KHBD Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bài 10a. Sử dụng hàm countif (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 17 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 11/09/2026 Lượt xem 85Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "KHBD Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bài 10a. Sử dụng hàm countif (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop9.com 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Mở đầu và luyện tập – Thêm dòng có tự đếm? (14 phút)
 a) Mục tiêu: Biết cập nhật vùng sau khi thêm dòng ở cả hai trang.
 b) Nội dung và học liệu: Tệp 10a cơ sở; bốn dòng mới Phiếu 4A.
 c) Sản phẩm: TaiChinhGiaDinh-10a-MoRong.xlsx; bảng so sánh trước/sau, giữ tệp cơ sở cho Bài 
 11a.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
 Cho dự đoán: thêm Ở ở hàng 11 có được G2 Dự đoán không, vì vùng kết thúc ở hàng 10.
 hiện tại đếm không? Save As bản MoRong 
 trước khi làm.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
 HS1 thêm Chi 11–12 và sửa công thức 4 phút; Chi dùng B3:B12, Thu B3:B10; mỗi vùng vẫn 
 đổi vai HS2 thêm Thu 9–10 và sửa 4 phút. GV cố định khi kéo.
 nhắc khi mở rộng dữ liệu phải mở rộng cả vùng 
 xác thực nếu cần.
 Bước 3. Báo cáo và thảo luận Bước 3. Báo cáo và thảo luận
 Trong 3 phút, hai cặp trao đổi bảng kết quả; yêu Ở tăng 2→3; Giải trí 0→1; Thưởng và Khác 
 cầu chỉ công thức và dòng mới thay vì chỉ nhìn 1→2.
 con số.
 Bước 4. Kết luận và nhận định Bước 4. Kết luận và nhận định
 Hai phút cuối chốt phạm vi; giữ riêng tệp cơ sở Ghi Phiếu 4A và lưu.
 và mở rộng, không dùng lẫn ở bài sau.
 TC2.1.3 – Cập nhật phạm vi theo dữ liệu phát sinh, giữ các bản theo mục đích.
 Đáp án và nội dung chốt
 Chi G2 mới =COUNTIF($B$3:$B$12,F2); Thu G2 mới =COUNTIF($B$3:$B$10,F2).
 Số lần ở bốn danh mục có bổ sung lần lượt 3,1,2,2. Các danh mục khác giữ nguyên.
 Cách đánh giá: Đạt khi cả hai vùng mở rộng và bản cơ sở được giữ; HS nhanh giải thích vì sao 
 chỉ sửa G2 mà không kéo lại vẫn chưa đủ.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 2. Thực hành – Khảo sát chọn trường THPT (17 phút)
 a) Mục tiêu: Thu thập dữ liệu thật ở lớp và thống kê số lựa chọn sau rà soát.
 b) Nội dung và học liệu: Phiếu 4B; KhaoSatTruong-MauGV.xlsx chỉ minh họa 10 phiếu giả định; 
 bảng thật lập trên trang Khảo sát lớp. Biên soạn: Lop9.com 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 c) Sản phẩm: Bảng khảo sát thật có mã, tên/mã trường, số phiếu hợp lệ, bảng đếm và nhật kí sửa.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
 GV thống nhất danh sách mã trường của lớp, có Không ghi số điện thoại, địa chỉ nhà; có quyền 
 “Chưa quyết định”; phát mã duy nhất, mỗi HS để trống và được ghi là chưa trả lời.
 ghi một lựa chọn tự nguyện. Thu phiếu 3 phút.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
 Chia nhóm 4, giao mỗi nhóm tối đa 10 phiếu; 4 Tạo bảng A3:B..., một người nhập, một người 
 phút nhập, 4 phút kiểm/đếm, mỗi HS có ít nhất đọc phiếu, đổi vai; thống nhất nhãn từ phiếu 
 2 phút trực tiếp bàn phím. gốc.
 Bước 3. Báo cáo và thảo luận Bước 3. Báo cáo và thảo luận
 Cho mẫu lỗi “A ” và hai phiếu cùng mã HS03. Chỉ sửa khoảng trắng sau kiểm phiếu; hai mã 
 Hỏi có được xóa mọi dòng chọn A không? khác nhau cùng chọn A đều giữ. Phiếu trùng mã 
 Dành 3 phút đối chiếu. cần xác minh, chưa rõ đánh dấu chờ, không tự 
 xóa.
 Bước 4. Kết luận và nhận định Bước 4. Kết luận và nhận định
 Ba phút báo cáo: số phiếu thu, hợp lệ, chưa trả Viết COUNTIF đến dòng cuối thật; nộp bảng và 
 lời/chờ xác minh; tổng số đếm phải bằng số nhật kí. Không gọi bộ 10 phiếu mẫu là khảo sát 
 phiếu hợp lệ. của lớp.
 TC2.1.3 – Thu thập, chuẩn hóa nhãn và thống kê dữ liệu khảo sát có thể kiểm chứng.
 Đáp án và nội dung chốt
 Mẫu SGK/phiếu giả định: A 3; B 2; C 3; D 2, tổng 10; E5 =COUNTIF($B$4:$B$13,D5) kéo E8.
 Kết quả khảo sát thật tùy lớp; không ép trùng mẫu. Hai lựa chọn giống nhau của hai mã khác nhau 
 vẫn là hai phiếu hợp lệ.
 Cách đánh giá: Đạt khi có dữ liệu thật, công thức đúng dòng cuối, tổng đối chiếu và nhật kí sửa 
 có căn cứ.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 3. Kiểm chứng gợi ý của AI (6 phút)
 a) Mục tiêu: Biết đặt câu hỏi cụ thể và kiểm công thức do trợ lí gợi ý.
 b) Nội dung và học liệu: Phiếu 5A: prompt và lời gợi ý giả lập có lỗi. GV có thể dùng công cụ AI 
 được nhà trường cho phép; không cần tài khoản HS.
 c) Sản phẩm: Mỗi HS ghi lỗi, bản sửa, một ca thử và phần đã dùng hỗ trợ. Biên soạn: Lop9.com 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
 Đọc prompt: “Chi tiêu B3:B10, danh mục Xác định cần vùng cố định và tiêu chí theo 
 F2:F10. Hãy giải thích COUNTIF và cách kéo hàng; không đưa thông tin gia đình.
 từ G2 xuống G10. Dùng dữ liệu giả định.”
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
 Phát phản hồi giả lập: Đọc SGK tr.42; so sánh công thức ở G6 và kết 
 “G2=COUNTIF(B3:B10,F2); kéo xuống luôn quả Sức khỏe.
 đúng.” Cho cặp kiểm 2 phút.
 Bước 3. Báo cáo và thảo luận Bước 3. Báo cáo và thảo luận
 Nếu có AI được phép, GV gửi prompt và chiếu Không ghi đã gọi AI khi chỉ đọc thẻ; sửa đề 
 phản hồi thật; HS ghi tên công cụ/ngày hoặc xuất và kiểm bằng một dữ liệu đã biết.
 “dùng thẻ giả lập”.
 Bước 4. Kết luận và nhận định Bước 4. Kết luận và nhận định
 Chốt COUNTIF chạy quy tắc người nhập; AI có Hoàn thành Phiếu 5A, nêu một việc cần tự 
 thể giúp giải thích nhưng con người chịu trách kiểm.
 nhiệm công thức.
 9.A3.1 – Phản biện gợi ý công thức bằng SGK và thử nghiệm.
 9.B2.1 – Con người kiểm soát, khai báo phần dùng AI; thẻ giả lập được ghi đúng là giả lập.
 Đáp án và nội dung chốt
 Gợi ý giả lập thiếu cố định range; sửa G2 thành =COUNTIF($B$3:$B$10,F2). Ca kiểm G6 phải 
 trả 1.
 Một công thức COUNTIF không phải hệ thống AI tự học. Ghi rõ nguồn hỗ trợ và kết quả tự kiểm.
 Cách đánh giá: Đạt khi phát hiện lỗi bằng bằng chứng, không chỉ khẳng định “AI sai”.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 4. Vận dụng – Số lần thu, chi của triển lãm (8 phút)
 a) Mục tiêu: Chuyển COUNTIF sang cấu trúc hai trang kinh phí triển lãm.
 b) Nội dung và học liệu: KinhPhiTrienLam.xlsx của Bài 9a; hai dòng dữ liệu/trang, danh mục 
 F2:F3. Phiếu 5B.
 c) Sản phẩm: KinhPhiTrienLam-10a.xlsx có công thức G2:G3 ở cả hai trang và hai dòng kiểm 
 chứng.

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_tin_hoc_lop_9_nam_hoc_2026_2027_bai_10a_su_dung_ham_cou.docx