xét - Nghe, ghi bài. - Những từ mới: axit, rađiô, vitamin còn giữ chéo. nhiêu nét ngoai lai - GV nhân xét, chốt kiến thức. - Suy nghĩ làm bài. Bài tâp 2 (III/135). Chọn quan niệm đúng trong các quan niệm: - Yêu câu HS suy nghĩ (b) là đúng độc lâp làm bài tâp 2 - Trình bày. Bài tâp 2 (IV/135) Vai trò của thuât ngữ trong mục (III) và bài 2 mục đời sống: IV. - Nhân xét chéo. Ngày nay thuât ngữ đóng vai trò quan trọng - Gọi 2 HS lên bảng - Nghe, ghi bài. vì khoa học công nghệ phát triên hết sức manh làm bài tâp. mẽ, ảnh hưởng lớn tới đời sống con người => - Cho HS nhân xét nhu câu giao tiếp và nhân thức vê khoa học chéo. công nghệ tăng - GV nhân xét, chốt Trình bày cá nhân kiến thức. HS khác nhân xét, Bài tâp 3 (IV/135) bổ sung. - Liệt kê một số từ là biệt ngữ xã hội: gây - Nghe, ghi chép (điêm 1), ngỗng (2)... Yêu câu HS suy nghĩ, - Cháy giáo án, viêm cơ túi... trả lời câu hỏi ở bài tâp 3/IV. Trao đổi cặp đôi. - GV nhân xét, chốt - Báo cáo kết quả, Bài tâp 2 (V/135). kiến thức. nhân xét, phản biện. Giải thích nghĩa của một số từ ngữ: - Bách khoa toàn thư: từ điên bách khoa, ghi - Yêu câu HS trao đổi đây đủ tri thức của các nghành cặp đôi, giải nghĩa từ. - Nghe, ghi chép. - Bảo hộ mâu dịch: (chính sách) bảo vệ sản - Gọi đai diện các cặp xuất trong nước chống lai sự canh tranh của trình bày, nhân xét, hàng hóa nước ngoài trên thị trường nước mình. phản biện. - Dự thảo: thỏa ra đê đưa thông qua - Gv nhân xét, chốt - Đai sứ quán: cơ quan đai diện chính thức và kiến thức. toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài do 10 một đai sứ đặc mệnh toàn quyên đứng đâu. - Hâu duệ: con cháu của người đã chết - Khẩu khí: khí phách củ con người toát lên qua lời nói - HS phát hiện và - Môi sinh: môi trường sống của sinh vât sửa lỗi. Bài tâp 3 (V/135). - HS khác nhân xét Sửa lỗi dùng từ: - Nghe, ghi - béo bổ -> béo bở - HĐ chung cả lớp: - đam bac ->tệ bac - Cho HS phát hiện và - tấp nâp -> tới tấp sửa lỗi. - GV chốt kiến thức. 4. Hoạt động 4: Vân dụng Mục tiêu: HS vân dụng kiến thức đã học vào làm bài tâp và chuẩn bị cho tiết học sau. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm - Giao nhiệm vụ vê nhà: vụ: - Tìm hiêu thêm được một + Tra từ điên tiếng Việt hoặc truy câp In-tơ- số từ chưa biết, ghi vào sổ nét tìm hiêu thêm những từ chưa biết, ghi - Làm việc cá nhân tay văn học, làm giàu thêm vào sổ tay văn học, làm giàu thêm vốn từ vốn từ của bản thân. của bản thân. - Bài soan của HS. + Soan bài: Tổng kết vê từ vựng (tiếp theo) - Soan bài theo nội dung câu hỏi sgk. - Nộp sản phẩm - GV hướng dẫn các em cách nộp sản phẩm theo quy định. cho GV vào tiết học sau. - Nhân xét ý thức làm bài của HS, nhắc nhở những HS không nộp bài hoặc nộp bài không đúng quy định (nếu có). TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ Môn học: Ngữ văn; lớp: 9 Thời gian thực hiện: (1 tiết) (Tiết 50) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Củng cố kiến thức vê phân văn bản, Tiếng việt và Tâp làm văn đã học. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: + Hình thành năng lực tự giải quyết vấn đê, hợp tác. + Năng lực giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ. - Năng lực đặc thù: Sáng tao, vân dụng giải quyết những tình huống trong thực tiễn cuộc sống. 3. Về phẩm chất: - Yêu nước: yêu tiếng Việt. - Chăm chỉ: Có ý thức trau dồi vốn từ, sử dụng từ ngữ vào tao lâp văn bản. II. Thiết bị dạy học và học liệu 11 - SGK, KHBD - Bài kiêm tra của HS III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Thu hút sự chú ý của HS vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - Giao nhiệm vụ: Nêu vai trò và tác dụng của - Trả lời cá nhân. Câu trả lời của HS yếu tố miêu tả và miêu tả nội tâm trong văn - Lớp nhân xét, bổ sung. bản tự sự. - Yêu câu HS báo cáo kết quả. - GV nhân xét, giới thiệu. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Mục tiêu: HS nhân thấy những ưu, nhược điêm trong bài viết của mình và của ban từ đó có hướng sửa chữa lỗi, phát huy điêm manh. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - Yêu câu HS nhắc lai đê bài, xác - Đọc, xác định yêu câu I. Đề bài định yêu câu của đê. của đê. - Hướng dẫn HS xây dựng đáp án, - HS trao đổi thống II. Xây dựng đáp án, biểu điểm biêu điêm. nhất trong nhóm. (Theo đáp án chung của trường) - Yêu câu HS xem lai đê bài. - Đai diện các nhóm - Thảo luân nhóm theo bàn, xây chia sẻ trước lớp; nhân dựng hướng dẫn chấm. xét chéo, phản biện tích - Yêu câu HS báo cáo kết quả cực. thực hiện nhiệm vụ. - GV nhân xét, chốt kiến thức. III. Nhân xét chung - Giáo viên nhân xét nội dung kết - Nghe, rút kinh * Ưu điêm: quả bài làm của học sinh. nghiệm. - Vê hệ thống kiến thức. - Nghe - Xác định yêu câu đê bài. - Viết bài có bố cục. * Nhược điêm: - Mắc lỗi: chính tả, dùng từ, - Diễn đat chưa lưu loát, lâp luân chưa chặt chẽ. - 3. Hoạt động 3: Luyện tâp Mục tiêu: Biết phát hiện và sửa lỗi cho bài viết của mình và của ban. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: IV. Chữa lỗi - Giáo viên chữa lỗi cho học - Phát hiện, sửa lỗi. 1. Lỗi chính tả sinh trên bài viết của HS học 2. Lỗi dùng từ sinh. - Nghe, rút kinh 3. Lỗi diễn đạt - Nêu những lỗi thường gặp. nghiệm. 4. Nội dung - Nghe, sửa lỗi. 12 - Gọi HS sửa lỗi. - GV sửa lỗi. - Nhân bài - GV trả bài cho HS. - Nghe, học hỏi. - Gọi 1-2 em viết tốt đọc - Tự chữa lỗi. 4. Hoạt động 4: Vân dụng Mục tiêu: HS vân dụng kiến thức đã học giải quyết được các bài tâp, các tình huống thực tiễn. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Chuyển giao nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ: - Giao nhiệm vụ vê nhà: - Rút ra được nguyên nhân + Rút ra nguyên nhân dẫn tới việc bị - Làm việc cá nhân. dẫn tới việc bị điêm kém, kinh điêm kém, kinh nghiệm đê làm tốt nghiệm đê làm tốt bài kiêm bài kiêm tra này? tra. + Soan bài “Bếp lửa” theo nội dung - Soan bài hướng dẫn học bài sgk. - Bài soan của HS. - GV hướng dẫn các em cách nộp sản - Nghe phẩm cho GV vào tiết học sau. - Nhân xét ý thức làm bài của HS, nhắc nhở những HS không nộp bài hoặc nộp bài không đúng quy định (nếu có). THÔNG KÊ ĐIỂM So với lân kiêm tra trước Lớp Từ 0 - < 5 Từ 5 - < 7 Từ 7 - < 9 Từ 9 - 10 (Từ 5 trở lên) Tăng % Giảm % 9A2 0 18 16 2 9A5 1 20 9 0 Giáo viên Tổ trưởng kí duyệt 13
Tài liệu đính kèm: